Học Tiếng Nhật Online SOFL- Ngữ Pháp Sơ Cấp 1 "Bài 14" - Dạy học tiếng Nhật uy tín tại Hà Nội

Trang chủ » Tiếng nhật » TIẾNG NHẬT SƠ CẤP 1 » Tiếng Nhật Cơ Bản SC1 » Ngữ Pháp

Học Tiếng Nhật Online SOFL- Ngữ Pháp Sơ Cấp 1 "Bài 14"

Thứ hai - 15/12/2014 11:01
おはようございます: Các bạn, chào buổi sáng.

Sau đây là trích đoạn trong một quán ăn…
      
       Hội thoại 1:
A:    いらっしゃいませ、こちらへどうぞ
          Xin kính chào quý khách, xin mời lối này ạ
B:   えーっと、わたしは、こうちゃと てんぷら。
          Để xem…Tôi thì, Trà đen và Tembura
C:   わたしは、うーん、ビール、ありますか
         Tôi thì, uhm…, bia, có không ạ?
A:   はい、あります
         Vâng, có ạ
C:   じゃ、ビール、あ、それから わたしは サンドイッチください
         Vậy thì, bia nha, À, sau đó, cũng cho tôi bánh Sandwich nữa nha.
A:   はい、こうちゃ ひとつ、ビール ひとつ、サンドイッチ と てんぷら ですね。かしこまりました。
Vâng, hiểu rồi ạ, Trà, một phần, bia, một phần, bánh sandwich, hai phần nhỉ.

Nếu bạn đã một từng một lần đến Nhật, hay xem phim…Có lẽ chúng ta sẽ rất ngạc nhiên về người bán hàng, người phục vụ bên Nhật Bản. Họ luôn tươi cười và chào mời một cách liên tục, cảm giác như là không…mỏi miệng vậy. Có lẽ đó cũng là một tập quán hay của người Nhật mà người Việt chúng ta cần phải học hỏi phải không các bạn?

Trong tiếng việt, khi đếm ta nói như thế nào nhỉ? một cái, hai cái, một con, hai con, một người, hai người, một quyển, hai quyển, một thùng, hai thùng, một bộ, hai bộ (quần áo)…vân vân, rất nhiều phải không các bạn? Thế thì trong tiếng Nhật cũng vậy, cách nói sẽ khác nhau tùy đồ vật khác nhau (đương nhiên là không …phong phú như tiếng Việt chúng ta đâu, các bạn yên tâm nha).
Theo như hội thoại đầu tiên, các bạn đã làm quen với cách đếm đồ chung chung,ひとつ-một cái;ふたつhai cái;みっつba cái;よっつbốn cái;いつつnăm cái;むっつsáu cái;ななつbảy cái はっつtám cái;ここのつchín cái;とおmười cái…

        Hội thoại 2:
A:   いらっしゃいませ
         Xin kính chào quý khách.
B:  えーと、わたしは カレーライス。
Để xem, cho tôi cơm cà ri (một món ăn rất ngon ở Nhật, nhưng rất đơn giản, chỉ gồm cà ri và cơm).
C:   わたしも
         Tôi cũng vậy.
D:   カレーライス ふたつ ですね。
A:   はい
B:   それからジュース
          Sau đó nước trái cây.
C:   わたしも
         Tôi cũng vậy.
A:   はい、みかんジュース と りんごジュース
D:   いいえ、みかんジュース ふたつです。
A:   かしこまりました
         Vâng, hiểu rồi ạ.

Khi đếm người:ひとり、ふたり、さんにん、よんにん、。。。

      Hội thoại 3:
A:    これはかぞくの しゃしんですか
           Đây là tấm ảnh gia đình à.
B:    はい、ぜんぶでごにんです。
A:    たくさんいますね
           Nhiều nhỉ.
B:    とても たのしみですね。

Khi đếm các vật mỏng, như giấy, tem, ảnh, áo,…Ta dùng ~まい

        Hội thoại 4:
A:    わあ、きむらさん、たくさんCDが ありますね。なんまい ありますか
        Wow, anh Kimura có nhiều CD nhỉ, khoảng bao nhiêu đĩa vậy?
B:     にほんのうたが 100まい、えいごのうた が 300 まい あります。
        Bài hát Nhật có 100 đĩa, bài hát tiếng Anh có 300 đĩa.

Khi nói về số lần, chúng ta sử dụng~かい

        Hội thoại 5:
A:   きむらさんは りょこうが すきですね。きょねんは なんかい がいこくへ いきましたか
          Anh Kimura thích du lịch ha. Năm vừa rồi đi nước ngoài mấy lần rồi vậy?
B:   ごかい いきました。
          Nếu là máy móc, xe cộ, cách nói sẽ như thế nào? 

        Hội thoại 6:
A:    わあ、すてき、これは きむらさんのくるま ですか
          Wow, thật thích, đây là xe hơi của anh Kimura ah?
B:   はい、そうです。
A:   あのあかいくるまは?
          Còn chiếc màu đỏ đằng kia thì sao?
B:   つまのです。
A:   そちらにきむらさんのくるま ですか
B:   ええ、ぜんぶで4だいです。わたしは くるまが すきですから。。。
          Vâng, tất cả là 4 chiếc, vì thích xe hơi ấy mà…

*Mở rộng:
Đếm sách       :    ~いっさつ、にさつ、さんさつ、。。。
Đếm tầng nhà :    いっかい、にかい、さんがい、。。。
Đếm vật nhỏ   :    いっこ、にこ、さんこ、。。。
Đếm vật dài    :    いっぽん、にほん、さんぼん、。。。
Đếm nhà cửa  :    いっけん、にけん、さんけん、。。。
Đếm con vật   :    いっぴき、にひき、さんびき、。。。
Đếm ly, tách   :    いっぱい、にはい、さんぼん、。。。

**Qui tắc biến âm

Khi đếm, để không nhầm lẫn, các bạn nên chú ý :
Cách biến âm sẽ giống nhau khi âm đếm nằm trong cùng một hàng trong của bảng chữ cái
**~かい(tầng)、げつ、けん: biến âm tại ~0,1,3,6,8 (lưu ý biến âm tại 3)

Ví dụ:  いっけん、にけん,さんげん、…ろっけん、ななけん、はっけん、じゅっけん

**~さい、さつ、しゅっかん:biến âm tại ~1,8,0

Ví dụ:  いっさつ、にさつ、…はっさつ、きゅうさつ、じゅっさつ

**~はい、ひゃく、ほん: biến âm tại ~0,1,3,6,8 (lưu ý biến âm tại 3)

Ví dụ:  いっぽん、にほん、さんぼん、…ろっぽん、ななほん、はっぽん、きゅうほん、じゅっぽん

Một số từ mới được sử dụng trong bài: 
りんご          :          Táo
はがき          :          Bưu thiếp
サンドイッチ :          Bánh mì kẹp thịt
みかん          :          Cam
がいこく       :          Ngoại quốc
りょうしん    :          Cha mẹ
つま              :          Vợ
おとこのこ    :          Bé trai
おんなのこ    :          Bé gái
ぜんぶで       :          Toàn bộ, tổng cộng…

Tác giả bài viết: Trung Tâm Tiếng Nhật SOFL

Nguồn tin: hoctiengnhatban.org

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Hỗ trợ trực tuyến

Quận Cầu Giấy
Miss Vân
   
Hotline: 0967 461 288
Miss Vũ Dung
   
Hotline: 0917 461 288
Quận Hai Bà Trưng
Miss Điệp
   
Hotline: 0963 861 569
Mss Tâm
   
Hotline: 0917 861288
Quận Thanh Xuân - Hà Đông
Mss Loan
   
Hotline: 0986 841 288
Mss Dung
   
Hotline: 0964 661 288

Like facebook

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 45

Máy chủ tìm kiếm : 6

Khách viếng thăm : 39


Hôm nayHôm nay : 3676

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 90714

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 3954987

THỜI GIAN LÀM VIỆC


TRUNG TÂM NHẬT NGỮ SOFL

Làm việc từ thứ 2 đến chủ nhật
Thời gian : 8h -21h hằng ngày 

GIẢNG DẠY TẠI CÔNG TY

  • CÔNG TY TNHH KSMC
    CÔNG TY TNHH KSMC Hợp tác giảng dạy tại doanh nghiệp CÔNG TY TNHH KSMC Lời cảm ơn !
  • CÔNG TY CỔ PHẦN XK PHẦM MỀM TINH VÂN
    CÔNG TY CỔ PHẦN XK PHẦM MỀM TINH VÂN Sự hợp tác giữa Trung tâm tiếng nhật SOFL với Công ty cổ phần Xuất...
  • Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu
    Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu
  • Giảng dạy tiếng Nhật tại công ty cổ phần Thiết Kế Xây Dựng Bình Minh
    Giảng dạy tiếng Nhật tại công ty cổ phần Thiết Kế Xây Dựng Bình Minh Hợp đồng giảng dạy tại công ty cổ phần thiết kế xây dựng Bình Minh !
  • Giảng dạy Tiếng Nhật tại tập đoàn Bảo Việt
    Giảng dạy Tiếng Nhật tại tập đoàn Bảo Việt Ngày 21/10/2014 tại trụ sở chính của Trung tâm tiếng Nhật SOFL đã diễn...
  • Bài Mới Đăng

  • Học tiếng Nhật qua video phim hoạt hình cùng SOFL
    Học tiếng Nhật qua video phim hoạt hình cùng SOFL Học tiếng Nhật qua video phim hoạt hình là phương pháp đem đến cho bạn...
  • Tìm hiểu nguồn gốc tiếng Nhật
    Tìm hiểu nguồn gốc tiếng Nhật Bạn đã bao giờ tìm hiểu về nguồn gốc của tiếng Nhật khi học chưa? Nếu...
  • Từ vựng tiếng Nhật về mùa xuân
    Từ vựng tiếng Nhật về mùa xuân Mùa xuân Nhật Bản được xem là khoảng thời gian thiên nhiên tái sinh...
  • Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản
    Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản hay ngày lễ Shichi-Go-San, là một...
  • Đơn vị đo lường của Nhật Bản
    Đơn vị đo lường của Nhật Bản Đơn vị đo lường của Nhật Bản truyền thống là hệ đo Shakkan-ho (尺 貫...