Từ vựng tiếng Nhật bài 32 - Giáo trình Minano Nihongo - Dạy học tiếng Nhật Hà NộiTrung tâm tiếng Nhật SOFL

Trang chủ » Tiếng nhật » TIẾNG NHẬT TRUNG CẤP 1

Từ vựng tiếng Nhật bài 32 - Giáo trình Minano Nihongo

Thứ hai - 27/06/2016 23:11
Trong bài học lần này, website trung tâm Tiếng Nhật SOFL tiếp tục giới thiệu tới các bạn học online bài Từ vựng tiếng Nhật bài 32 - Giáo trình Minano Nihongo. Note lại và học từ vựng thường xuyên nếu muốn nhanh giỏi ngôn ngữ này nhé!

Từ vựng tiếng Nhật bài 32 - Giáo trình Minano Nihongo
Từ vựng tiếng Nhật bài 32 - Giáo trình Minano Nihongo
 
Từ vựng là khía cạnh quan trọng mà bất kỳ người nào học ngoại ngữ gì cũng cần phải thường xuyên học hỏi , trau dồi và bổ sung nếu muốn học, giao tiếp tốt. Hãy luôn luôn theo website Trung tâm Tiếng Nhật SOFL bổ sung, đa dạng vốn từ vựng và  tự học hiệu quả với các bài học online chất lượng nhé!
  1. チーム(chiimu):đội
  2. うんどうします(undoushimasu):vận động, tập thể thao
  3. オリンピック(orimpikku):olympic
  4. ごうかくします(goukakushimasu):đỗ
  5. せいこうします(seikoushimasu):thành công
  6. しっぱいします(shippaishimasu):thất bại, trượt
  7. くもります(kumorimasu):có mây, mây mù
  8. もどります(modorimasu):quay lại, trở lại
  9. やみます(yamimasu):tạnh ,ngừng
  10. はれます(haremasu):nắng, quang đãng
  11. ふきます(fukimasu):thổi
  12. しんぱい(shinpai):lo lắng
  13. ひやします(hiyashimasu):làm lạnh
  14. ひきます(hikimasu):bị (cảm)
  15. やけど(yakedo):bỏng
  16. けが(kega):bị thương
  17. せき(seki):ho
  18. インフルエンザ(infuruenza): cúm dịch
  19. おかしい(okashii): có vấn đề, không bình thường
  20. なおります(naorimasu):khỏi
  21. つづきます(tsudukimasu):tiếp tục, tiếp diễn
  22. じゅうぶん(jyuubun): đủ
  23. うるさい(urusai):ồn ào
  24. そら(sora):bầu trời
  25. たいよう(taiyou): mặt trời
  26. ほし(hoshi):sao , ngôi sao
  27. つき(tsuki):mặt trăng
  28. かぜ(kaze):gió
  29. きた(kita):phía bắc
  30. みなみ(minami):phía nam
  31. にし(nishi): phía tây
  32. ひがし(higashi):phía đông
  33. すいどう(suidou):nước máy
  34. エンジン(enjin): động cơ
  35. こんや(konya):tối nay, đêm nay
  36. ゆうがた(yuugata):chiều tối
  37. まえ(mae):trước
  38. おそく(osoku):muộn , khuya
  39. こんなに(konnani):như thế này
  40. そんなに(sonnani):như thế đó
  41. あんなに(annani):như thế kia
  42. もしかしたら(moshikashitara):có thể, biết dâu là, có khả năng
  43. それはいけませんね(sorehaikemasenne):thế thì thật không tốt.

>>>> Có thể các bạn quan tâm : Từ vựng tiếng Nhật bài 31 - Giáo trình Minano Nihongo

TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở 1 Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm - Hai Bà Trưng -  Hà Nội

Cơ sở 2: 44 Lê Đức Thọ Kéo Dài - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội
 
Cơ sở 3: 54 Ngụy Như Kon Tum - Nhân Chính - Thanh Xuân - Hà Nội
 
Tel: 0462 927 213 - Hotline: 0917 86 12 88 - 0962 461 288

Email: trungtamtienghansofl@gmail.com

 
 
 

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Hỗ trợ trực tuyến

Quận Cầu Giấy
Miss Vân
   
Hotline: 0967 461 288
Miss Vũ Dung
   
Hotline: 0917 461 288
Quận Hai Bà Trưng
Miss Điệp
   
Hotline: 0963 861 569
Mss Tâm
   
Hotline: 0917 861288
Quận Thanh Xuân - Hà Đông
Mss Loan
   
Hotline: 0986 841 288
Mss Dung
   
Hotline: 0964 661 288

Like facebook

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 31


Hôm nayHôm nay : 2773

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 47596

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 3105479

THỜI GIAN LÀM VIỆC


TRUNG TÂM NHẬT NGỮ SOFL

Làm việc từ thứ 2 đến chủ nhật
Thời gian : 8h -21h hằng ngày 

GIẢNG DẠY TẠI CÔNG TY

  • CÔNG TY TNHH KSMC
    CÔNG TY TNHH KSMC Hợp tác giảng dạy tại doanh nghiệp CÔNG TY TNHH KSMC Lời cảm ơn !
  • CÔNG TY CỔ PHẦN XK PHẦM MỀM TINH VÂN
    CÔNG TY CỔ PHẦN XK PHẦM MỀM TINH VÂN Sự hợp tác giữa Trung tâm tiếng nhật SOFL với Công ty cổ phần Xuất...
  • Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu
    Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu
  • Giảng dạy tiếng Nhật tại công ty cổ phần Thiết Kế Xây Dựng Bình Minh
    Giảng dạy tiếng Nhật tại công ty cổ phần Thiết Kế Xây Dựng Bình Minh Hợp đồng giảng dạy tại công ty cổ phần thiết kế xây dựng Bình Minh !
  • Giảng dạy Tiếng Nhật tại tập đoàn Bảo Việt
    Giảng dạy Tiếng Nhật tại tập đoàn Bảo Việt Ngày 21/10/2014 tại trụ sở chính của Trung tâm tiếng Nhật SOFL đã diễn...
  • Bài Mới Đăng

  • Từ vựng tiếng Nhật về mùa xuân
    Từ vựng tiếng Nhật về mùa xuân Mùa xuân Nhật Bản được xem là khoảng thời gian thiên nhiên tái sinh...
  • Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản
    Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản hay ngày lễ Shichi-Go-San, là một...
  • Đơn vị đo lường của Nhật Bản
    Đơn vị đo lường của Nhật Bản Đơn vị đo lường của Nhật Bản truyền thống là hệ đo Shakkan-ho (尺 貫...
  • 25 cụm từ tiếng Nhật bạn phải biết.
    25 cụm từ tiếng Nhật bạn phải biết. Nếu có cơ hội sinh sống hay du lịch tại Nhật Bản, 25 cụm từ tiếng Nhật...
  • Nhật Bản mùa bão
    Nhật Bản mùa bão Trong những ngày tháng chín này, Nhật Bản đang là mùa cao điểm của...