Học ngay 40 từ vựng tiếng Nhật về chính trị - Dạy học tiếng Nhật uy tín tại Hà Nội

Trang chủ » Tiếng nhật » TIẾNG NHẬT GIAO TIẾP » Khóa giao tiếp nâng cao » Từ Vựng

Học ngay 40 từ vựng tiếng Nhật về chính trị

Thứ năm - 21/06/2018 21:51
Bạn muốn xem tin tức thời sự, chính trị để bổ sung kiến thức về xã hội Nhật Bản nhưng lại thiếu vốn từ vựng tiếng Nhật? Đừng lo, trong bài học này, Trung tâm tiếng Nhật SOFL sẽ tổng hợp tới các bạn 40 từ vựng thường dùng về chủ đề CHÍNH TRỊ.

Sau khi bổ sung thêm vốn từ vựng này, bạn chắc chắn sẽ hiểu thêm hơn khi theo dõi những tin tức đó.

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề chính trị
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề chính trị

40 từ vựng tiếng Nhật về chính trị

  1. 演説(えんぜつ)する: diễn thuyết

  2. 内閣総理大臣(ないかくそうりだいじん): Thủ tướng

  3. 首相(しゅしょう): Thủ tướng

  4. 大統領(だいとうりょう): Chủ tịch nước, Tổng thống

  5. 外相(がいしょう): Bộ trưởng bộ ngoại giao

  6. 財務相(ざいむしょう): Bộ tài chính

  7. 交渉(こうしょう)する: đàm phán

  8. 会談(かいだん)する: hội đàm

  9. 合意(ごうい)する: nhất trí, thỏa thuận

  10. 援助活動(えんじょかつどう): hoạt động viện trợ

  11. 国際連合(こくさいれんごう): Liên hiệp quốc

  12. 次年度(じねんど): năm tới

  13. 今年度(こんねんど): năm nay

  14. 予算案(よさんあん): dự thảo tài chính

  15. 取(と)り組(く)む: nỗ lực

  16. 法律(ほうりつ)を定(さだ)める: ban hành luật pháp

  17. 憲法(けんぽう)を改正(かいせい)する: sửa đổi hiến pháp

  18. 訴(うった)える: tố cáo

  19. 裁判(さいばん)で証言(しょうげん)する: làm chứng tại tòa

  20. 統一(とういつ): thống nhất

  21. 栄(さか)える: phồn thịnh

  22. 滅(ほろ)びる: diệt vong

  23. 独立(どくりつ): độc lập

  24. 混乱(こんらん): hỗn loạn

  25. 革命(かくめい)が起(お)きる: tiến hành cách mạng

  26. 支配(しはい)される: bị thống trị

  27. 植民地(しょくみんち): nước thuộc địa

  28. 人物(じんぶつ): nhân vật

  29. 英雄(えいゆう): anh hùng

  30. 権力(けんりょく): quyền lực

  31. 権力(けんりょく)を握(にぎ)る: nắm quyền lực

  32. 貴族(きぞく): quý tộc

  33. 武士(ぶし): võ sĩ

  34. 天皇(てんのう): thiên hoàng

  35. 新大陸(しんたいりく)が発見(はっけん)される: phát kiến ra lục địa mới

  36. 新大陸(しんたいりく): lục địa mới

  37. 外交政策(がいこうせいさく): chính sách ngoại giao

  38. 経済政策(けいざいせいさく): chính sách kinh tế

  39. 欧州連合(おうしゅうれんごう): Liên minh châu Âu

  40. 文部科学省(もんぶかがくしょう): Bộ giáo dục và đào tạo

Hãy học thêm thật nhiều từ vựng tiếng Nhật về những chủ đề khác nhau qua những bài viết khác của SOFL nhé. Chúc các bạn học tốt.

Những tin cũ hơn

 

Hỗ trợ trực tuyến

Quận Cầu Giấy
Miss Vân
   
Hotline: 0967 461 288
Miss Vũ Dung
   
Hotline: 0917 461 288
Quận Hai Bà Trưng
Miss Điệp
   
Hotline: 0963 861 569
Mss Tâm
   
Hotline: 0917 861288
Quận Thanh Xuân - Hà Đông
Mss Loan
   
Hotline: 0986 841 288
Mss Dung
   
Hotline: 0964 661 288

Like facebook

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 17

Máy chủ tìm kiếm : 7

Khách viếng thăm : 10


Hôm nayHôm nay : 4234

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 60999

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 4307091

THỜI GIAN LÀM VIỆC


TRUNG TÂM NHẬT NGỮ SOFL

Làm việc từ thứ 2 đến chủ nhật
Thời gian : 8h -21h hằng ngày 

GIẢNG DẠY TẠI CÔNG TY

  • CÔNG TY TNHH KSMC
    CÔNG TY TNHH KSMC Hợp tác giảng dạy tại doanh nghiệp CÔNG TY TNHH KSMC Lời cảm ơn !
  • CÔNG TY CỔ PHẦN XK PHẦM MỀM TINH VÂN
    CÔNG TY CỔ PHẦN XK PHẦM MỀM TINH VÂN Sự hợp tác giữa Trung tâm tiếng nhật SOFL với Công ty cổ phần Xuất...
  • Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu
    Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu
  • Giảng dạy tiếng Nhật tại công ty cổ phần Thiết Kế Xây Dựng Bình Minh
    Giảng dạy tiếng Nhật tại công ty cổ phần Thiết Kế Xây Dựng Bình Minh Hợp đồng giảng dạy tại công ty cổ phần thiết kế xây dựng Bình Minh !
  • Giảng dạy Tiếng Nhật tại tập đoàn Bảo Việt
    Giảng dạy Tiếng Nhật tại tập đoàn Bảo Việt Ngày 21/10/2014 tại trụ sở chính của Trung tâm tiếng Nhật SOFL đã diễn...
  • Bài Mới Đăng

  • Học tiếng Nhật qua video phim hoạt hình cùng SOFL
    Học tiếng Nhật qua video phim hoạt hình cùng SOFL Học tiếng Nhật qua video phim hoạt hình là phương pháp đem đến cho bạn...
  • Tìm hiểu nguồn gốc tiếng Nhật
    Tìm hiểu nguồn gốc tiếng Nhật Bạn đã bao giờ tìm hiểu về nguồn gốc của tiếng Nhật khi học chưa? Nếu...
  • Từ vựng tiếng Nhật về mùa xuân
    Từ vựng tiếng Nhật về mùa xuân Mùa xuân Nhật Bản được xem là khoảng thời gian thiên nhiên tái sinh...
  • Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản
    Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản hay ngày lễ Shichi-Go-San, là một...
  • Đơn vị đo lường của Nhật Bản
    Đơn vị đo lường của Nhật Bản Đơn vị đo lường của Nhật Bản truyền thống là hệ đo Shakkan-ho (尺 貫...