Học tiếng nhật Online SOFL – Từ vựng luyện thi N3 “ Bài 18”
Thứ ba - 13/01/2015 12:06Hãy chia sẻ với bạn bè nếu bạn thấy bổ ích !
作法 さほう Phong cách,nghi thức
様々 さまざま Đa dạng
覚ます さます Tỉnh giấc
覚める さめる Đánh thức dậy
左右 さゆう Tái phải
皿 さら Đĩa đựng thức ăn
更に さらに Hơn thế nữa
去る さる Ra đi
猿 さる Con khỉ
騒ぎ さわぎ Náo động ,rối loạn
参加 さんか Tham gia
参考 さんこう Tham khảo
賛成 Uӣ[い Tán thành
酸素 さんそ Oxy
散歩 さんぽ Đi dạo ,đi tản bộ
四 し Số 4
氏 し Thị
詩 し bài thơ
幸せ しあわせ Hạnh phúc
ジーンズ Quần jeans
ジェット機 ジェットき Máy bay phản lực
直に じかに Ngay lập tức
しかも Hơn nữa,tuy nhiên
叱る しかる La mắng
式 しき Nghi thức
直 じき Chính xác
時期 じき Thời kỳ,thời gian
支給 しきゅう Trợ cấp
しきりに Thường xuyên,liên tục
刺激 しげき Kích thích,thúc đẩy
資源 しげん Tài nguyên
事件 じけん Sự kiện
時刻 じこく Thời khóa biểu
自殺 じさつ Tự sát
事実 じ じつ Sự thực
支出 ししゅつ Chi tiêu,chi phí
事情 じじょう Tình hình ,sự tình
詩人 しじん Nhà thơ
自身 じしん Chính mình,cá nhân
沈む しずむ Chìm xuống ,cảm thấy chán nản
>>> xem tiếp bài 19
Tác giả bài viết: Trung Tâm Tiếng Nhật SOFL
Nguồn tin: hoctiengnhatban.org
Những tin mới hơn
Những tin cũ hơn
Đang truy cập :
0
Hôm nay :
147
Tháng hiện tại
: 154
Tổng lượt truy cập : 12515544
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |