Học từ vựng tiếng Nhật thông dụng - Dạy học tiếng Nhật uy tín tại Hà Nội

Danh mục

Trang chủ » Tiếng nhật » TIẾNG NHẬT GIAO TIẾP » Khóa giao tiếp cơ bản » Từ vựng

Học từ vựng tiếng Nhật thông dụng

Thứ năm - 07/01/2016 05:38
Để giao tiếp tốt bạn cần phải thường xuyên trau dồi và là giàu vốn từ vựng . Tuy nhiên , đối với những người mới học thì cần nắm được những từ vựng tiếng Nhật thông dụng trước để có thể làm quen với ngôn ngữ này .
Học từ vựng tiếng Nhật thông dụng

Học từ vựng tiếng Nhật thông dụng

 
Nhật Bản là nước có nền kinh tế đứng thứ 3 thế giới . Song song với đó , Nhật Bản đang là quốc gia đầu tư lớn của Việt Nam . Minh chứng là có tới hơn 1.700 công ty doanh nghiệp đang hoạt động giải quyết vấn đề việc làm cho rất nhiều người Việt . 
 
Và cùng từ đây , nhu cầu giao tiếp tiếng Nhật ngày càng tăng cao . Nắm rõ được vấn đề này , trung tâm Tiếng Nhật SOFL đã triển khai liên tục khai giảng các khóa học tiếng Nhật giao tiếp . Với đội ngũ giảng viên giỏi tiếng Nhật , năng động , nhiệt tình , hệ thống cơ sở vật chất khang trang hiện đại , học phí phù hợp với tất cả mọi người với nhiều chương trình ưu đãi hấp dẫn đã thu hút nhất nhiều thế hệ học viên và là địa chỉ tin cậy khi học tiếng Nhật .
 
Tuy nhiên , không phải ai cũng có đủ điều kiện , thời gian và nhu cầu theo học tại trung tâm . Vậy hãy học , tích lũy kiến thức qua website : Trung tâm Tiếng Nhật SOFL nhé . Và sau đây là các từ vựng tiếng Nhật thông dụng nhất , mời các bạn cùng theo dõi .
 
Từ vựng tiếng Nhật thông dụng
 

1. Câu chào hỏi thông dụng.

 

- おはようございます [ohayogozaimasu] : chào buổi sáng  
- こんにちは [konnichiwa] : xin chào, chào buổi chiều
- こんばんは [konbanwa] : chào buổi tối
- おやすみなさい [oyasuminasai] : chúc ngủ ngon
- さようなら [sayounara] : chào tạm biệt
- ありがとう ございます [arigatou gozaimasu] : xin cảm ơn
- すみません [sumimasen] : xin lỗi…
- おねがいします [onegaishimasu] : xin vui lòng
 

2. Từ vựng tiếng Nhật thông dụng.

 

あの  [ano] : ~kia 
ほん [hon] : Sách 
じしょ  [jisho] : Từ điển
ざっし  [zasshi] : tạp chí 
しんぶん  [shimbun] : báo 
ノート [noto] : tập 
てちょう  [techou] : sổ tay 
めいし  [meishi] : danh thiếp 
カード  [ka-do] : card

Từ vựng tiếng Nhật thông dụng
 
テレホンカード  [telehonka-do] : card điện thoại 
えんびつ  [embitsu] : viết chì 
ポールペン  [bo-pupen] : Viết bi 
シャープペンシル  [sha-pupenshiru] : viết chì bấm 
かぎ  [kagi] : chì khoá 
とけい  [tokei] : đồng hồ 
かさ [kasa] : Cái dù 
かばん  [kaban] : cái cặp 
<カセット>テープ  [kaseto te-pu] : băng ( casset) 
テープレコーダー  [te-pureko-da] : máy casset 
テレビ  [terebi] : cái TV 
ラジオ  [razio] : cái radio 
カメラ  [kamera] : cái máy chụp hình 
コンピューター  [kompyu-ta] : máy vi tính 
 
じどうしゃ [jidousha] : xe hơi 
つくえ  [tsukue] : cái bàn 
いす  [isu] cái ghế 
チョコレート  [chokore-to] : kẹo sôcôla 
コーヒー  [ko-hi] : cà phê 

Từ vựng tiếng Nhật thông dụng

 
えいご  [eigo] : tiếng Anh 
にほんご  [nihongo] : tiếng Nhật 
~ご [~go] : tiếng ~ 
なん [nan] : cái gì
 
そう  [dou] : thế nào 
ちがいます  [chigaimasu] : không phảI, sai rồi 
そですか。 [sodesuka] : thế à? 
あのう  [anou] : à…..ờ ( ngập ngừng khi đề nghị hoặc suy nghĩ 1 vấn đề) 
ほんのきもちです。[honnokimochidesu] :  đây là chút lòng thành 
どうぞ  [douzo] : xin mời 
どうも  [doumo] : cám ơn 
どうも>ありがとう<ございます。  [doumo arigatou gozaimasu] : Xin chân thành cảm ơn .
これからおせわになります。 [korekara osewa ninarimasu] : Từ nay mong được giúp đỡ .

こちらこそよろしく。[kochirakoso yoroshiku] : chính tôi mới là người mong được giúp đỡ.

 

3. Một số từ vựng về nội thất văn phòng.

 

 テーブル : Bàn (teーburu)
 くずかご : Giỏ giấy loại (kuzukago)
 椅子 : Ghế  (isu)
 ラウドスピーカー : Loa (raudosupiーkaー)
 フラグ : Cờ (furagu)
メッセージ : Tin nhắn (messeーji) 
 ランプ : Đèn (ranpu)
光 : Ánh sáng (hikari)
 私はホッチキスを探しています: Tôi đang tìm một cái dập ghim (watashi ha hocchikisu wo sagashi te i masu)
 画鋲 : Đinh ghim (gabyou)
鉛筆 : Bút chì (enpitsu) 
 本  : Sách (hon)
 紙 : Giấy (kami)
 ノート : Sổ tay (noーto)
 スライド : Slide (Trang tài liệu thuyết trình)  suraido
 カレンダー : Lịch (karendaー)
pu テープ : Cuộn băng ( keo teー)
私は地図を見つける必要があります : Tôi cần tìm bản đồ (watashi ha chizu wo mitsukeru hitsuyou ga ari masu )
 これは彼の机ですか?: Đây là bàn văn phòng / bàn làm việc của anh ấy phải không? (kore ha kare no tsukue desu ka )
 
Từ vựng tiếng Nhật được ví như ngọn núi khổng lồ, mà phần từ vựng trên đây chỉ là một phần nhỏ , còn nhiều , rất nhiều từ vựng khác đang chờ bạn khám phá nên đừng quên đồng hành cùng chúng tôi - Trung tâm Tiếng Nhật SOFL để tích lũy kiến thức chinh phục tiếng Nhật nhé . Trân Trọng!
 
TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL
 
Cơ sở 1 Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm - Hai Bà Trưng -  Hà Nội
Cơ sở 2: 44 Lê Đức Thọ Kéo Dài - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội
Cơ sở 3: 54 Ngụy Như Kon Tum - Nhân Chính - Thanh Xuân - Hà Nội
Tel: 0462 927 213 - Hotline: 0917 86 12 88 - 0962 461 288
Email: trungtamtienghansofl@gmail.com

Tác giả bài viết: Trung tâm tiếng Nhật SOFL

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 
Hỗ trợ trực tuyến
Quận Cầu Giấy
Quận Hai Bà Trưng
Quận Thanh Xuân - Hà Đông
Mss Dung
   
Hotline: 1900 986 845
Like facebook
Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 11


Hôm nayHôm nay : 4201

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 85760

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 7435006

THỜI GIAN LÀM VIỆC

TRUNG TÂM NHẬT NGỮ SOFL

Làm việc từ thứ 2 đến chủ nhật
Thời gian : 8h -21h hằng ngày 
GIẢNG DẠY TẠI CÔNG TY
  • CÔNG TY TNHH KSMC
    CÔNG TY TNHH KSMC Hợp tác giảng dạy tại doanh nghiệp CÔNG TY TNHH KSMC Lời cảm ơn !
  • CÔNG TY CỔ PHẦN XK PHẦM MỀM TINH VÂN
    CÔNG TY CỔ PHẦN XK PHẦM MỀM TINH VÂN Sự hợp tác giữa Trung tâm tiếng nhật SOFL với Công ty cổ phần Xuất...
  • Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu
    Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu
  • Giảng dạy tiếng Nhật tại công ty cổ phần Thiết Kế Xây Dựng Bình Minh
    Giảng dạy tiếng Nhật tại công ty cổ phần Thiết Kế Xây Dựng Bình Minh Hợp đồng giảng dạy tại công ty cổ phần thiết kế xây dựng Bình Minh !
  • Giảng dạy Tiếng Nhật tại tập đoàn Bảo Việt
    Giảng dạy Tiếng Nhật tại tập đoàn Bảo Việt Ngày 21/10/2014 tại trụ sở chính của Trung tâm tiếng Nhật SOFL đã diễn...
  • Bài Mới Đăng
  • Học tiếng Nhật qua video phim hoạt hình cùng SOFL
    Học tiếng Nhật qua video phim hoạt hình cùng SOFL Học tiếng Nhật qua video phim hoạt hình là phương pháp đem đến cho bạn...
  • Tìm hiểu nguồn gốc tiếng Nhật
    Tìm hiểu nguồn gốc tiếng Nhật Bạn đã bao giờ tìm hiểu về nguồn gốc của tiếng Nhật khi học chưa? Nếu...
  • Từ vựng tiếng Nhật về mùa xuân
    Từ vựng tiếng Nhật về mùa xuân Mùa xuân Nhật Bản được xem là khoảng thời gian thiên nhiên tái sinh...
  • Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản
    Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản hay ngày lễ Shichi-Go-San, là một...
  • Đơn vị đo lường của Nhật Bản
    Đơn vị đo lường của Nhật Bản Đơn vị đo lường của Nhật Bản truyền thống là hệ đo Shakkan-ho (尺 貫...