Các từ đồng nghĩa trong tiếng Nhật hay dùng nhất - Dạy học tiếng Nhật Hà NộiTrung tâm tiếng Nhật SOFL

Trang chủ » Tiếng nhật » TIẾNG NHẬT GIAO TIẾP » Khóa giao tiếp cơ bản » Từ vựng

Các từ đồng nghĩa trong tiếng Nhật hay dùng nhất

Thứ ba - 09/02/2016 10:05
Bất kỳ người học tiếng Nhật nào cũng đều phải thường xuyên trau dồi vốn từ vựng của mình , càng nhiều càng tốt . Mà từ vựng tiếng Nhật lại rất nhiều và đa dạng . Vậy nên người học hãy lựa chọn , khoanh vùng các từ vựng cần thiết và phù hợp với người học thì vẫn có thể hoàn toàn sử dụng tốt vốn từ vựng tiếng Nhật .
 
Các từ đồng nghĩa trong tiếng Nhật hay dùng nhất
Các từ đồng nghĩa trong tiếng Nhật hay dùng nhất
 
Các từ đồng nghĩa trong tiếng Nhật là một khía cạnh quan trọng hàng đầu mà người học nào cũng cần đến đầu tiên bở sự góp mặt của nó trong rất nhiều ngữ cảnh hàng ngày . Dù là giải trí hay làm việc , thậm chí một số từ còn xuất hiện trong các đề thi năng lực tiếng Nhật .
 
Trung tâm Tiếng Nhật SOFL đã sưu tầm và chia sẽ với các bạn các từ đồng nghĩa trong tiếng Nhật phổ biến nhất trong cuộc sống hàng ngày như sau :
 
勉強 [benkyou suru] / 学ぶ [manabu] : học,nghiên cứu
別の [betsu no] / 違った [chigatta] : khác
朝食 [choushoku] / 朝ごはん [asagohan] : bữa điểm tâm
昼食 [chuushoku] / 昼ごはん [hirugohan] : bữa ăn trưa
電話する [denwa suru] / 電話をかける [denwa o kakeru] : gọi điện thoại
 
デパート [depaato] / 百貨店 [hyakkaten] : cửa hàng bách hóa
風呂場 [furoba] / 浴室 [yokushitsu] : phòng tắm
現在 [genzai] / 今 [ima] : bây giờ
はじめ [hajime] / 最初 [saisho] : phần đầu, lúc bắt đầu
走る [hashiru] / かける [kakeru] : chạy
働く [hataraku] / 仕事する [shigoto suru] : làm việc
 
Các từ đồng nghĩa trong tiếng Nhật hay dùng nhất
 
変な [henna] / 可笑しな [okashina] : lạ , kỳ lạ
本屋 [honya] / 書店 [shoten] : hiệu sách, nhà sách
椅子 [isu] / [kóhikake] : cái ghế
返る [kaeru] / 戻る [modoru] : trở về
解雇される [kaiko sareru] / 首になる [kubi ni naru] : bị sa thải, cho nghĩ việc
 
かたずける [katazukeru] / 整頓する [seiton suru] : dọn dẹp, dọn vệ sinh
買う [kau] / 購入 [koonyuu suru] : mua
[kaiken] / お巡りさん [omawarisan] : cảnh sát
けれども [keredomo] / だけど [dakedo] : nhưng
きをつける [ki o tsukeru] / 注意する [chuui suru] : cẩn thận
 
Các từ đồng nghĩa trong tiếng Nhật hay dùng nhất
 
綺麗な [kireina] / 美しい [utsukushii] : xinh đẹp
込む [komu] / 混雑 [konzatsu suru] : đông đúc
空港 [kuukou] / 飛行場 [hikoujou] : phi trường, sân bay
車 [kuruma] / 自動車 [jidousha] : xe hơi
また [mata] / 再び [futatabi] : một lần nữa
道 [michi] / 道路 [douro] : đường , con đường
難しい [muzukashii] / 困難な [konnan na] : khó khăn
 
Nếu bạn vẫn chưa biết cách học từ vựng tiếng Nhật hiệu quả hãy tham khảo bí quyết nhớ từ siêu nhanh , siêu lâu trên website : Trung tâm Tiếng Nhật SOFL nhé . Chúc các bạn thành công . Trân Trọng!

 
TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở 1 Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm - Hai Bà Trưng -  Hà Nội

Cơ sở 2: 44 Lê Đức Thọ Kéo Dài - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội
 
Cơ sở 3: 54 Ngụy Như Kon Tum - Nhân Chính - Thanh Xuân - Hà Nội
 
Tel: 0462 927 213 - Hotline: 0917 86 12 88 - 0962 461 288

Email: trungtamtienghansofl@gmail.com

 

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Hỗ trợ trực tuyến

Quận Cầu Giấy
Miss Vân
   
Hotline: 0967 461 288
Miss Vũ Dung
   
Hotline: 0917 461 288
Quận Hai Bà Trưng
Miss Điệp
   
Hotline: 0963 861 569
Mss Tâm
   
Hotline: 0917 861288
Quận Thanh Xuân - Hà Đông
Mss Loan
   
Hotline: 0986 841 288
Mss Dung
   
Hotline: 0964 661 288

Like facebook

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 62


Hôm nayHôm nay : 2482

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 85886

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 3021122

THỜI GIAN LÀM VIỆC


TRUNG TÂM NHẬT NGỮ SOFL

Làm việc từ thứ 2 đến chủ nhật
Thời gian : 8h -21h hằng ngày 

GIẢNG DẠY TẠI CÔNG TY

  • CÔNG TY TNHH KSMC
    CÔNG TY TNHH KSMC Hợp tác giảng dạy tại doanh nghiệp CÔNG TY TNHH KSMC Lời cảm ơn !
  • CÔNG TY CỔ PHẦN XK PHẦM MỀM TINH VÂN
    CÔNG TY CỔ PHẦN XK PHẦM MỀM TINH VÂN Sự hợp tác giữa Trung tâm tiếng nhật SOFL với Công ty cổ phần Xuất...
  • Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu
    Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu
  • Giảng dạy tiếng Nhật tại công ty cổ phần Thiết Kế Xây Dựng Bình Minh
    Giảng dạy tiếng Nhật tại công ty cổ phần Thiết Kế Xây Dựng Bình Minh Hợp đồng giảng dạy tại công ty cổ phần thiết kế xây dựng Bình Minh !
  • Giảng dạy Tiếng Nhật tại tập đoàn Bảo Việt
    Giảng dạy Tiếng Nhật tại tập đoàn Bảo Việt Ngày 21/10/2014 tại trụ sở chính của Trung tâm tiếng Nhật SOFL đã diễn...
  • Bài Mới Đăng

  • Từ vựng tiếng Nhật về mùa xuân
    Từ vựng tiếng Nhật về mùa xuân Mùa xuân Nhật Bản được xem là khoảng thời gian thiên nhiên tái sinh...
  • Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản
    Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản hay ngày lễ Shichi-Go-San, là một...
  • Đơn vị đo lường của Nhật Bản
    Đơn vị đo lường của Nhật Bản Đơn vị đo lường của Nhật Bản truyền thống là hệ đo Shakkan-ho (尺 貫...
  • 25 cụm từ tiếng Nhật bạn phải biết.
    25 cụm từ tiếng Nhật bạn phải biết. Nếu có cơ hội sinh sống hay du lịch tại Nhật Bản, 25 cụm từ tiếng Nhật...
  • Nhật Bản mùa bão
    Nhật Bản mùa bão Trong những ngày tháng chín này, Nhật Bản đang là mùa cao điểm của...