Học Tiếng Nhật Online SOFL- Ngữ Pháp Sơ Cấp 2 "Bài 7" - Dạy học tiếng Nhật uy tín tại Hà Nội

Trang chủ » Tiếng nhật » TIẾNG NHẬT SƠ CẤP 2 » Tiếng Nhật Cơ Bản SC2 » Ngữ Pháp

Học Tiếng Nhật Online SOFL- Ngữ Pháp Sơ Cấp 2 "Bài 7"

Thứ ba - 16/12/2014 06:57
おはようございます: Các bạn, chào buổi sáng.
Trước khi vào bài học mới, chúng ta cùng xem qua một số từ, cụm từ cần lưu ý sau試験1を受けます2(dự thi kiểm tra)、入学します3(nhập học)、大学を卒業します4(tốt nghiệp đại học)、無理5(quá sức, quá khả năng)、のこります(còn lại)、さんかします(tham gia)、さがします(tìm kiếm, lục lọi)、きゅうけいします(giải lao), 木をうえります(trồng cây)…

A:    サッカーの試合6は 何時から?
       Trận đá banh từ mấy giờ vậy?
B:   7時から。9時まで終わりますね。
      Từ 7giờ. Vậy đến 9 giờ mới kết thúc nhỉ.
A:   そうですよ。それから、たべましょう。
B:    いいよ、じゃ、試合が 終わってから、食べよう
       Được thôi, vậy thì, sau khi trận đấu kết thúc, chúng ta cùng ăn nha

*Mời các bạn xem lại từ được tô đậm trong bài đối thoại trên:たべようvà được dịch thế nào? Thấy quen không các bạn? Cách nói trên hoàn toàn giống:食べましょう

Cách thành lập 意向形 (thể ý chí, dự định) như sau: (いこうけい)

*Động từ nhóm 1: 「i」ますー>「o」+う
かきます       かこう
いそぎます    いそごう
飲みます       飲もう
もちます       もとう
*Động từ nhóm 2:
食べます    食べよう
あびます    あびよう
見ます       見よう
*Động từ nhóm 3:
来ます      来よう
Nします    Nしよう

I) Hội thoại 1:

A:   ピカンの展覧会7、もう見た?
       Đã xem cuộc triển lãm của Picasso chưa?
B:    ううん、まだ
       Vẫn chưa
A:    じゃ、いっしょに いきましょう。
B:    いまから?
       Từ bây giờ á?
A:    うん、いこうよ
        Ừ, chúng ta cùng đi nào
B:     いいよ
        Được thôi
A:    うわあ、人が多い8ね
        Waa, người nhiều nhỉ?
B:     長く待っていますね。
A:    ビカソのえ が 有名 ですから。
B:    じゃ、しかたがない。ここにいよう 
       Vậy thì không còn cách nào khác,chúng ta ở đây nha.

**Để truyền đạt lại ý định, dự định của mình cho người khác, bạn sẽ nói như thế nào? Mời các bạn xem cấu trúc sau sẽ rõ:

II) Hội thoại 2:

A:     サントスさん、大学の入学試験は どうでしたか
         Santos, Kì thi tuyển sinh vào đại học thế nào rồi?
B:      たぶん 心配 してしまいましたんです。
A:     そうですか
         Vậy à
B:      でも、来年もういちど 受けようと思っています
          Nhưng mà, năm sau định dự thi lần nữa
A:      そうですか、来年きっと大丈夫ですよ
         Vậy à, năm sau chắc chắn không sao đâu

*** Để kết thúc bài học hôm nay, mời các bạn cùng luyện tập và hoàn thành bài tập với cuộc nói chuyện sau, về việc phải chuyển nơi làm việc, nhưng để tiết kiệm và cuộc sống sinh hoạt dễ dàng hơn, người này đã dự định như thế nào?

III) Hội thoại 3:

A:    こやまさん、最近9忙しい10ですか
        Anh Koyama gần đây bận rộn hả
B:     ええ。。。実は11、来月東京に転勤するん12です
        Vâng, thật ra là chuyển nơi làm việc lên Tokyo vào tháng sau
A:     えっ。じゃ、ひっこしですか。大変ですね
         Hả, vậy thì, chuyển nhà hả, mệt nhỉ!
B:     はい、しかがない。
A:     新しい家 が 買いますか。
B:     会社が 準備13してくれます
        Công ty sẽ chuẩn bị cho
A:     でも、いろいろ買わなければならないでしょう?
        Nhưng mà, chắc là phải mua nhiều thứ phải không?
B:     いいえ、アバートのなか に いろいろ あるんです
A:    へえ、そんな アパートが あるんですか
        Hả, có căn hộ như thế á
        ….食事が 大変ですね
        Bữa ăn thì vất vả nhỉ
B:    うちで 料理 を しよう と 思っています。
A:    へえ、そうですか、料理を 習い14に 行くんですか
       Ồ, vậy à, đi học nấu ăn à?
B:    はい。そうです。
A:    休みの日は どうするんですか。一人で さびしくないんですか
       Ngày nghỉ thì làm thế nào? Buồn một mình không vậy?
B:    英語 を 勉強 しようと思っています。
A:    へえ、自分で 勉強するんですか
       Hả, tự học á?
B:    はい。
A:    へえ、すごいですね。
       Hả, tuyệt nhỉ

Danh sách Kanji đã sử dụng trong bài học: 
  Kanji                   Hán Việt                   Cách đọc
1.試験                    Thí nghiệm                     しけん
2.受けます              Thụ                               うけます
3.入学します           Nhập học                        にゅうがくします
4.卒業します           Tốt nghiệp                     そつきょうします
5.無理                     Vô lý                             むり
6.試合                     Thí hợp                         しあい
7.展覧会                  Triển lãm hội                  てんらんかい
8.多い                      Đa                                おおい
9.最近                     Tối cận                           さいきん
10.忙しい               Mang                              いそがしい
11.実は                  Thực                              じつは
12.転勤                  Chuyển cần                     てんきん
13.準備                  Chuẩn bị                         じゅんび
14.習います            Tập                                ならいます
15.心配                  Tâm                               しんぱい

Tác giả bài viết: Trung Tâm Tiếng Nhật SOFL

Nguồn tin: hoctiengnhatban.org

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Hỗ trợ trực tuyến

Quận Cầu Giấy
Miss Vân
   
Hotline: 0967 461 288
Miss Vũ Dung
   
Hotline: 0917 461 288
Quận Hai Bà Trưng
Miss Điệp
   
Hotline: 0963 861 569
Mss Tâm
   
Hotline: 0917 861288
Quận Thanh Xuân - Hà Đông
Mss Loan
   
Hotline: 0986 841 288
Mss Dung
   
Hotline: 0964 661 288

Like facebook

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 55

Máy chủ tìm kiếm : 1

Khách viếng thăm : 54


Hôm nayHôm nay : 2998

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 94808

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 4086532

THỜI GIAN LÀM VIỆC


TRUNG TÂM NHẬT NGỮ SOFL

Làm việc từ thứ 2 đến chủ nhật
Thời gian : 8h -21h hằng ngày 

GIẢNG DẠY TẠI CÔNG TY

  • CÔNG TY TNHH KSMC
    CÔNG TY TNHH KSMC Hợp tác giảng dạy tại doanh nghiệp CÔNG TY TNHH KSMC Lời cảm ơn !
  • CÔNG TY CỔ PHẦN XK PHẦM MỀM TINH VÂN
    CÔNG TY CỔ PHẦN XK PHẦM MỀM TINH VÂN Sự hợp tác giữa Trung tâm tiếng nhật SOFL với Công ty cổ phần Xuất...
  • Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu
    Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu
  • Giảng dạy tiếng Nhật tại công ty cổ phần Thiết Kế Xây Dựng Bình Minh
    Giảng dạy tiếng Nhật tại công ty cổ phần Thiết Kế Xây Dựng Bình Minh Hợp đồng giảng dạy tại công ty cổ phần thiết kế xây dựng Bình Minh !
  • Giảng dạy Tiếng Nhật tại tập đoàn Bảo Việt
    Giảng dạy Tiếng Nhật tại tập đoàn Bảo Việt Ngày 21/10/2014 tại trụ sở chính của Trung tâm tiếng Nhật SOFL đã diễn...
  • Bài Mới Đăng

  • Học tiếng Nhật qua video phim hoạt hình cùng SOFL
    Học tiếng Nhật qua video phim hoạt hình cùng SOFL Học tiếng Nhật qua video phim hoạt hình là phương pháp đem đến cho bạn...
  • Tìm hiểu nguồn gốc tiếng Nhật
    Tìm hiểu nguồn gốc tiếng Nhật Bạn đã bao giờ tìm hiểu về nguồn gốc của tiếng Nhật khi học chưa? Nếu...
  • Từ vựng tiếng Nhật về mùa xuân
    Từ vựng tiếng Nhật về mùa xuân Mùa xuân Nhật Bản được xem là khoảng thời gian thiên nhiên tái sinh...
  • Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản
    Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản hay ngày lễ Shichi-Go-San, là một...
  • Đơn vị đo lường của Nhật Bản
    Đơn vị đo lường của Nhật Bản Đơn vị đo lường của Nhật Bản truyền thống là hệ đo Shakkan-ho (尺 貫...