Từ vựng tiếng Nhật bài 30 - Giáo trình Minano Nihongo - Dạy học tiếng Nhật Hà NộiTrung tâm tiếng Nhật SOFL

Trang chủ » Tiếng nhật » TIẾNG NHẬT SƠ CẤP 3

Từ vựng tiếng Nhật bài 30 - Giáo trình Minano Nihongo

Thứ ba - 21/06/2016 03:26
Từ vựng và ngữ pháp tiếng Nhật là 2 khía cạnh quan trọng mà bất kỳ người học tiếng Nhật nào cũng phải thường xuyên học hỏi, trau dồi để có thể học tốt, giao tiếp giỏi. Hãy ghi chép lại các từ mới và học theo bài học. Nếu duy trì việc học này thường xuyên , bạn sẽ thấy không chỉ vốn từ của mình tăng mà cả kỹ năng nghe cũng tốt hơn rất nhiều .

Từ vựng tiếng Nhật bài 30 - Giáo trình Minano Nihongo
Từ vựng tiếng Nhật bài 30 - Giáo trình Minano Nihongo
 
Trung tâm Nhật Ngữ SOFL chuyên cung cấp các bài học theo giáo trình Minano Nihongo - Một cuốn giáo trình chuẩn tiếng Nhật dành cho người Việt.

Sau đây là bài tiếng Nhật cơ bản bài 30 - Từ vựng. Hi vọng bài học này sẽ giúp ích cho việc học tập cũng như giao tiếp thực tế trong cuộc sống của bạn được tốt hơn.
 
1. しらせます(shirasemasu):thông báo
2. はります(harimasu):dán
3. かけます(kakemasu):treo
4. かざります(kazarimasu):trang trí
5. かたづけます(katadukemasu):dọn dẹp, sắp xếp
6. しまいます(shimaimasu):cất vào, để vào
7. ならべます(narabemasu):xếp thành hàng
8. すると(suruto): sau đó, tiếp đó
9. まとめます(matomemasu):nhóm lại, tóm tắt
10. もどします(modoshimasu):đưa về, trả về
11. きめます(kimemasu):quyết định
12. じゅぎょう(jyugyou):giờ học
13. こうぎ(kougi): bài giảng
14. そうだんします(soudanshimasu):thảo luận, trao đổi , bàn bạc
15. よしゅうします(yoshuushimasu):chuẩn bị bài mới
16. ふくしゅうします(fukushuushimasu): ôn bài cũ
17. そのままにします(sonomamanishimasu):để nguyên như thế
18. おこさん(okosan):con (dùng đối với người khác)
19. ミーテイング(miiteingu): cuộc họp
20. よてい(yotei):kế hoạch, dự định
21. おしらせ(oshirase):bản thông báo
22. あんないしょ(annaisho):tài liệu hướng dẫn
23. カレンダー(karendaa):lịch , tờ lịch
24. ポスター(posutaa):tờ quảng cáo, tờ áp phích

Từ vựng tiếng Nhật bài 30 - Giáo trình Minano Nihongo
 
25. ごみばこ(gomibako):thùng rác
26. うえます(uemasu):trồng (cây)
27. かびん(kabin):lọ hoa
28. かがみ(kagami):cái gương
29. ひきだし(hikidashi):ngăn kéo
30. げんかん(genkan):cửa vào
31. ろうか(rouka):hành lang
32. かべ(kabe):bức tường
33. いけ(ike):cái ao
34. にんぎょう(ningyou): con búp bê, con rối
35. こうばん(kouban): trạm cảnh sát
36. もとのところ(motonotokoro):địa điểm ban đầu
37. まわり(mawari):xung quanh
38. まんなか(mannaka):giữa, trung tâm
39. まだ(mada):chưa
40. ―ほど(–hodo):chừng
41. よていひょう(yoteihyou):thời khóa biểu
42. きぼう(kibou):hi vọng, nguyện vọng
43. ミュージカル(myuujikaru):ca kịch
44. それはいいですな(sorehaiidesuna): điều đó được đấy nhỉ
45. すみ(sumi):góc
46. まるい(marui):tròn
47. つき(tsuki):mặt trăng
48. ちきゅう(chikyuu):trái đất
49. うれしい(ureshii):vui
50. いや(iya):chán, ghét, không chấp nhận được
51. めがさめます(megasamemasu):tỉnh giấc, mở mắt

>>>> Có thể các bạn quan tâm : Từ vựng tiếng Nhật bài 29 - Giáo trình Minano Nihongo

TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở 1 Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm - Hai Bà Trưng -  Hà Nội

Cơ sở 2: 44 Lê Đức Thọ Kéo Dài - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội
 
Cơ sở 3: 54 Ngụy Như Kon Tum - Nhân Chính - Thanh Xuân - Hà Nội
 
Tel: 0462 927 213 - Hotline: 0917 86 12 88 - 0962 461 288

Email: trungtamtienghansofl@gmail.com

 
 

Những tin cũ hơn

 

Hỗ trợ trực tuyến

Quận Cầu Giấy
Miss Vân
   
Hotline: 0967 461 288
Miss Vũ Dung
   
Hotline: 0917 461 288
Quận Hai Bà Trưng
Miss Điệp
   
Hotline: 0963 861 569
Mss Tâm
   
Hotline: 0917 861288
Quận Thanh Xuân - Hà Đông
Mss Loan
   
Hotline: 0986 841 288
Mss Dung
   
Hotline: 0964 661 288

Like facebook

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 7


Hôm nayHôm nay : 3743

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 99193

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 3034429

THỜI GIAN LÀM VIỆC


TRUNG TÂM NHẬT NGỮ SOFL

Làm việc từ thứ 2 đến chủ nhật
Thời gian : 8h -21h hằng ngày 

GIẢNG DẠY TẠI CÔNG TY

  • CÔNG TY TNHH KSMC
    CÔNG TY TNHH KSMC Hợp tác giảng dạy tại doanh nghiệp CÔNG TY TNHH KSMC Lời cảm ơn !
  • CÔNG TY CỔ PHẦN XK PHẦM MỀM TINH VÂN
    CÔNG TY CỔ PHẦN XK PHẦM MỀM TINH VÂN Sự hợp tác giữa Trung tâm tiếng nhật SOFL với Công ty cổ phần Xuất...
  • Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu
    Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu
  • Giảng dạy tiếng Nhật tại công ty cổ phần Thiết Kế Xây Dựng Bình Minh
    Giảng dạy tiếng Nhật tại công ty cổ phần Thiết Kế Xây Dựng Bình Minh Hợp đồng giảng dạy tại công ty cổ phần thiết kế xây dựng Bình Minh !
  • Giảng dạy Tiếng Nhật tại tập đoàn Bảo Việt
    Giảng dạy Tiếng Nhật tại tập đoàn Bảo Việt Ngày 21/10/2014 tại trụ sở chính của Trung tâm tiếng Nhật SOFL đã diễn...
  • Bài Mới Đăng

  • Từ vựng tiếng Nhật về mùa xuân
    Từ vựng tiếng Nhật về mùa xuân Mùa xuân Nhật Bản được xem là khoảng thời gian thiên nhiên tái sinh...
  • Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản
    Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản hay ngày lễ Shichi-Go-San, là một...
  • Đơn vị đo lường của Nhật Bản
    Đơn vị đo lường của Nhật Bản Đơn vị đo lường của Nhật Bản truyền thống là hệ đo Shakkan-ho (尺 貫...
  • 25 cụm từ tiếng Nhật bạn phải biết.
    25 cụm từ tiếng Nhật bạn phải biết. Nếu có cơ hội sinh sống hay du lịch tại Nhật Bản, 25 cụm từ tiếng Nhật...
  • Nhật Bản mùa bão
    Nhật Bản mùa bão Trong những ngày tháng chín này, Nhật Bản đang là mùa cao điểm của...