Bổ sung thêm nhóm từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành y dược (Phần 2) - Dạy học tiếng Nhật uy tín tại Hà Nội

Danh mục

Trang chủ » Tiếng nhật » TIẾNG NHẬT SƠ CẤP 1 » Tiếng Nhật Cơ Bản SC1

Bổ sung thêm nhóm từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành y dược? (Phần 2)

Thứ sáu - 17/05/2019 22:27
Trong bài trước các bạn đã được theo dõi một vài từ vựng tiếng Nhật về ngành y dược rồi. Bài viết này sẽ tiếp tục gửi tới các bạn những từ vựng còn lại về chủ đề này nhé.

tu vung tieng nhat

 

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành y dược

 

>>> Ôn lại kiến thức từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành y dược (phần 1)

 

101. 絆創膏(ばんそうこう): Băng cá nhân
102. ヨードチンキ、ヨーチン: Cồn
103. ステッキ: Cái gậy
104. ドナー: Người cho, người hiến( máu,….)
105. 臓器提供者(ぞうきていきょうしゃ): Người nhận
106. 臓器移植(ぞうきいしょく): Bộ phận ghép
107. 生活習慣病(せいかつしゅうかんびょう): Bệnh ảnh hưởng do thói quen sinh hoạt hằng ngày. Ví dụ. Mất ngủ…
108. メタボ: Bệnh do chuyển hoá
109. 癌(がん): Ung thư
110. 良性腫瘍(りょうせいしゅよう): Khối u lành tính
111. 悪性腫瘍( あくせいしゅよう): Khối u ác tính
112. 発がん性物質(はつがんせいぶつしつ): Chất gây ung thư
113. ワクチン: Vắc xin
114. 心臓病(しんぞうびょう): Bệnh tim
115. 脳卒中(のうそっちゅう): Đứt mạch máu não
116. 動脈硬化(どうみゃくこうか): Xơ cứng động mạch
117. 高コレステロールけっしょう: Tăng cholesterol máu
118. タミフル: Tamifru
119. 高血圧症(こうけつあつしょう): Bệnh cao huyết áp
120. 糖尿病(とうにょうびょう): Bệnh tiểu đường
121. 骨粗しょう症(こつそしょうしょう): Bệnh loãng xương
122. 更年期障害(こうねんきしょうがい): Rối loạn kinh nguyệt
123. 認知症(にんちしょう): Trí nhớ kém
124. アルツハイマー病: Bệnh tâm thần
125. 肝炎: Viêm gan
-A型肝炎(エーがたかんえん): Viêm gan A
-B型肝炎: Viêm gan B
126. 気管支炎(きかんしえん) : Viêm phế quản
127. 肺炎(はいえん): Viêm phổi
-SARS(サーズ): Hội chứng hô hấp cấp tính nặng
128. 結核(けっかく): Bệnh lao
129. 扁桃炎(へんとうえん): Viêm amidan
130. 膀胱炎(ぼうこうえん): Viêm bàng quang
131. 喘息(ぜんそく): Bệnh hen, suyễn
132. 虫垂炎(ちゅうすいえん), 盲腸(もうちょう): Viêm ruột thừa
133. 胃潰瘍(いかいよう): Viêm dạ dày
134. 痔: Bệnh trĩ
135. ヘルニア: Thoát vị đĩa đệm
136. 性病(せいびょう): Bệnh hoa liễu
137. 梅毒(ばいどく): Bệnh giang mai
138. 淋病(りんびょう): Bệnh lậu
139. 花粉症(かふんしょう): Dị ứng phấn hoa
140. アレルギー: Dị ứng
141. 勃起不全(ぼっきふぜん): Rối loạn cương dương
142. 日射病(にっしゃびょう): Say nắng
143. できもの: Mụn
144. 熱射病.ねっしゃびょう: Say nóng
145. 肥満(ひまん): Béo phì
146. 慢性病(まんせいびょう): Bệnh mãn tính
147. 急性病( ぎゅうせいびょう): Bệnh cấp tính
148. 遺伝性病(いでんせいびょう): Bệnh di truyền
149. 食中毒(しょくちゅうどく): Ngộ độc thưc phẩm
150. うつ病: Bệnh trầm cảm
151. 自閉症(しへいしょう): Bệnh tự kỷ
152. 拒食症(きょしょくしょう): Bệnh chán ăn
153. 不眠症(ふみんしょう) : Bệnh mất ngủ
154. ショック: Sốc
-精神的ショック: Cú sốc về tinh thần
155. 摂食障害(せっしょくしょうがい): Rối loạn âm dương
156. ノイローゼ: Rối loạn thần kinh
157. ヒステリー: Kích động
158. ストレス: Stress
159. 内出血(ないしゅっけつ): Chảy máu trong
160. 精神障害(せいしんしょうがい): Rối loạn thần kinh
161. 性同一性障害(せいどういつせいしょうがい): Rối loạn giới tính
162. ふくらはぎ: Bắp chân
163. 腹 はら: Bụng

 

>>> Từ vựng tiếng Nhật - Chủ đề Trường học


164. アゴ: Cằm
165. 向こうずね むこうずね: Chân, ống quyển
166. 前腕 ぜんわん、うえうで: Cẳng tay
167. 上腕 じょうわん: Cánh tay trên
168. 脚 あし: Chân
169. 足 あし: Chân
170. 首 くび: Cổ
171. 手首 てくび: Cổ tay
172. 耳たぶ みみたぶ: Dái tai
173. 頭 あたま: Đầu
174. 膝小僧 ひざこぞう: Đầu gối
175. 腿 もも: Đùi
176. 胴 どう: Eo
177. かかと かかと: Gót chân
178 下あご したあご: Hàm
179. 腰 こし: Hông
180. 顔 かお: Khuôn mặt
181. ひじ ひじ: Khuỷu tay
182. 髪 かみ: Lông, tóc
183. 手のひら てのひら: Lòng bàn tay
184. 眉毛 まゆげ: Lông mày
185. まつ毛 まつげ: Lông mi
186. 背中 せなか: Lưng
187. 舌 した: Lưỡi
188. 頬 ほお: Má
189. 目 め: Mắt
190. 足首 あしくび: Mắt cá chân
200. まぶた まぶた: Mí mắt
201. 口 くち : Miệng
202. 唇 くちびる: Môi
203. 足の爪 あしのつめ: Móng chân
204. お尻 おしり: Mông đít
205. 手の爪 てのつみ: Móng tay
206. 鼻 はな: Mũi
207. つま先 つまさき: Ngón chân
208. 指 ゆび: Ngón tay
209. 親指 おやゆび: Ngón tay cái
210. 胸 むね: Ngực
211. 歯 は: Răng
212. 耳 みみ: Tai
213. 腕 うで: Tay
214. 手 て: Tay
215. 額 ひたい: Trán
216. 肩 かた: Vai
217. 乳房 ちぶさ: Vú

Các từ vựng tiếng Nhật chủ đề y dược thực sự là một chủ đề khó nhưng lại khá thú vị. Để giúp cho việc đi du học hay xuất khẩu lao động được thuận lợi hơn các bạn hãy ghi nhớ ngay những từ vựng tiếng Nhật trong bài viết này nhé. Chúc bạn học tiếng Nhật vui vẻ!

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 
Hỗ trợ trực tuyến
Quận Cầu Giấy
Quận Hai Bà Trưng
Quận Thanh Xuân - Hà Đông
Mss Dung
   
Hotline: 1900 986 845
Like facebook
Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 7


Hôm nayHôm nay : 3237

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 108339

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 6102557

THỜI GIAN LÀM VIỆC

TRUNG TÂM NHẬT NGỮ SOFL

Làm việc từ thứ 2 đến chủ nhật
Thời gian : 8h -21h hằng ngày 
GIẢNG DẠY TẠI CÔNG TY
  • CÔNG TY TNHH KSMC
    CÔNG TY TNHH KSMC Hợp tác giảng dạy tại doanh nghiệp CÔNG TY TNHH KSMC Lời cảm ơn !
  • CÔNG TY CỔ PHẦN XK PHẦM MỀM TINH VÂN
    CÔNG TY CỔ PHẦN XK PHẦM MỀM TINH VÂN Sự hợp tác giữa Trung tâm tiếng nhật SOFL với Công ty cổ phần Xuất...
  • Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu
    Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu
  • Giảng dạy tiếng Nhật tại công ty cổ phần Thiết Kế Xây Dựng Bình Minh
    Giảng dạy tiếng Nhật tại công ty cổ phần Thiết Kế Xây Dựng Bình Minh Hợp đồng giảng dạy tại công ty cổ phần thiết kế xây dựng Bình Minh !
  • Giảng dạy Tiếng Nhật tại tập đoàn Bảo Việt
    Giảng dạy Tiếng Nhật tại tập đoàn Bảo Việt Ngày 21/10/2014 tại trụ sở chính của Trung tâm tiếng Nhật SOFL đã diễn...
  • Bài Mới Đăng
  • Học tiếng Nhật qua video phim hoạt hình cùng SOFL
    Học tiếng Nhật qua video phim hoạt hình cùng SOFL Học tiếng Nhật qua video phim hoạt hình là phương pháp đem đến cho bạn...
  • Tìm hiểu nguồn gốc tiếng Nhật
    Tìm hiểu nguồn gốc tiếng Nhật Bạn đã bao giờ tìm hiểu về nguồn gốc của tiếng Nhật khi học chưa? Nếu...
  • Từ vựng tiếng Nhật về mùa xuân
    Từ vựng tiếng Nhật về mùa xuân Mùa xuân Nhật Bản được xem là khoảng thời gian thiên nhiên tái sinh...
  • Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản
    Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản hay ngày lễ Shichi-Go-San, là một...
  • Đơn vị đo lường của Nhật Bản
    Đơn vị đo lường của Nhật Bản Đơn vị đo lường của Nhật Bản truyền thống là hệ đo Shakkan-ho (尺 貫...