Cùng học tiếng Nhật: Hội thoại trong nhà bếp - Dạy học tiếng Nhật Hà NộiTrung tâm tiếng Nhật SOFL

Trang chủ » Tiếng nhật » TIẾNG NHẬT GIAO TIẾP » Khóa giao tiếp cơ bản » Từ vựng

Cùng học tiếng Nhật: Hội thoại trong nhà bếp

Thứ sáu - 29/01/2016 20:44
Cùng học tiếng Nhật qua các bài hội thoại ngắn là cách học thông minh được rất nhiều người lựa chọn . Qua các đoạn hội thoại không những khả năng nghe của bạn được cải thiện mà bạn còn làm đa dạng thêm vốn từ vựng trên nhiều lĩnh vực khác nhau.

Cùng học tiếng Nhật: Hội thoại trong nhà bếp
Cùng học tiếng Nhật: Hội thoại trong nhà bếp

Hội thoại trong nhà bếp là một trong những chủ đề hấp dẫn đối với người học, đặc biệt là phái nữ, những người phụ nữ nội trợ trong gia đình. Vậy nên hãy bớt chút thời gian cùng học tiếng Nhật với trung tâm Tiếng Nhật SOFL qua đoạn hội thoại trong nhà bếp.
 
1. 台所を新しくしましたか?
[daidokoro o atarashiku shi mashi ta ka] : Bạn có một bộ bếp mới à?
2. 今日、何を料理しますか?
[kyou , nani o ryouri shi masu ka] :  Hôm nay bạn muốn nấu món gì?
3. コンロは電気?それともガスで料理しますか?
[konro ha denki soretomo gasu de ryouri shi masu ka] : Bạn nấu bằng điện hay bằng ga?
4. たまねぎを切りましょうか?
[tamanegi o kiri masho u ka] : Có cần tôi thái hành tây không?
5. ジャガイモの皮をむきましょうか?
[jagaimo no kawa o muki masho u ka] : Có cần tôi gọt khoai tây không?
6. サラダ菜を洗いましょうか?
[saradana o arai masho u ka] : Có cần tôi rửa rau không?
7. コップはどこですか?
[koppu ha doko desu ka] : Cốc chén đâu rồi?
8. 食器はどこですか?
[shokki ha doko desu ka] : Bát đĩa ở đâu?
 
Cùng học tiếng Nhật: Hội thoại trong nhà bếp
 
9. ナイフやフォークはどこですか?
[naifu ya foku ha doko desu ka] : Thìa dĩa ở đâu?
10. 缶切りを持っていますか?
[kankiri o mot te i masu ka] : Bạn có đồ mở hộp không?
11. 栓抜きを持っていますか?
[sen nuki o mot te i masu ka] : Bạn có đồ mở chai không?
12. ワインの栓抜きを持っていますか?
[wain no sen nuki o mot te i masu ka] : Bạn có đồ mở nút bần không?
13. このなべでスープを作りますか?
[kono nabe de supu o tsukuri masu ka] : Bạn nấu xúp ở trong nồi này à?
15. このフライパンで魚を焼きますか?
[kono furaipan de sakana o yaki masu ka] : Bạn rán / chiên cá ở trong chảo này à?
16. このグリルで野菜をグリルしますか?
[kono guriru de yasai o guriru shi masu ka] : Bạn nướng rau ở trên lò này à?
17. 食べる用意をします。
[taberu youi o shi masu] : Tôi dọn / bầy bàn ăn.
18. ナイフ、フォーク、スプーンはここです。
[naifu , foku , supun ha koko desu] : Đây là những con dao, dĩa và thìa.
19. コップ、お皿、ナプキンはここです。
[koppu , o sara , napukin ha koko desu] : Đây là những cái cốc / ly, đĩa và khăn ăn.
 
Trên đây là hội thoại tiếng Nhật chủ đề nhà bếp, hi vọng với bài này, các bạn sẽ nắm được các mẫu câu cũng như từ vựng cần thiết giúp bạn cải thiện vốn tiếng Nhật của mình . Trung tâm Tiếng Nhật SOFL chúc bạn học tiếng Nhật hiệu quả. Trân Trọng!

Tác giả bài viết: tiengnhatsofl

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Hỗ trợ trực tuyến

Quận Cầu Giấy
Miss Vân
   
Hotline: 0967 461 288
Miss Vũ Dung
   
Hotline: 0917 461 288
Quận Hai Bà Trưng
Miss Điệp
   
Hotline: 0963 861 569
Mss Tâm
   
Hotline: 0917 861288
Quận Thanh Xuân - Hà Đông
Mss Loan
   
Hotline: 0986 841 288
Mss Dung
   
Hotline: 0964 661 288

Like facebook

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 42


Hôm nayHôm nay : 3416

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 92034

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 3027270

THỜI GIAN LÀM VIỆC


TRUNG TÂM NHẬT NGỮ SOFL

Làm việc từ thứ 2 đến chủ nhật
Thời gian : 8h -21h hằng ngày 

GIẢNG DẠY TẠI CÔNG TY

  • CÔNG TY TNHH KSMC
    CÔNG TY TNHH KSMC Hợp tác giảng dạy tại doanh nghiệp CÔNG TY TNHH KSMC Lời cảm ơn !
  • CÔNG TY CỔ PHẦN XK PHẦM MỀM TINH VÂN
    CÔNG TY CỔ PHẦN XK PHẦM MỀM TINH VÂN Sự hợp tác giữa Trung tâm tiếng nhật SOFL với Công ty cổ phần Xuất...
  • Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu
    Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu
  • Giảng dạy tiếng Nhật tại công ty cổ phần Thiết Kế Xây Dựng Bình Minh
    Giảng dạy tiếng Nhật tại công ty cổ phần Thiết Kế Xây Dựng Bình Minh Hợp đồng giảng dạy tại công ty cổ phần thiết kế xây dựng Bình Minh !
  • Giảng dạy Tiếng Nhật tại tập đoàn Bảo Việt
    Giảng dạy Tiếng Nhật tại tập đoàn Bảo Việt Ngày 21/10/2014 tại trụ sở chính của Trung tâm tiếng Nhật SOFL đã diễn...
  • Bài Mới Đăng

  • Từ vựng tiếng Nhật về mùa xuân
    Từ vựng tiếng Nhật về mùa xuân Mùa xuân Nhật Bản được xem là khoảng thời gian thiên nhiên tái sinh...
  • Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản
    Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản hay ngày lễ Shichi-Go-San, là một...
  • Đơn vị đo lường của Nhật Bản
    Đơn vị đo lường của Nhật Bản Đơn vị đo lường của Nhật Bản truyền thống là hệ đo Shakkan-ho (尺 貫...
  • 25 cụm từ tiếng Nhật bạn phải biết.
    25 cụm từ tiếng Nhật bạn phải biết. Nếu có cơ hội sinh sống hay du lịch tại Nhật Bản, 25 cụm từ tiếng Nhật...
  • Nhật Bản mùa bão
    Nhật Bản mùa bão Trong những ngày tháng chín này, Nhật Bản đang là mùa cao điểm của...