Học tiếng Nhật qua bài hát: Sorry Sorry (Japanese Version) - Dạy học tiếng Nhật uy tín tại Hà Nội

Trang chủ » Tin tức » Tài Liệu - Phần Mềm

Học tiếng Nhật qua bài hát: Sorry Sorry (Japanese Version)

Thứ tư - 21/11/2018 23:48
Vừa có thể giải trí lại vừa trao dồi thêm vốn từ vựng tiếng Nhật, hãy cùng Nhật ngữ SOFL học tiếng Nhật qua bài hát " Sorry Sorry" được thể hiện bằng nhóm nhạc nổi tiếng Super Junior nhé!

 

Các bạn có còn nhớ đến các anh chàng trong nhóm Super Junior không? Nhất là các bạn nữ, chắc hẳn là FAN “bự” của các anh rồi đúng không nào? Vậy, hôm nay hãy cùng SOFL học tiếng Nhật qua bài hát Sorry Sorry từng nổi tiếng một thời nhé.

Học tiếng Nhật qua bài hát: Sorry Sorry (Japanese Version)

Học tiếng Nhật qua bài hát "Sorry Sorry" (Japanese Version) - Super Junior

 

Lời bài hát

SORRY, SORRY, SORRY, SORRY

逃がしはしないさ。握(にぎ)り締(し)めた手(て)は離(はな)さないよbaby

SHAWTY, SHAWTY, SHAWTY, SHAWTY

めちゃくちゃ素敵(すてき)さ 澄(す)み切(き)った瞳(ひとみ)が女神(めがみ)の様(よう)なbaby

 

Xin lỗi, xin lỗi, xin lỗi, xin lỗi

Đừng rời xa, đôi tay nắm chặt đừng buông, baby

Shawty, Shawty,Shawty,Shawty

Em giống như một nữ thần với đôi mắt trong veo, vô cùng xinh đẹp

 

Từ mới:

逃がす (ĐÀO): tuột mất, bỏ lỡ

握(にぎ)り締(し)める: nắm chặt

手(て) (THỦ): tay

離(はな)す (LI): cách xa, chia xa

めちゃくちゃ: quá mức, phá hoại

素敵(すてき) (TỐ ĐỊCH): đáng yêu, tuyệt vời

澄(す)み切(き)る (TRỪNG THIẾT): trong xanh, trong veo

瞳(ひとみ) (ĐỒNG): mắt

女神(めがみ) (NỮ THẦN): nữ thần

 

まだもうもっと急(いそ)げもっと急(いそ)げ間(ま)に合(あ)う本当(ほんとう)はどうしたいの。

(抜(ぬ)け出(だ)せなくなる)

体(からだ)が固(かた)まる心(こころ)がとろけるめくるめくる世界(せかい)さ 

(抜(ぬ)け出(だ)したくない)

 

Vẫn nhanh hơn, nhanh hơn nữ để bắt kịp, thực sự anh muốn làm gì

(Không thể bước khỏi)

Thế giới trong anh tan chảy trong trái tim, bóng dáng em

(Anh không muốn thoát ra)

 

Từ mới:

急(いそ)ぐ (CẤP): gấp, nhanh, vội vã

間(ま)に合(あ)う: kịp

本当(ほんとう) (BẢN ĐƯƠNG): thật sự, thật lòng

抜(ぬ)け出(だ)す: bước ra khỏi

体(からだ) (THỂ): cơ thể

固(かた)まる (CỐ): nắm vững, tụ họp, đóng băng, đông cứng

心(こころ) (TÂM): trái tim

とろける: tan chảy

めくる: bóc, lật

世界(せかい) (THẾ GIỚI): thế giới

 

 

惜(お)しげもなくさらしたその素肌(すはだ)

大胆不敵(だいたんふてき)で素敵(すてき)な笑顔(えがお)

小指(こゆび)の先(さき)まで染(そ)められそうさ

取(と)り返(かえ)し付(つ)かないほどにFall in Love

 

Làn da tiếp xúc không chút tiếc nuối

Nụ cười đáng yêu, táo bạo

Anh rơi vào tình yêu với em quá nhiều để không thể quay lại

Nhuộm đến tận đầu ngón tay út

 

Từ mới:

惜(お)しい (TÍCH): tiếc

素肌(すはだ) (TỐ CƠ): da dẻ

大胆不敵(だいたんふてき): táo bạo

笑顔(えがお) (TIẾU NHAN): nụ cười

小指(こゆび) (TIỂU CHỈ): ngón tay út

染(そ)める (NHIỄM): nhuộm

取(と)り返(かえ)す (THỦ PHẢN): kéo lại, vãn hồi

 

SORRY, SORRY, SORRY, SORRY

逃がしはしないさ。握(にぎ)り締(し)めた手(て)は離(はな)さないよbaby

SHAWTY, SHAWTY, SHAWTY, SHAWTY

めちゃくちゃ素敵(すてき)さ 澄(す)み切(き)った瞳(ひとみ)が女神(めがみ)の様(よう)なbaby

君(きみ)に夢中(むちゅう)さ baby

 

Xin lỗi, xin lỗi, xin lỗi, xin lỗi

Đừng rời xa, đôi tay nắm chặt đừng buông, baby

Shawty, Shawty,Shawty,Shawty

Em giống như một nữ thần với đôi mắt trong veo, vô cùng xinh đẹp

Anh đã say trong em rồi baby

 

Từ mới:

夢中(むちゅう) (MỘNG TRUNG): say mê, say sưa

 

愛(あい)の罠(わな)にまっしぐら (Hey go)

からかわないで淡(あわ)い期待(きたい)を

(君(きみ)は)Love maker (誰(だれ)も) 落(お)とせないね

(僕(ぼく)は) 諦(あきら)めないよ (高鳴(たかな)ってる 1,2,3,4)

 

Anh đã nhanh chóng rơi vào bẫy tình yêu

Đừng trêu đùa những hi vọng mong manh

Bất cứ ai cũng có thể đổ vì tình yêu của em

Anh sẽ không bỏ cuộc, trái tim đập mạnh 1,2,3,4

 

Từ mới:

愛(あい)の罠(わな): bẫy tình yêu

からかう: trêu cọc, giễu cợt, mỉa mai

淡(あわ)い (ĐẠM): nhẹ, mỏng manh

期待(きたい) (KÌ ĐÃI): hy vọng, kỳ vọng

落(お)とす (TÁN): rơi, cưa đổ

諦(あきら)める (TỪ): từ bỏ

高鳴(たかな)る: đập thình thịch

 

 

仕草(しぐさ)と視線(しせん)で絡(から)めとられた

静(しず)かに進行(しんこう)してゆく妄想(もうそう)

寝(ね)るのも忘(わす)れて溺(おぼ)れてるのさ

引き返(かえ)せないところまでFall in Love

 

Anh chìm đắm trong từng cử chỉ và ánh mắt

Những mộng ảo cứ ngày càng lớn trong yên lặng

Anh chìm đắm đến quên cả ngủ

Anh rơi vào tình yêu với em đến không thể quay trở lại

 

Từ mới:

仕草(しぐさ) (SĨ THẢO): điệu bộ, cử chỉ

視線(しせん) (THỊ TUYẾN): tầm nhìn, ánh mắt

絡(から)める (LẠC): giữ, bện tết

静(しず)か (TĨNH): yên tĩnh

進行(しんこう) (TIẾN HÀNH): tiến triển

妄想(もうそう) (VỌNG TƯỞNG): mộng tưởng, ảo tưởng

寝(ね)る (TẨM): ngủ

忘(わす)れる (VONG: quên

溺(おぼ)れる (NỊCH): chìm đắm, say mê

引き返(かえ)す: quay trở lại

逆(さか)らう (NGHỊCH): ngược, quay trở lại

 

SORRY, SORRY, SORRY, SORRY

逃がしはしないさ。握(にぎ)り締(し)めた手(て)は離(はな)さないよbaby

SHAWTY, SHAWTY, SHAWTY, SHAWTY

めちゃくちゃ素敵(すてき)さ 澄(す)み切(き)った瞳(ひとみ)が女神(めがみ)の様(よう)なbaby

君(きみ)に夢中(むちゅう)さ baby

 

Xin lỗi, xin lỗi, xin lỗi, xin lỗi

Đừng rời xa, đôi tay nắm chặt đừng buông, baby

Shawty, Shawty,Shawty,Shawty

Em giống như một nữ thần với đôi mắt trong veo, vô cùng xinh đẹp

Anh đã say trong em rồi baby

 

Let's dance dance dance dance

Let's dance dance dance dance

Let's dance dance dance dance dance dance dance

 

Hey いけない事(こと)ほど ねぇ ハマリこむものさ yeah

もう逆(さか)らうことも出来(でき)ない。おかしくなりそう。hey

 

Hey, như những điều không thể làm được

Anh không thể quay trở lại. Thật là đáng tiếc Hey

 

永遠(えいえん)に僕(ぼく)だけのものそばにいて

最高(さいこう)の夢(ゆめ)を見(み)せてあげるから

愛(あい)を語(かた)るより本音(ほんね)をさらせ

狙(ねら)い定(さだ)めたらほら that that that girl

 

Anh sẽ cho em thấy ước mơ lớn nhất của đời mình

Đó chỉ là được ở bên em mãi mãi

Thật tâm hơn về câu chuyện tình yêu này

Em đã xác định mục đích của mình chính là em, cô gái.

 

Từ mới:

永遠(えいえん)(VĨNH VIỄN) : vĩnh viễn, mãi mãi

最高(さいこう) (TỐI CAO): cao nhất, tốt nhất

夢(ゆめ) (MỘNG): giấc mơ

見(み)せる (KIẾN): cho xem

愛(あい) (ÁI): tình yêu

語(かた)る (NGỮ: kể lại

本音(ほんね) (THẬT ÂM): thật tâm

狙(ねら)い (THƯ): mục đích

定(さだ)める (ĐỊNH): xác định

 

SORRY, SORRY, SORRY, SORRY

逃がしはしないさ。握(にぎ)り締(し)めた手(て)は離(はな)さないよbaby

SHAWTY, SHAWTY, SHAWTY, SHAWTY

めちゃくちゃ素敵(すてき)さ 澄(す)み切(き)った瞳(ひとみ)が女神(めがみ)の様(よう)なbaby

 

Xin lỗi, xin lỗi, xin lỗi, xin lỗi

Đừng rời xa, đôi tay nắm chặt đừng buông, baby

Shawty, Shawty,Shawty,Shawty

Em giống như một nữ thần với đôi mắt trong veo, vô cùng xinh đẹp

 

Những tin cũ hơn

 

Hỗ trợ trực tuyến

Quận Cầu Giấy
Miss Vân
   
Hotline: 0967 461 288
Miss Vũ Dung
   
Hotline: 0917 461 288
Quận Hai Bà Trưng
Miss Điệp
   
Hotline: 0963 861 569
Mss Tâm
   
Hotline: 0917 861288
Quận Thanh Xuân - Hà Đông
Mss Loan
   
Hotline: 0986 841 288
Mss Dung
   
Hotline: 0964 661 288

Like facebook

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 26

Máy chủ tìm kiếm : 2

Khách viếng thăm : 24


Hôm nayHôm nay : 4554

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 50785

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 4651851

THỜI GIAN LÀM VIỆC


TRUNG TÂM NHẬT NGỮ SOFL

Làm việc từ thứ 2 đến chủ nhật
Thời gian : 8h -21h hằng ngày 

GIẢNG DẠY TẠI CÔNG TY

  • CÔNG TY TNHH KSMC
    CÔNG TY TNHH KSMC Hợp tác giảng dạy tại doanh nghiệp CÔNG TY TNHH KSMC Lời cảm ơn !
  • CÔNG TY CỔ PHẦN XK PHẦM MỀM TINH VÂN
    CÔNG TY CỔ PHẦN XK PHẦM MỀM TINH VÂN Sự hợp tác giữa Trung tâm tiếng nhật SOFL với Công ty cổ phần Xuất...
  • Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu
    Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu
  • Giảng dạy tiếng Nhật tại công ty cổ phần Thiết Kế Xây Dựng Bình Minh
    Giảng dạy tiếng Nhật tại công ty cổ phần Thiết Kế Xây Dựng Bình Minh Hợp đồng giảng dạy tại công ty cổ phần thiết kế xây dựng Bình Minh !
  • Giảng dạy Tiếng Nhật tại tập đoàn Bảo Việt
    Giảng dạy Tiếng Nhật tại tập đoàn Bảo Việt Ngày 21/10/2014 tại trụ sở chính của Trung tâm tiếng Nhật SOFL đã diễn...
  • Bài Mới Đăng

  • Học tiếng Nhật qua video phim hoạt hình cùng SOFL
    Học tiếng Nhật qua video phim hoạt hình cùng SOFL Học tiếng Nhật qua video phim hoạt hình là phương pháp đem đến cho bạn...
  • Tìm hiểu nguồn gốc tiếng Nhật
    Tìm hiểu nguồn gốc tiếng Nhật Bạn đã bao giờ tìm hiểu về nguồn gốc của tiếng Nhật khi học chưa? Nếu...
  • Từ vựng tiếng Nhật về mùa xuân
    Từ vựng tiếng Nhật về mùa xuân Mùa xuân Nhật Bản được xem là khoảng thời gian thiên nhiên tái sinh...
  • Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản
    Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản hay ngày lễ Shichi-Go-San, là một...
  • Đơn vị đo lường của Nhật Bản
    Đơn vị đo lường của Nhật Bản Đơn vị đo lường của Nhật Bản truyền thống là hệ đo Shakkan-ho (尺 貫...