Từ vựng tiếng Nhật chủ đề trường học - Dạy học tiếng Nhật Hà NộiTrung tâm tiếng Nhật SOFL

Trang chủ » Tiếng nhật » TIẾNG NHẬT SƠ CẤP 1

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề trường học

Thứ hai - 11/04/2016 22:34
Trường học được ví là ngôi nhà thứ 2 của mỗi chúng ta, nơi chắp cánh cho chúng ta đạt được những mơ ước, dự định của mình. Bạn đang học tiếng Nhật, hoặc là du học sinh Nhật Bản thì bổ sung những từ vựng tiếng Nhật về trường học là rất cần thiết bởi nó là những từ vựng bạn sẽ sử dụng thường xuyên trong giao tiếp với mọi người.

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề trường học
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề trường học
 
Vậy nên hãy bớt chút thời gian cùng trung tâm Tiếng Nhật SOFL học thuộc những từ vựng cơ bản thuộc chủ đề trường học dưới đây nhé. Bạn sẽ bị thích bởi sự hữu dụng của nó khi đi học đấy!
 
学校 /がっこう /gakkou/ Trường học
幼稚園 /ようちえん /youchi en/ Trường mẫu giáo
小学校 /しょうがっこう /shou gakkou/ Trường tiểu học/cấp 1
中学校 /ちゅうがっこう /chuu gakkou/ Trường trung học cơ sở/cấp 2
高等学校 /こうとうがっこう /koutou gakkou/ Trường trung học/cấp 3
高校 /こうこう /koukou/ Trường trung học/cấp 3
大学 /だいがく /daigaku/ Trường đại học
大学院 /だいがくいん /daigaku in/ Trường sau đại học
公立学校 /こうりつがっこう/ kouritsu gakkou/ Trường công
私立学校 /しりつがっこう /shiritsu gakkou/ Trường tư
夜学校 /やがっこう/ya gakkou/ Trường ban đêm
塾 /じゅく /juku/ Trung tâm học thêm
校長 /こうちょう /kouchou/ Hiệu trưởng
教頭 /きょうとう /kyoutou / Phó hiệu trưởng
先生 /せんせい /sensei/ Giáo viên
教師 /きょうし /kyoushi/ Giáo viên
学生 /がくせい /gakusei/ Học sinh
留学生 /りゅうがくせい /ryuu gakusei/ Lưu học sinh
同級生 /どうきゅうせい /dou kyuu sei/ Bạn cùng trường
クラスメート /kurasume-to/ Bạn cùng lớp
義務教育  /ぎむきょういく/ gimu kyouiku Giáo dục bắt buộc
制服 /せいふく /seifuku/ Đồng phục
入学 /にゅうがく /nyuu gaku/ Nhập học
卒業 /そつぎょう /sotsugyou/ Tốt nghiệp
試験 /しけん /shiken/ Thi cử
テスト /tesuto/ Kiểm tra

中間試験 /ちゅうかんしけん /chuukan shiken/ Thi giữa kỳ
期末試験 /きまつしけん /kimatsu shiken/ Thi cuối kỳ
受験 /じゅけん /juken/ Dự thi
授業 /じゅぎょう /jugyou/ Bài giảng, bài học
宿題 /しゅくだい /shukudai/ Bài tập
質問 /しつもん /shitsumon/ Câu hỏi
練習問題 /れんしゅうもんだい /renshuu mondai/ Câu hỏi luyện tập
辞書 /じしょ /jisho/ Tự điển
教科書 /きょうかしょ/ kyouka sho/ Sách giáo khoa
参考書 /さんこうしょ/ sankou sho/ Sách tham khảo
ノート/ no-to/ Vở, tập
計算器 /けいさんき/ keisan ki/ Máy tính
鉛筆 /えんぴつ/ enpitsu/ Bút chì
消しゴム /けしゴム/ keshi gomu/ Tẩy, gôm
ペン/ pen/ Bút bi
定規 /じょうぎ/ jougi/ Thước kẻ
本 /ほん/ hon/ Sách
本棚 /ほんだな/ hondana/ Kệ sách
黒板 /こくばん /kokuban/ Bảng đen
ホワイトボード /howaito bo-do/ Bảng trắng
チョーク /cho-ku/ Phấn
マーカー /ma-ka-/ Bút dạ
机 /つくえ /tsukue/ Bàn học, bàn làm việc
椅子 /いす /isu/ Ghế
テーブル /te-buru/ Bàn
国語 /こくご /kokugo /Quốc ngữ (tiếng Nhật)
英語 /えいご /eigo /Tiếng Anh
科学 /かがく /kagaku /Khoa học
化学 /かがく /kagaku / Hóa học
数学 /すうがく /suugaku/ Toán học
物理 /ぶつり /butsuri/ Lý học

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề trường học
 
生物学 /せいぶつがく /seibutsu gaku/ Sinh học
美術 /びじゅつ /bijutsu/ Mỹ thuật
体育 /たいいく/ taiiku/ Thể dục
歴史 /れきし /rekishi/ Lịch sử
地理 /ちり /chiri/ Địa lý
経済 /けいざい /keizai/ Kinh tế
文学 /ぶんがく /bun gaku/ Văn học
音楽 /おんがく /on gaku/ Âm nhạc
工学 /こうがく /kou gaku/ Công nghệ
医学 /いがく /i gaku/ Y học
建築学 /けんちくがく /kenchiku gaku/ Kiến trúc
会計学 /かいけいがく /kaikei gaku/ Kế toán
哲学 /てつがく /tetsu gaku/ Triết học
法学 /ほうがく /hou gaku/ Luật
専攻 /せんこう /senkou/ Chuyên ngành
寮 /りょう /ryou/ Ký túc xá
寄宿舎 /きしゅくしゃ /kishuku sha/ Ký túc xá
図書館 /としょかん /tosho kan/ Thư viện
体育館 /たいいくかん /taiiku kan/ Phòng thể dục
教室 /きょうしつ /kyou shitsu/ Lớp học
事務室 /じむしつ /jimu shitsu/ Văn phòng
実験室 /じっけんしつ /jikken shitsu/ Phòng thí nghiệm

>>>> Tham khảo các mẫu bàn làm việc tốt nhất cho giới văn phòng nhé!
 
Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề còn rất nhiều , thường xuyên được cập nhật trên website, truy cập thường xuyên để tích lũy nhiều chủ đề bổ ích nhé! Trung tâm Tiếng Nhật SOFL chúc các bạn học tốt và thành công với ngôn ngữ này nhé!

TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở 1 Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm - Hai Bà Trưng -  Hà Nội

Cơ sở 2: 44 Lê Đức Thọ Kéo Dài - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội
 
Cơ sở 3: 54 Ngụy Như Kon Tum - Nhân Chính - Thanh Xuân - Hà Nội
 
Tel: 0462 927 213 - Hotline: 0917 86 12 88 - 0962 461 288

Email: trungtamtienghansofl@gmail.com

 

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Hỗ trợ trực tuyến

Quận Cầu Giấy
Miss Vân
   
Hotline: 0967 461 288
Miss Vũ Dung
   
Hotline: 0917 461 288
Quận Hai Bà Trưng
Miss Điệp
   
Hotline: 0963 861 569
Mss Tâm
   
Hotline: 0917 861288
Quận Thanh Xuân - Hà Đông
Mss Loan
   
Hotline: 0986 841 288
Mss Dung
   
Hotline: 0964 661 288

Like facebook

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 32


Hôm nayHôm nay : 3743

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 99283

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 3034519

THỜI GIAN LÀM VIỆC


TRUNG TÂM NHẬT NGỮ SOFL

Làm việc từ thứ 2 đến chủ nhật
Thời gian : 8h -21h hằng ngày 

GIẢNG DẠY TẠI CÔNG TY

  • CÔNG TY TNHH KSMC
    CÔNG TY TNHH KSMC Hợp tác giảng dạy tại doanh nghiệp CÔNG TY TNHH KSMC Lời cảm ơn !
  • CÔNG TY CỔ PHẦN XK PHẦM MỀM TINH VÂN
    CÔNG TY CỔ PHẦN XK PHẦM MỀM TINH VÂN Sự hợp tác giữa Trung tâm tiếng nhật SOFL với Công ty cổ phần Xuất...
  • Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu
    Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu
  • Giảng dạy tiếng Nhật tại công ty cổ phần Thiết Kế Xây Dựng Bình Minh
    Giảng dạy tiếng Nhật tại công ty cổ phần Thiết Kế Xây Dựng Bình Minh Hợp đồng giảng dạy tại công ty cổ phần thiết kế xây dựng Bình Minh !
  • Giảng dạy Tiếng Nhật tại tập đoàn Bảo Việt
    Giảng dạy Tiếng Nhật tại tập đoàn Bảo Việt Ngày 21/10/2014 tại trụ sở chính của Trung tâm tiếng Nhật SOFL đã diễn...
  • Bài Mới Đăng

  • Từ vựng tiếng Nhật về mùa xuân
    Từ vựng tiếng Nhật về mùa xuân Mùa xuân Nhật Bản được xem là khoảng thời gian thiên nhiên tái sinh...
  • Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản
    Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản hay ngày lễ Shichi-Go-San, là một...
  • Đơn vị đo lường của Nhật Bản
    Đơn vị đo lường của Nhật Bản Đơn vị đo lường của Nhật Bản truyền thống là hệ đo Shakkan-ho (尺 貫...
  • 25 cụm từ tiếng Nhật bạn phải biết.
    25 cụm từ tiếng Nhật bạn phải biết. Nếu có cơ hội sinh sống hay du lịch tại Nhật Bản, 25 cụm từ tiếng Nhật...
  • Nhật Bản mùa bão
    Nhật Bản mùa bão Trong những ngày tháng chín này, Nhật Bản đang là mùa cao điểm của...