25 cách nói lời chia tay bằng tiếng Nhật - Dạy học tiếng Nhật Hà NộiTrung tâm tiếng Nhật SOFL

Trang chủ » Tin tức » Tin Tức

25 cách nói lời chia tay bằng tiếng Nhật

Thứ hai - 30/05/2016 22:31
Tình yêu luôn chứa đựng rất nhiều cung bậc cảm xúc, vui có, buồn có, hạnh phúc có, khổ đau có,... Và cũng có rất nhiều giai đoạn yêu. Hiển nhiên khi yêu không ai mong muốn chia tay, nhưng khi không còn yêu nữa thì chia tay là lựa chọn tốt nhất cho cả hai.

25 cách nói lời chia tay bằng tiếng Nhật
25 cách nói lời chia tay bằng tiếng Nhật
 
Vậy bạn, những người học tiếng Nhật đã biết những câu nói chia tay tình yêu bằng tiếng Nhật chưa? Hãy cùng trung tâm Tiếng Nhật SOFL học 25 cách nói chia tay bằng tiếng Nhật. Không yêu nữa hãy chọn cách chia tay nhẹ nhà để không làm tổn thương cả 2 nhé!
 
1. Tôi không thể gặp lại bạn được nữa.
Nữ : もう会えないわ (Mō aenai wa.)
Nam : もう会えないよ。(Mō aenai yo.)
 
2. Anh (em) không còn yêu em (anh) nữa. もう愛してない。 (Mō aishitenai)
 
3. Anh (em) thích em (anh), nhưng anh (em) không yêu em (anh) nữa. 好きだけど愛してない。 (Suki dakedo aishitenai)
 
4. Tôi sẽ không gọi điện thoại cho bạn nữa. もう電話しない。 (Mō denwa shinai.)
 
5. Anh (em) có bạn gái (trai) khác rồi.    
Nữ : ほかに恋人ができたの。(Hoka ni koibito ga dekita no.)
Nam : ほかに恋人ができた。(Hoka ni koibito ga dekita.)
 
6. Tôi không quan tâm đến em (anh) nữa.
Nữ : もうあなたに興味がないの。 (Mō anata ni kyōmi ga nai no.)
Nam : もうきみに興味がないんだ。 (Mō kimi ni kyō mi ga nain da.)

25 cách nói lời chia tay bằng tiếng Nhật
 
7. Tôi chán em (anh) rồi.
Nữ : あなたつまらない。(Anata tsumanai.)
Nam : きみつまらない。(Kimi tsumanai.)
 
8. Gặp em (anh) chẳng có gì vui vẻ cả. 一緒にいても楽しくない。(Issho ni ite mo tano shikunai.)
 
9. Đừng quấy rấy tôi nữa!    
Nữ : じゃましないでよ。(Jama shinai deyo!)
Nam : じゃましないでくれ。(Jama shinai dekure!)
 
10. Anh (em) không còn yêu em (anh) nữa, đúng không?    
もう私のことあいしてないのね。 (Mo watashi no koto aishitenai nonē?( (Nữ)
もうぼくのこと愛してないんだね。 (Mo boku no koto aishitenain danē?( (Nam)
 
11. Anh (em) có người yêu khác phải không? ほかに恋人ができたの。 (Hoka ni koibito ga dekita no?)
 
12. Hãy nói cho tôi biết đi, tôi muốn biết.    
どうか教えて、しりたいの。 (Dōka oshiete, shiritai no.( (Nữ)
どうか教えて、しりたいんだ。     (Dōka oshiete, shiritain da.( (Nam)
 
12. Xin lỗi vì tôi đã không phải là người yêu xứng đáng.    
いい彼女じゃなくてごめんね。 (Ii kanojo ja nakute gomen ne.( (Nữ)
いい彼氏じゃなくてごめんね。 (Ii kareshi ja nakute go men ne.( (Nam)
 
13. Tôi có lỗi.    
Nữ : わたしのせい。(Watashi no sei.)
Nam : ぼくのせい。 (Boku no sei.)
 
14. Chúng ta bắt đầu lại được không? もう一度やりなおせない。    (Mō ichido yarinaosenai?)
 
15. Anh (em) suy nghĩ rất nghiêm túc về em (anh).    
Nữ : あなたのこと真剣なの。 (Anata no koto shinken nano.)
Nam : きみのこと真剣なんだ。 (Kimi no koto shinken nanda.)
 
16. Anh (em) không thể sống thiếu em (anh).    
Nữ : あなたなしじゃいきられない。 (Anata nashi ja ikirarenai.)
Nam : きみなしじゃいきられない。 (Kimi nashi ja ikirarenai.)

25 cách nói lời chia tay bằng tiếng Nhật
 
17. Hãy hiểu cho lòng em (anh).    
Nữ : 私のきもち分かって。 (Watashi no kimochi wakatte.)
Nam : ぼくのきもち分かって。 (Boku no kimochi wakatte.)
 
18. Anh (em) sẽ không bao giờ quên em (anh).    
Nữ : あなたのこと忘れない。 (Anata no koto wasurenai.)
Nam : きみのことわすれない。 (Kimi no koto wasurenai.)
 
19. Cảm ơn vì những kỷ niệm tốt đẹp. すてきな思い出をありがとう。 (Suteki na omoide o arigatō.)
 
20. Anh (em) rất vui vì đã gặp em (anh). しり会えってよかった。 (Shiriaette yokatta.)
 
21. Thỉnh thoảng nhớ đến em (anh) nhé!
Nữ : 時々私のこと思い出して。 (Tokidoki watashi no koto omoidashite.)
Nam : 時々僕のこと思い出して。    (Tokidoki boku no koto omoidashite.)
 
22. Chúng ta vẫn là bạn bè chứ? まだ友達でいられる。 (Mada tomodachi de irareru?)
 
23. Chúc em (anh) hạnh phúc với anh ấy (cô ấy).    
Nữ : 彼女と幸せにね。 (Kanojo to shiawase nine.)
Nam : 彼と幸せにね。 (Kare to shiawase nine.)
 
24. Tôi đã từng yêu em (anh).    
Nữ : 愛してたわ。 (Aishiteta wa.)
Nam : 愛してたよ。(Aishiteta yo.)
 
25. Thật sự anh (em) không còn yêu em (anh) nữa nên anh (em) định đổi số điện thoại. もう愛してないから電話番号替える。 (Mō aishitenai kara denwa bangō kaeru.)

>>>> Có thể bạn quan tâm : 7 chiêu học tiếng Nhật thú vị hơn sách vở

TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở 1 Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm - Hai Bà Trưng -  Hà Nội

Cơ sở 2: 44 Lê Đức Thọ Kéo Dài - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội
 
Cơ sở 3: 54 Ngụy Như Kon Tum - Nhân Chính - Thanh Xuân - Hà Nội
 
Tel: 0462 927 213 - Hotline: 0917 86 12 88 - 0962 461 288

Email: trungtamtienghansofl@gmail.com

 
 

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Hỗ trợ trực tuyến

Quận Cầu Giấy
Miss Vân
   
Hotline: 0967 461 288
Miss Vũ Dung
   
Hotline: 0917 461 288
Quận Hai Bà Trưng
Miss Điệp
   
Hotline: 0963 861 569
Mss Tâm
   
Hotline: 0917 861288
Quận Thanh Xuân - Hà Đông
Mss Loan
   
Hotline: 0986 841 288
Mss Dung
   
Hotline: 0964 661 288

Like facebook

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 49


Hôm nayHôm nay : 5606

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 87718

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 2360530

THỜI GIAN LÀM VIỆC


TRUNG TÂM NHẬT NGỮ SOFL

Làm việc từ thứ 2 đến chủ nhật
Thời gian : 8h -21h hằng ngày 

GIẢNG DẠY TẠI CÔNG TY

  • CÔNG TY TNHH KSMC
    CÔNG TY TNHH KSMC Hợp tác giảng dạy tại doanh nghiệp CÔNG TY TNHH KSMC Lời cảm ơn !
  • CÔNG TY CỔ PHẦN XK PHẦM MỀM TINH VÂN
    CÔNG TY CỔ PHẦN XK PHẦM MỀM TINH VÂN Sự hợp tác giữa Trung tâm tiếng nhật SOFL với Công ty cổ phần Xuất...
  • Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu
    Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu
  • Giảng dạy tiếng Nhật tại công ty cổ phần Thiết Kế Xây Dựng Bình Minh
    Giảng dạy tiếng Nhật tại công ty cổ phần Thiết Kế Xây Dựng Bình Minh Hợp đồng giảng dạy tại công ty cổ phần thiết kế xây dựng Bình Minh !
  • Giảng dạy Tiếng Nhật tại tập đoàn Bảo Việt
    Giảng dạy Tiếng Nhật tại tập đoàn Bảo Việt Ngày 21/10/2014 tại trụ sở chính của Trung tâm tiếng Nhật SOFL đã diễn...
  • Bài Mới Đăng

  • Từ vựng tiếng Nhật về mùa xuân
    Từ vựng tiếng Nhật về mùa xuân Mùa xuân Nhật Bản được xem là khoảng thời gian thiên nhiên tái sinh...
  • Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản
    Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản hay ngày lễ Shichi-Go-San, là một...
  • Đơn vị đo lường của Nhật Bản
    Đơn vị đo lường của Nhật Bản Đơn vị đo lường của Nhật Bản truyền thống là hệ đo Shakkan-ho (尺 貫...
  • 25 cụm từ tiếng Nhật bạn phải biết.
    25 cụm từ tiếng Nhật bạn phải biết. Nếu có cơ hội sinh sống hay du lịch tại Nhật Bản, 25 cụm từ tiếng Nhật...
  • Nhật Bản mùa bão
    Nhật Bản mùa bão Trong những ngày tháng chín này, Nhật Bản đang là mùa cao điểm của...