Tổng hợp 60 từ vựng tiếng Nhật về đô ăn - Dạy học tiếng Nhật uy tín tại Hà Nội

Trang chủ » Tiếng nhật » TIẾNG NHẬT SƠ CẤP 1 » Tiếng Nhật Cơ Bản SC1 » Từ Vựng

Tổng hợp 60 từ vựng tiếng Nhật về đô ăn

Thứ sáu - 22/12/2017 22:54
Hôm nay Nhật ngữ SOFL xin chia sẻ thêm tới các bạn chủ đề từ vựng tiếng Nhật về đô ăn. Hãy cùng nhau học thật chăm chỉ nhé!
Từ vựng về đô ăn tại Nhật Bản
Từ vựng về đô ăn tại Nhật Bản
 

Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật về đô ăn.

 
Mỗi ngày học 5-10  từ vựng tiếng Nhật sẽ giúp bạn học nhanh, nhớ lâu hơn. Đừng cố gắng nhồi nhét học nhiều từ cùng một lúc sẽ khiến bạn “ngộ độc” và không nhớ nổi từ nào đâu nhé!
 
STT Từ Vựng Kanji Nghĩa
1 たべもの 食べ物 Thức ăn
2 にほんりょうり 日本料理 Ẩm thực Nhật Bản
3 ちょうしょく/ 朝食 Bữa ăn sáng
4 あさごはん 朝御飯 Bữa ăn sáng
5 ちゅうしょく 昼食 Bữa trưa
6 ひるごはん 昼御飯 Bữa trưa
7 ゆうしょく 夕食 Bữa tối
8 ばんごはん 晩御飯 Bữa tối
9 やしょく 夜食 Bữa ăn tối
10 おかず Rau trang trí
11 べんとう 弁当 Hộp Ăn trưa
12 さしみ 刺身 Cá thác lát
13 すし 寿司 / 鮨 / 鮓 Sushi
14 てんぷら 天婦羅 chiên cá và rau
15 ぎゅうどんく 牛丼 Cơm đầy thịt bò và rau
16 てんどん 天丼 Cơm với Tôm & cá chiên
17 とんカツ 豚カツ Heo Cốt lết
18 カレーライス Cơm cà ri
19 おこのみやき お好み焼き Pancake mỏng
20 てっぱんやき 鉄板焼き Thịt nướng
21 やきとりく 焼き鳥 Gà nướng
22 ラーメン Ramen
23 そば 蕎麦 mì lúa mạch
24 もち 餅 bánh gạo
25 あんパン 餡パン bún Nhật
26 ぎゅうに 牛肉 Thịt bò
27 ぶたにく 豚肉 Thịt heo
28 とりにく 鶏肉 Thịt Gà
29 ようにく 羊肉 Thịt cừu
30 とうふ 豆腐 Đậu hũ
học tiếng Nhật trực tuyến
Có thể bạn quan tâm bí kíp học tiếng Nhật trực tuyến cho nguời đi làm
 
Ngoài những từ vựng về món ăn, bạn hãy học thểm từ vựng tiếng Nhật về nấu ăn để trau dồi thêm vốn từ của mình về những chủ để liên quan nhé.
 
31 わさび 山葵 Cải ngựa Nhật Bản
32 たこやき 蛸焼き tako yaki
33 やきそば 焼きそば yaki soba
34 ちゃわんむし 茶碗蒸し Custard trứng hấp
35 しゃぶしゃぶ Lẩu Nhật Bản
36 みそ 味噌 Miso / Bean Paste
37 みそしる 味噌汁 Súp Miso
38 ぜんざい chè
39 おこわ xôi
40 せきはん xôi đỏ
41 にくまん bánh bao
42 ちまき bánh chưng
43 おかゆ cháo
44 なべもの lẩu
45 やきなべ lẩu dê
46 はるまきのかわ bánh tráng
47 やきそば mì xào
48 ラーメン mì ăn liền
49 きゅうにくうどん phở bò
50 とりうどん phở gà
51 あげはるまき chả giò
52 ゴーイクオン gỏi cuốn
53 おこげ cơm đập
54 かえるばたやき ếch chiên bơ
55 はとめまるやき bồ câu quay
56 まるあげかに cua rang muối
57 おこのみ やき bánh xèo
58 ゆでたまご trứng luộc
59 めだまやき trứng ốp la
60 やさいいため rau xào
 
Nếu bạn là tín đồ của đồ ăn Nhật Bản thì không thể bỏ lỡ những từ vựng tiếng Nhật về đô ăn trên đây được. Hãy cùng Trung tâm tiếng Nhật SOFL học và chinh phục những món ăn Nhật Bản nhé.

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Hỗ trợ trực tuyến

Quận Cầu Giấy
Miss Vân
   
Hotline: 0967 461 288
Miss Vũ Dung
   
Hotline: 0917 461 288
Quận Hai Bà Trưng
Miss Điệp
   
Hotline: 0963 861 569
Mss Tâm
   
Hotline: 0917 861288
Quận Thanh Xuân - Hà Đông
Mss Loan
   
Hotline: 0986 841 288
Mss Dung
   
Hotline: 0964 661 288

Like facebook

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 29


Hôm nayHôm nay : 4223

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 175275

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 4542866

THỜI GIAN LÀM VIỆC


TRUNG TÂM NHẬT NGỮ SOFL

Làm việc từ thứ 2 đến chủ nhật
Thời gian : 8h -21h hằng ngày 

GIẢNG DẠY TẠI CÔNG TY

  • CÔNG TY TNHH KSMC
    CÔNG TY TNHH KSMC Hợp tác giảng dạy tại doanh nghiệp CÔNG TY TNHH KSMC Lời cảm ơn !
  • CÔNG TY CỔ PHẦN XK PHẦM MỀM TINH VÂN
    CÔNG TY CỔ PHẦN XK PHẦM MỀM TINH VÂN Sự hợp tác giữa Trung tâm tiếng nhật SOFL với Công ty cổ phần Xuất...
  • Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu
    Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu
  • Giảng dạy tiếng Nhật tại công ty cổ phần Thiết Kế Xây Dựng Bình Minh
    Giảng dạy tiếng Nhật tại công ty cổ phần Thiết Kế Xây Dựng Bình Minh Hợp đồng giảng dạy tại công ty cổ phần thiết kế xây dựng Bình Minh !
  • Giảng dạy Tiếng Nhật tại tập đoàn Bảo Việt
    Giảng dạy Tiếng Nhật tại tập đoàn Bảo Việt Ngày 21/10/2014 tại trụ sở chính của Trung tâm tiếng Nhật SOFL đã diễn...
  • Bài Mới Đăng

  • Học tiếng Nhật qua video phim hoạt hình cùng SOFL
    Học tiếng Nhật qua video phim hoạt hình cùng SOFL Học tiếng Nhật qua video phim hoạt hình là phương pháp đem đến cho bạn...
  • Tìm hiểu nguồn gốc tiếng Nhật
    Tìm hiểu nguồn gốc tiếng Nhật Bạn đã bao giờ tìm hiểu về nguồn gốc của tiếng Nhật khi học chưa? Nếu...
  • Từ vựng tiếng Nhật về mùa xuân
    Từ vựng tiếng Nhật về mùa xuân Mùa xuân Nhật Bản được xem là khoảng thời gian thiên nhiên tái sinh...
  • Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản
    Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản hay ngày lễ Shichi-Go-San, là một...
  • Đơn vị đo lường của Nhật Bản
    Đơn vị đo lường của Nhật Bản Đơn vị đo lường của Nhật Bản truyền thống là hệ đo Shakkan-ho (尺 貫...