Những từ vựng tiếng Nhật N3 khó hay nhầm - Dạy học tiếng Nhật Hà NộiTrung tâm tiếng Nhật SOFL

Trang chủ » Tiếng nhật » TIẾNG NHẬT TRUNG CẤP 2

Những từ vựng tiếng Nhật N3 khó hay nhầm

Thứ sáu - 01/07/2016 22:50
Chào các bạn, kỳ thi năng lực N3 sắp diễn ra. Để trợ giúp các bạn đạt kết quả cao hơn trong kỳ thi N3, nên hôm nay trung tâm Tiếng Nhật SOFL đã tổng hợp và chia sẻ với các bạn một số từ vựng N3 khó, dễ quên, hay nhầm lẫn. Hãy học và ôn luyện nhiều để sớm nhớ được lâu nhé.

Những từ vựng tiếng Nhật N3 khó hay nhầm
Những từ vựng tiếng Nhật N3 khó hay nhầm
 
Đây cũng là những từ vựng được lấy từ danh sách từ vựng tiếng Nhật N3, xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực N3, cùng học nhé:
 
1. (を)甘やかす ((を)あまやかす) : nuông chiều
2. Nがうらやまし : ghen tị với N
3. Nに好かれる (Nにすかれる) : được N thích
4. Nに恋する (Nにこいする) : yêu N
5. (を)抱っこする ((を)だっこする) : bế
6. CDをかける : chạy CD
7. (お)しりをたたく/ぶつ : Đánh vào mông
8. Nにあこがれる : ngưỡng mộ N
9. (が)うなる : Cằn nhằn, rên rỉ
10. (を)おんぶする : Cõng
 
11. Nを専攻する (Nをせんこうする) : chuyên môn về N
12. あくびが出る/をする (あくびがでる/をする) : ngáp
13. いびきをかく : ngáy
14. アレルギーがある : bị dị ứng
15. インフルエンザにかかる : bị cúm
16. イコール : dấu bằng
17. あて名 (あてな) : tên người nhận
18. いきなり泣き出す とたんに泣き出す (いきなりなきだす とたんになきだす) : bật khóc”
19. ウぃスキーの水割り (ウぃスキーのみずわり) : pha rượu với nước
20. ウエートレスにおすすめを聞く (ウエートレスにおすすめをきく) : nghe sự gợi ý của bồi bàn
 
21. うがいをする : xúc miệng
22. うっかりする うっかり忘れる (うっかりわすれる) : lỡ quên mất”
23. うわさが立つ (うわさがたつ) : tin đồn lan ra
24. エプロン : tạp dề
25. おたま : thìa nấu canh
26. おならが出る/をする (おならがでる/をする) : xì hơi
27. おとなしい : đĩnh đạc
28. お金をかせぐ (おかねをかせぐ) : kiếm tiền
29. お金がもうかる (おかねがもうかる) : tiền sinh lời
30. おい : cháu trai

Những từ vựng tiếng Nhật N3 khó hay nhầm
 
31. お札をくずす (おさつをくずす) : đổi tiền
32. お金をもうける (おかねをもうける) : kiếm lãi
33. お金をためる/貯金する (おかねをためる/ちょきんする) : tiết kiệm tiền
34. お互いに気に入る (おたがいにきにはいる) : quan tâm lẫn nhau
35. お酒によう (おさけによう) : say rượu
36. お酒を注ぐ (おさけをつぐ) : rót rượu
37. お待たせいたしました (おまたせいたしました) : xin lỗi vì đã để quý khách phải đợi
38. お待ちどおさま (おまちどおさま) : cảm ơn vì đã chờ
39. お茶をお持ちします どうぞお構いなく (おちゃをおもちします どうぞおかまいなく) : để tôi đi lấy trà thôi không cần bận tâm đến tôi đâu”
40. お湯が沸く (おゆがわく) : nước sôi
 
41. お湯が冷める (おゆがさめる) : nước lạnh đi
42. お湯を冷ます (おゆをさます) : làm lạnh nước
43. お湯を沸かす (おゆをわかす) : đun sôi nước
44. きつい仕事 (きついしごと) : công việc khó khăn
45. カーナビ : hệ thống chỉ đường
46. くしゃみが出る/をする (くしゃみがでる/をする) : hắt hơi
47. きつい : chật
48. カードの有効期限を確認する (カードのゆうこうきげんをかくにんする) : xác nhận hạn sử dụng của thẻ tín dụng 
49. くさる : thối rữa, mục nát
50. がっかりする : thất vọng
 
51. くせになる : trở thành thói quen xấu
52. くせがつく : có thói quen xấu
53. ぐっすり眠る (ぐっすりねむる) : ngủ ngon
54. げっぷが出る/をする (げっぷがでる/をする) : ợ
55. コード : dây điện
56. コンセント : ổ cắm
57. こげる : bị cháy
58. こしょうを振る (こしょうをふる) : rắc hạt tiêu
59. こちらでおかけになってお待ちください : bạn hãy ngồi đây đợi tôi một chút
60. コーヒーのおかわり : thêm một cốc cà phê
 
Trung tâm Nhật Ngữ SOFL chúc các bạn học tốt và thi đạt kết quả cao nhé!

TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở 1 Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm - Hai Bà Trưng -  Hà Nội

Cơ sở 2: 44 Lê Đức Thọ Kéo Dài - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội
 
Cơ sở 3: 54 Ngụy Như Kon Tum - Nhân Chính - Thanh Xuân - Hà Nội
 
Tel: 0462 927 213 - Hotline: 0917 86 12 88 - 0962 461 288

Email: trungtamtienghansofl@gmail.com

 

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Hỗ trợ trực tuyến

Quận Cầu Giấy
Miss Vân
   
Hotline: 0967 461 288
Miss Vũ Dung
   
Hotline: 0917 461 288
Quận Hai Bà Trưng
Miss Điệp
   
Hotline: 0963 861 569
Mss Tâm
   
Hotline: 0917 861288
Quận Thanh Xuân - Hà Đông
Mss Loan
   
Hotline: 0986 841 288
Mss Dung
   
Hotline: 0964 661 288

Like facebook

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 32


Hôm nayHôm nay : 2801

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 47624

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 3105507

THỜI GIAN LÀM VIỆC


TRUNG TÂM NHẬT NGỮ SOFL

Làm việc từ thứ 2 đến chủ nhật
Thời gian : 8h -21h hằng ngày 

GIẢNG DẠY TẠI CÔNG TY

  • CÔNG TY TNHH KSMC
    CÔNG TY TNHH KSMC Hợp tác giảng dạy tại doanh nghiệp CÔNG TY TNHH KSMC Lời cảm ơn !
  • CÔNG TY CỔ PHẦN XK PHẦM MỀM TINH VÂN
    CÔNG TY CỔ PHẦN XK PHẦM MỀM TINH VÂN Sự hợp tác giữa Trung tâm tiếng nhật SOFL với Công ty cổ phần Xuất...
  • Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu
    Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu
  • Giảng dạy tiếng Nhật tại công ty cổ phần Thiết Kế Xây Dựng Bình Minh
    Giảng dạy tiếng Nhật tại công ty cổ phần Thiết Kế Xây Dựng Bình Minh Hợp đồng giảng dạy tại công ty cổ phần thiết kế xây dựng Bình Minh !
  • Giảng dạy Tiếng Nhật tại tập đoàn Bảo Việt
    Giảng dạy Tiếng Nhật tại tập đoàn Bảo Việt Ngày 21/10/2014 tại trụ sở chính của Trung tâm tiếng Nhật SOFL đã diễn...
  • Bài Mới Đăng

  • Từ vựng tiếng Nhật về mùa xuân
    Từ vựng tiếng Nhật về mùa xuân Mùa xuân Nhật Bản được xem là khoảng thời gian thiên nhiên tái sinh...
  • Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản
    Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản hay ngày lễ Shichi-Go-San, là một...
  • Đơn vị đo lường của Nhật Bản
    Đơn vị đo lường của Nhật Bản Đơn vị đo lường của Nhật Bản truyền thống là hệ đo Shakkan-ho (尺 貫...
  • 25 cụm từ tiếng Nhật bạn phải biết.
    25 cụm từ tiếng Nhật bạn phải biết. Nếu có cơ hội sinh sống hay du lịch tại Nhật Bản, 25 cụm từ tiếng Nhật...
  • Nhật Bản mùa bão
    Nhật Bản mùa bão Trong những ngày tháng chín này, Nhật Bản đang là mùa cao điểm của...