Ngữ pháp tiếng Nhật sơ cấp bài 36 - Dạy học tiếng Nhật Hà NộiTrung tâm tiếng Nhật SOFL

Trang chủ » Tiếng nhật » TIẾNG NHẬT SƠ CẤP 3 » Tiếng Nhật cơ bản SC3 » Ngữ Pháp

Ngữ pháp tiếng Nhật sơ cấp bài 36

Thứ bảy - 12/12/2015 10:07
Đến hẹn lại lên , hôm nay trung tâm Tiếng Nhật SOFL xin chia sẽ tiếp với các bạn ngữ pháp tiếng Nhật sơ cấp bài 36 .

Với bài này các bạn sẽ được học các mẫu câu để làm được cái thì thì phải làm cái kia , hoặc chỉ khả năng làm được cái gì đấy ,... Và cũng như mọi khi , mời các bạn chuẩn bị sách vở học và ghi chép lại làm tài liệu ôn luyện sau này nhé .

1. Mẫu câu 1.
a. Cấu trúc: V1(辞書形)ように、V2 V1ない  ように、V2
b. Ngữ pháp : Mẫu câu có nghĩa "Để làm được V1(hoặc không làm V1) thì làm V2" V1 chỉ mục đích , V2 chỉ hành động có chủ ý để thực hiện mục đích V1.
Ví dụ:
- 早く届くように、速達で出します。(はやくとこくように、そくたつででします) : Để có thể đến được nhanh thì gửi hỏa tốc.
 
- 日本語が話せるように、毎日練習します。(にほんごがはなせるように、まいにちれんしゅうします) : Để có thể nói được tiếng Nhật thì phải luyện tập hàng ngày.
 
- 新幹線に遅れないように、早くうちを出ます。( しんかんせんにおくれないように、はやくうちをでます) : Để không bị muộn Sinkansen thì nên rời khỏi nhà nhanh.
 
- 電話番号を忘れないように、メモしておきます。( でんわばんごをわすれないように、めもしておきます) : Để không bị quên số điện thoại thì hãy ghi lại.

hoc ngu phap tieng nhat bai 36
 
2. Mẫu câu 2 :
a. Cấu trúc: V辞書形 ように なります
b. Ngữ pháp: なります là động từ có nghĩa là biến đổi từ trạng thái này sang trạng thái khác.Mẫu câu "~~ようになります" có nghĩa là trở nên làm được cái gì đấy. 
Ví dụ:
- テレビの日本語がかなりわかるようになりました。( てれびのにほんごがかなりわかるようになりました。) : Tôi đã trở nên khá hiểu tiếng Nhật trên tivi
 
- 日本語で自分の意見がいえるようになりました。( にほんごでじぶんのいけんがいえるようになりました) : Bằng tiếng Nhật tôi đã có thể nói được ý kiến của bản thân
 
- ワープロが速くうてるようになりました。( わーぶろがはやくうてるようになりました) : Tôi đã có thể gõ máy tính nhanh.
 
3. Mẫu câu 3
a. Cấu trúc: Vないーなくなりました。
b. Ngữ pháp: Mẫu câu này mang nghĩa ngược với mẫu câu II,chỉ sự biến đổi từ có thể sang không thể.
Ví dụ:
- 明日遊びにいけなくなりました。( あしたあそびにいけなくなりました。) : Ngày mai không thể đi chơi được.
 
- 小さい字が読めなくなりました。( ちさいじがよめなくなりました。) : Tôi đã không thể đọc được chữ nhỏ .
 
- 結婚式に出席できなくなりました。( けっこんしきにしゅっせきできなくなりました) : Tôi không thể tham gia được lễ kết hôn.

hoc ngu pha tieng nhat
 
4. Mẫu câu 4
a. Cấu trúc: 
V辞書形ようにします。
Vないようにします
b. Ngữ pháp: Mang nghĩa ai đó cố gắng thay đổi thói quen hoặc hoàn cảnh. Cố gắng....
Ví dụ:
- 仕事が忙しくても、十時までにうちへ帰るようにしています。(しごとがいそがしくても、じゅうじまでにうちへかえるようにしています) : Dù công việc có bận rộn thì tôi cũng cố găng 10h về đến nhà.
 
- 仕事が忙しくても、子供と遊ぶようにしています。( しごとがいそがしくても、こどもとあそぶようにしています) : Dù công việc có bận rộn thì tôi cũng cố gắng chơi với bọn trẻ.
 
- 仕事が忙しくても、スポーツクラブはやすまないようにしています。( しごとがいそがしくても、すぽーつくらぶはやすまないようにしています) : Dù công việc có bận rộn thì tôi cũng cố gắng không nghỉ ở câu lạc bộ thể thao.
 
- 仕事が忙しくても、ざんぎょうしないようにしています。(しごとがいそがしくても、ざんぎょうしないようにしています。) :Dù công việc có bận rộn thì tôi cũng cố gắng không tăng ca. 
 
Càng lên cao thì càng khó đúng không ? Vậy nên hãy tìm cho mình cách học  ngữ pháp tốt nhất nhé . Bạn có thể tham khảo kinh nghiệm học ngữ pháp tiếng Nhật trên trang web Trung tâm Tiếng Nhật SOFL của chúng tôi.
 

Tác giả bài viết: tiengnhatsofl

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Hỗ trợ trực tuyến

Quận Cầu Giấy
Miss Vân
   
Hotline: 0967 461 288
Miss Vũ Dung
   
Hotline: 0917 461 288
Quận Hai Bà Trưng
Miss Điệp
   
Hotline: 0963 861 569
Mss Tâm
   
Hotline: 0917 861288
Quận Thanh Xuân - Hà Đông
Mss Loan
   
Hotline: 0986 841 288
Mss Dung
   
Hotline: 0964 661 288

Like facebook

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 79


Hôm nayHôm nay : 2513

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 85917

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 3021153

THỜI GIAN LÀM VIỆC


TRUNG TÂM NHẬT NGỮ SOFL

Làm việc từ thứ 2 đến chủ nhật
Thời gian : 8h -21h hằng ngày 

GIẢNG DẠY TẠI CÔNG TY

  • CÔNG TY TNHH KSMC
    CÔNG TY TNHH KSMC Hợp tác giảng dạy tại doanh nghiệp CÔNG TY TNHH KSMC Lời cảm ơn !
  • CÔNG TY CỔ PHẦN XK PHẦM MỀM TINH VÂN
    CÔNG TY CỔ PHẦN XK PHẦM MỀM TINH VÂN Sự hợp tác giữa Trung tâm tiếng nhật SOFL với Công ty cổ phần Xuất...
  • Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu
    Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu
  • Giảng dạy tiếng Nhật tại công ty cổ phần Thiết Kế Xây Dựng Bình Minh
    Giảng dạy tiếng Nhật tại công ty cổ phần Thiết Kế Xây Dựng Bình Minh Hợp đồng giảng dạy tại công ty cổ phần thiết kế xây dựng Bình Minh !
  • Giảng dạy Tiếng Nhật tại tập đoàn Bảo Việt
    Giảng dạy Tiếng Nhật tại tập đoàn Bảo Việt Ngày 21/10/2014 tại trụ sở chính của Trung tâm tiếng Nhật SOFL đã diễn...
  • Bài Mới Đăng

  • Từ vựng tiếng Nhật về mùa xuân
    Từ vựng tiếng Nhật về mùa xuân Mùa xuân Nhật Bản được xem là khoảng thời gian thiên nhiên tái sinh...
  • Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản
    Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản hay ngày lễ Shichi-Go-San, là một...
  • Đơn vị đo lường của Nhật Bản
    Đơn vị đo lường của Nhật Bản Đơn vị đo lường của Nhật Bản truyền thống là hệ đo Shakkan-ho (尺 貫...
  • 25 cụm từ tiếng Nhật bạn phải biết.
    25 cụm từ tiếng Nhật bạn phải biết. Nếu có cơ hội sinh sống hay du lịch tại Nhật Bản, 25 cụm từ tiếng Nhật...
  • Nhật Bản mùa bão
    Nhật Bản mùa bão Trong những ngày tháng chín này, Nhật Bản đang là mùa cao điểm của...