Ngữ pháp tiếng Nhật bài 34 - Dạy học tiếng Nhật uy tín tại Hà Nội

Danh mục

Trang chủ » Tiếng nhật » TIẾNG NHẬT TRUNG CẤP 1 » Tiếng Nhật Cơ Bản TC1 » Ngữ Pháp

Ngữ pháp tiếng Nhật bài 34

Thứ bảy - 05/12/2015 11:04
Xin chào các bạn ! Hãy tiếp tục học ngữ pháp tiếng Nhật với trung tâm Tiếng Nhật SOFL nào . Và sau đây là kiến thức ngữ pháp bài 34 . Mời các bạn chuẩn sách vở và học với chúng tôi nào!
 
1. Mẫu câu 1 :
a. Cấu trúc: V1(辞書形)+ とおりに、V2 +V1(た形)+ とおりに、 V2 +N    の とおりに、V2
b. Cách dùng :  Dùng khi đưa ra chỉ thị đối với người nghe,muốn người nghe làm theo một chuẩn mực hay một quy tắc nào đó.
 
- Khi hành động mẫu đã được thực hiện thì sử dụng cấu trúc:
V1 た形 とおりに、 V2
- Ví dụ:
 私がさっき 言ったとおりに、パソコンの キーを押してください。(わたしがさっきいったとおりに、ぱそこんのきーをおしてください ) : Hãy bấm phím trên máy tính,theo như lời tôi nói lúc nãy
 
 母に習ったとおりに、料理を作ってみてください ( ははにならったとおりに、りょうりをつくってみてください ) : Hãy thử nấu ăn theo như đã học của mẹ đi.
 
- Khi hành động mẫu chưa được thực hiện, thường đi kèm với các phó từ như 今から、これからthì sử dụng cấu trúc:
V1(辞書形)+ とおりに、V2

hoc tieng nhat bai 34

 
- Ví dụ:
 今から、私が書くとおりに、書いてください : Từ bây giờ hãy viết theo như lời tôi nói.
 
 私がするとおりに、やってください : Hãy làm theo như tôi làm.
 
- Với danh từ thì sử dụng cấu trúc:
N    の とおりに、V2
- Ví dụ:
番号のとおりに、ボタンを押してください ( ばんごうのとおりに、ぼたんをおしてください ) : Hãy bấm nút theo số.
 
矢印のとおりに、行ってください。( やじるしのとおりに、いってください ) : Hãy đi theo như hình mũi tên.
 
2. Mẫu câu 2 :
a. Cấu trúc: 
V1 (た形)あとで、 V2
Nのあとで、 V2
b . Ngữ pháp: Sau khi làm V1 hoặc N thì làm V2
c. Ví dụ:
仕事が終わった後で、飲みに行きます ( しごとがおわったあとで、のみにいきます ) : Sau khi kết thúc công việc thì đi uống.
 
説明を聞いた後で、質問します ( せつめいを聞いた後で、質問します) : Sau khi nghe giải thích thì đưa ra câu hỏi.
 
スポーツのあとで、シャワーを浴びます : Sau khi chơi thể thao thì đi tắm.
 
食事のあとで、コーヒーを飲みます ( しょくじのあとで、こーひーをのみます ) : Sau khi ăn cơm thì uống cà phê.

hoc ngu phap tieng nhat bai 34

 
3. Mẫu câu 3 
a. Cấu trúc:
V1(て形),V2
b. Ngữ pháp: Làm V2 trong tình trạng V1
c. Ví dụ:
傘を持って出かけます ( かさをもってでかけます ) : (Tôi) cầm ô rồi đi ra ngoài.
 
眼鏡をかけて、本を読みます ( めがねをかけて、ほんをよみます ) : (Tôi) đeo kính rồi đọc sách.
 
4. Mẫu câu : 
a. Cấu trúc:
V1(ないで)、V2
b. Ngữ pháp: Làm V2 trong tình trạng không làm V1 hay không làm V1 mà làm V2
c. Ví dụ:
日曜日どこも行かないで、うちにいます : Ngày chủ nhật tôi không đi đâu hết mà ở nhà.
 
エレベーターに乗らないで、階段を使います ( えれべーたーにのらないで、かいだんをつかいます ) : Tôi không đi cầu thang máy mà đi cầu thang bộ. 
 
Các bạn đã nắm được cơ bản kiến thức ngữ pháp bài 34 chưa ạ? Có gì thắc mắc cứ để lại commet phần cuối bài nhé, Chúng tôi - Trung tâm Tiếng Nhật SOFL xin hứa sẽ giải đáp mọi thắc mắc của các bạn sớm nhất . Trân trọng !
 

Tác giả bài viết: tiengnhatsofl

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 
Hỗ trợ trực tuyến
Quận Cầu Giấy
Quận Hai Bà Trưng
Quận Thanh Xuân - Hà Đông
Mss Dung
   
Hotline: 1900 986 845
Like facebook
Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 21


Hôm nayHôm nay : 3643

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 78842

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 7428088

THỜI GIAN LÀM VIỆC

TRUNG TÂM NHẬT NGỮ SOFL

Làm việc từ thứ 2 đến chủ nhật
Thời gian : 8h -21h hằng ngày 
GIẢNG DẠY TẠI CÔNG TY
  • CÔNG TY TNHH KSMC
    CÔNG TY TNHH KSMC Hợp tác giảng dạy tại doanh nghiệp CÔNG TY TNHH KSMC Lời cảm ơn !
  • CÔNG TY CỔ PHẦN XK PHẦM MỀM TINH VÂN
    CÔNG TY CỔ PHẦN XK PHẦM MỀM TINH VÂN Sự hợp tác giữa Trung tâm tiếng nhật SOFL với Công ty cổ phần Xuất...
  • Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu
    Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu
  • Giảng dạy tiếng Nhật tại công ty cổ phần Thiết Kế Xây Dựng Bình Minh
    Giảng dạy tiếng Nhật tại công ty cổ phần Thiết Kế Xây Dựng Bình Minh Hợp đồng giảng dạy tại công ty cổ phần thiết kế xây dựng Bình Minh !
  • Giảng dạy Tiếng Nhật tại tập đoàn Bảo Việt
    Giảng dạy Tiếng Nhật tại tập đoàn Bảo Việt Ngày 21/10/2014 tại trụ sở chính của Trung tâm tiếng Nhật SOFL đã diễn...
  • Bài Mới Đăng
  • Học tiếng Nhật qua video phim hoạt hình cùng SOFL
    Học tiếng Nhật qua video phim hoạt hình cùng SOFL Học tiếng Nhật qua video phim hoạt hình là phương pháp đem đến cho bạn...
  • Tìm hiểu nguồn gốc tiếng Nhật
    Tìm hiểu nguồn gốc tiếng Nhật Bạn đã bao giờ tìm hiểu về nguồn gốc của tiếng Nhật khi học chưa? Nếu...
  • Từ vựng tiếng Nhật về mùa xuân
    Từ vựng tiếng Nhật về mùa xuân Mùa xuân Nhật Bản được xem là khoảng thời gian thiên nhiên tái sinh...
  • Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản
    Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản hay ngày lễ Shichi-Go-San, là một...
  • Đơn vị đo lường của Nhật Bản
    Đơn vị đo lường của Nhật Bản Đơn vị đo lường của Nhật Bản truyền thống là hệ đo Shakkan-ho (尺 貫...