Từ vựng tiếng Nhật chủ đề giáng sinh
Thứ sáu - 23/12/2016 21:22Hãy chia sẻ với bạn bè nếu bạn thấy bổ ích !
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề giáng sinh
Thời khắc của lễ hội giáng sinh sắp đến. Không khí đón giáng sinh và năm mới đã tràn ngập khắp mọi nẻo đường, khu phố và chắc hẳn ai trong chúng ta cũng cảm thấy lâng lâng và phấn khích đúng không nào.
Hòa trong không khí vui nhộn đó, học tiếng Nhật Bản xin chia sẻ với mọi người một số từ vựng tiếng Nhật về Giáng sinh được sử dụng phổ biến. Hãy cùng nhau bổ sung vốn từ vựng thông dụng của mình và đón một mùa giáng sinh an lành - hạnh phục nhé!
1. クリスマス = Xマス = ノエル lễ Giáng Sinh, No-el.
2. クリスマスイヴ Đêm No-el 24/12.
3. サンタクロース = サンタ Ông già No-el.
4. クリスマスツリーCây thông Giáng Sinh.
5. クリスマスカードThiệp Giáng Sinh.
6. クリスマスパーティー Bữa tiệc Giáng Sinh.
7. クリスマスケーキBánh Giáng Sinh.
8. クリスマスキャロル Bài hát mừng vào dịp lễ Giáng Sinh.
9. クリスマスリース Vòng hoa Giáng Sinh, thường được treo ở phía trước cửa nhà.
10. 宿り木(やどりぎ) Cây tầm gửi dùng để trang trí No-el.
11. 馴鹿(となかい) = トナカイ Con tuần lộc.
12. ソリ Xe trượt tuyết của ông già No-el.
13. 飛ぶ(とぶ) Bay.
14. サンタ(クロース)の袋 Túi quà của ông già No-el.
15. 天使(てんし) thiên sứ, thiên thần.
16. 星(ほし) Ngôi sao.
17. 煙突(えんとつ) = 煙り出し(けむりだし) Ống khói.
18. 靴下(くつした) Bít tất.
19. 希望(きぼう) Điều ước.
20. 飾る(かざる) Trang trí.
Học từ vựng tiếng Nhật thú vị về Giáng Sinh
21. 飾り物(かざりもの) = 置物(おきもの) Vật trang trí.
22. ベル = 鐘(かね) Cái chuông.
23. キャンディケイン Kẹo hình cây gậy.
24. クリスマスティンセル Dây kim tuyến được dùng để trang trí Giáng Sinh.
25. クリスマスの明かり(あかり) = クリスマスのライト Đèn trang trí Giáng Sinh
26. リボン Ruy băng.
27. ろうそくCây nến.
28. プレゼントMón quà.
29. オーナメントVật trang trí thường được treo lên cây thông Giáng Sinh như những trái banh nhỏ, đồ chơi,…
30. オーナメントを飾る(オーナメントをかざる) Trang trí đón lễ Giáng Sinh.
31. 暖房(だんぼう) Máy sưởi.
32. 暖炉(だんろ) Lò sưởi, dùng củi đốt.
33. 薪(たきぎ) Củi.
34. 陽気(ようき)な Vui nhộn, vui vẻ.
35. 家族(かぞく)の集まり(あつまり) Gia đình tụ họp.
36. クリぼっち :Việc đón lễ Giáng Sinh một mình.
37. 冬(ふゆ) mùa đông.
38. 雪(ゆき) Tuyết.
39. 雪片(せっぺん) = 雪の花(ゆきのはな) Hoa tuyết.
40. 雪だるま(ゆきだるま) = スノーマンNgười tuyết.
41. 氷(こおり) Băng, nước đá (ăn).
42. とても寒い(さむい) Rất lạnh.
43. 霜(しも)が降りる(おりる) Trở nên giá rét, băng giá.
44. マフラー Khăn quàng cổ giữ ấm.
45. ウール帽子(ぼうし) Mũ len.
46. 上着(うわぎ) Áo khoác.
47. セーターÁo len.
48. 手袋 (てぶくろ) Găng tay, bao tay giữ ấm.
Một số câu chúc mừng Giáng Sinh bằng tiếng Nhật thông dụng
1. メリークリスマス! (meri-kurisumasu) = クリスマス おめでとう! Giáng Sinh vui vẻ!
2. イエスさまのおたんじょう おめでとう! Chúc Mừng Giáng Sinh! (Chúc mừng ngày sinh của Đức Chúa Giê-su!).
3. ハッピーメリークリスマス! (happi meri-kurisumasu) Chúc Giáng Sinh vui vẻ!
4. クリスマスをお楽しみください! Chúc bạn có một mùa Giáng Sinh vui vẻ nhé!
Trên đây là các từ vựng tiếng Nhật về giáng sinh khá thông dụng, nó không chỉ giúp bạn bổ sung thêm vốn từ mà hơn nữa còn cảm thấy hứng thú và thư giảng hơn để học tiếng Nhật. Vui đón giáng sinh đừng quên nhiệm vụ học tiếng Nhật nhé. Chúc các bạn học tốt và có một mùa giáng sinh anh lành ấm áp!
Những tin mới hơn
Những tin cũ hơn
Đang truy cập : 0
Hôm nay : 729
Tháng hiện tại : 825
Tổng lượt truy cập : 13839159
Hợp tác giảng dạy tại doanh nghiệp CÔNG TY TNHH KSMC Lời cảm ơn ! |
Sự hợp tác giữa Trung tâm tiếng nhật SOFL với Công ty cổ phần Xuất... |
Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu |
Hợp đồng giảng dạy tại công ty cổ phần thiết kế xây dựng Bình Minh ! |
Ngày 21/10/2014 tại trụ sở chính của Trung tâm tiếng Nhật SOFL đã diễn... |
Học tiếng Nhật qua video phim hoạt hình là phương pháp đem đến cho bạn... |
Bạn đã bao giờ tìm hiểu về nguồn gốc của tiếng Nhật khi học chưa? Nếu... |
Mùa xuân Nhật Bản được xem là khoảng thời gian thiên nhiên tái sinh... |
Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản hay ngày lễ Shichi-Go-San, là một... |
Đơn vị đo lường của Nhật Bản truyền thống là hệ đo Shakkan-ho (尺 貫... |