Học tiếng nhật Online SOFL – Từ vựng luyện thi N3 “ Bài 24” - Dạy học tiếng Nhật Hà NộiTrung tâm tiếng Nhật SOFL

Trang chủ » Luyện thi » LUYỆN THI N3 » Luyện Thi » Từ Vựng luyện thi n3

Học tiếng nhật Online SOFL – Từ vựng luyện thi N3 “ Bài 24”

Thứ ba - 13/01/2015 12:14
Kanji         Hiragana         Tiếng Việt
頭痛        ずつう            Đau đầu
                ずっと            Liên tiếp, trong suốt, rất nhiều
                すてき            Đáng yêu, mơ mộng, đẹp, tuyệt vời
既に        すでに            Đã quá muộn
                すなわち         Có nghĩa là, cụ thể là, nghĩa là
素晴らしい  すばらしい   Tuyệt vời, lộng lẫy, tráng lệ
                スピーチ         Bài phát biểu 
全て       すべて             Tất cả, toàn bộ, hoàn toàn, nói chung, hoàn toàn
済ませるすませる         Được hoàn thành
            すみ                Râu
すみません(感)            Xin lỗi
為る        する               Để thay đổi, để được sử dụng, để đạt đến
すると    すると            Về điểm ấy
鋭い         せい               Chiều cao, tầm vóc
正           せい              (hợp lý) đúng sự thật, thường xuyên
             せい              Dự thảo ,thô, chưa qua chế biến
性             せい              Giới tính
所為         せい              Nguyên nhân, lý do, lỗi
性格         せいかく        Nhân vật, tính cách
正確         せいかく        Chính xác, đúng giờ, tính chính xác, tính xác thực, tính xác thực
世紀          せいき           Thế kỷ, thời đại
請求         せいきゅう     Khiếu nại, yêu cầu, ứng dụng, yêu cầu
税金          ぜいきん        Thuế, nhiệm vụ
清潔          せいけつ        Sạch
制限         せいげん        Hạn chế, hạn chế, hạn chế
成功          せいこう        Thành công
生産         せいさん         Sản xuất
正式          せいしき        Hợp thức, chính thức
精神        せいしん        Tâm trí, linh hồn, trái tim, tinh thần, ý định
成人        せいじん        Người lớn
精々       せいぜい         Nhất, tốt nhất, tối đa càng nhiều càng tốt 
成績       せいせき         Kết quả, kỷ lục
製造       せいぞう         Sản xuất
贅沢         ぜいたく         Sang trọng, lãng phí
成長         せいちょう      Tăng trưởng, phát triển đến tuổi trưởng thành
制度       せいど            Hệ thống, tổ chức, tổ chức
青年         せいねん         Thanh niên

>>> xem tiếp bài 25

Tác giả bài viết: Trung Tâm Tiếng Nhật SOFL

Nguồn tin: hoctiengnhatban.org

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Hỗ trợ trực tuyến

Quận Cầu Giấy
Miss Vân
   
Hotline: 0967 461 288
Miss Vũ Dung
   
Hotline: 0917 461 288
Quận Hai Bà Trưng
Miss Điệp
   
Hotline: 0963 861 569
Mss Tâm
   
Hotline: 0917 861288
Quận Thanh Xuân - Hà Đông
Mss Loan
   
Hotline: 0986 841 288
Mss Dung
   
Hotline: 0964 661 288

Like facebook

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 64


Hôm nayHôm nay : 2670

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 97699

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 3032935

THỜI GIAN LÀM VIỆC


TRUNG TÂM NHẬT NGỮ SOFL

Làm việc từ thứ 2 đến chủ nhật
Thời gian : 8h -21h hằng ngày 

GIẢNG DẠY TẠI CÔNG TY

  • CÔNG TY TNHH KSMC
    CÔNG TY TNHH KSMC Hợp tác giảng dạy tại doanh nghiệp CÔNG TY TNHH KSMC Lời cảm ơn !
  • CÔNG TY CỔ PHẦN XK PHẦM MỀM TINH VÂN
    CÔNG TY CỔ PHẦN XK PHẦM MỀM TINH VÂN Sự hợp tác giữa Trung tâm tiếng nhật SOFL với Công ty cổ phần Xuất...
  • Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu
    Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu
  • Giảng dạy tiếng Nhật tại công ty cổ phần Thiết Kế Xây Dựng Bình Minh
    Giảng dạy tiếng Nhật tại công ty cổ phần Thiết Kế Xây Dựng Bình Minh Hợp đồng giảng dạy tại công ty cổ phần thiết kế xây dựng Bình Minh !
  • Giảng dạy Tiếng Nhật tại tập đoàn Bảo Việt
    Giảng dạy Tiếng Nhật tại tập đoàn Bảo Việt Ngày 21/10/2014 tại trụ sở chính của Trung tâm tiếng Nhật SOFL đã diễn...
  • Bài Mới Đăng

  • Từ vựng tiếng Nhật về mùa xuân
    Từ vựng tiếng Nhật về mùa xuân Mùa xuân Nhật Bản được xem là khoảng thời gian thiên nhiên tái sinh...
  • Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản
    Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản hay ngày lễ Shichi-Go-San, là một...
  • Đơn vị đo lường của Nhật Bản
    Đơn vị đo lường của Nhật Bản Đơn vị đo lường của Nhật Bản truyền thống là hệ đo Shakkan-ho (尺 貫...
  • 25 cụm từ tiếng Nhật bạn phải biết.
    25 cụm từ tiếng Nhật bạn phải biết. Nếu có cơ hội sinh sống hay du lịch tại Nhật Bản, 25 cụm từ tiếng Nhật...
  • Nhật Bản mùa bão
    Nhật Bản mùa bão Trong những ngày tháng chín này, Nhật Bản đang là mùa cao điểm của...