Từ vựng tiếng Nhật bài 16 - giáo trình Minano Nihongo - Dạy học tiếng Nhật Hà NộiTrung tâm tiếng Nhật SOFL

Trang chủ » Tiếng nhật » TIẾNG NHẬT SƠ CẤP 1

Từ vựng tiếng Nhật bài 16 - giáo trình Minano Nihongo

Thứ năm - 28/04/2016 22:17
Từ vựng là công cụ giúp người học giao tiếp thành công. Ngoài ra nó còn là nền tảng để phát triển các kỹ năng ngôn ngữ khác như : đọc, hiểu, nghe, nói, viết,... Và việc học tiếng Nhật luôn gắn liền với việc học từ vựng.

Từ vựng tiếng Nhật bài 16
Từ vựng tiếng Nhật bài 16
 
Trong bài viết dưới đây, trung tâm Tiếng Nhật SOFL đề cập đến từ vựng tiếng Nhật bài 16. Hi vọng với bài nayd có thể giúp các bạn phát triển được vốn từ vựng cũng như giao tiếp tiếng Nhật thực tế tốt hơn, hiệu quả hơn.
 
1. のります [norimasu] : lên  tàu,xe
2. おります [orimasu] : xuống tàu ,xe
3. のりかえます [norikaemasu] : chuyển, đổi tàu
4. あびます [abimasu] : tắm
5. いれます [iremasu] : bỏ vào
6. だします [dashimasu] : giao nộp
7. はいります [hairimasu] : đi vào
8. でます [demasu] : đi ra ngoài, xuất hiện
9. やめます [yamemasu] : từ bỏ
10. おします [oshimasu] : nhấn ,ấn
11. わかい [wakai] : trẻ
12. ながい [nagai] : dài
13. みじかい [mijikai] : ngắn
14. あかるい [akarui] : sáng
15. くらい [kurai] : tối

Từ vựng tiếng Nhật bài 16
 
16. せがたかい [se ga takai] : dáng cao
17. あたまがいい [atama ga ii] : giỏi ,thông minh
18. からだ [karada] : cơ thể
19. あたま [atama] : đầu
20. かみ [kami] : tóc
21. かお [kao] : mặt
22. め [me] : mắt
23. みみ [mimi] : lỗ tai
24. くち [kuchi] : miệng
25. は [ha] :  răng
26. おなか [onaka] : bụng
27. あし [ashi] : chân
28. サービス [saabisu] : dịch vụ
29. ジョギング [joginggu] : chạy bộ
30. シャワー [shawaa] : tắm
31. みどり [midori] : màu xanh
32. おてら [otera] : chùa
33. じんじゃ [jinja] : đền thờ đạo thần
34. りゅうがくせい [ryuugakusei] : du học sinh
35. いちばん [ichibang] : nhất

Từ vựng tiếng Nhật bài 16
 
36. どうやって [douyatte] : làm như thế nào
37. どの~ [dono):    cái…..
38. おひきだしですか [ohikidashidesuka] : anh chị rút tiền phải không?
39. まず [mazu] : trước hết
40. キャッシュカードkyasshukaado] : thẻ ngân hàng
41. あんしょうばんごう [anshoubanggo] : mật khẩu
42. つぎに [tsugini] : kế tiếp
43. きんがく [kinggaku] :  số tiền
44. かくにん [kakunin] : xác nhận
45. ボタン [botan] : nút

Phát triển vốn từ vựng  nhiệm vụ quan trọng của người học tiếng Nhật. Vậy nên hãy luôn đồng hành cùng trung tâm Tiếng Nhật SOFL để phát triển vốn từ và nâng cao "level"  tiếng Nhật của mình nhé!

TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở 1 Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm - Hai Bà Trưng -  Hà Nội

Cơ sở 2: 44 Lê Đức Thọ Kéo Dài - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội
 
Cơ sở 3: 54 Ngụy Như Kon Tum - Nhân Chính - Thanh Xuân - Hà Nội
 
Tel: 0462 927 213 - Hotline: 0917 86 12 88 - 0962 461 288

Email: trungtamtienghansofl@gmail.com

 
 

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Hỗ trợ trực tuyến

Quận Cầu Giấy
Miss Vân
   
Hotline: 0967 461 288
Miss Vũ Dung
   
Hotline: 0917 461 288
Quận Hai Bà Trưng
Miss Điệp
   
Hotline: 0963 861 569
Mss Tâm
   
Hotline: 0917 861288
Quận Thanh Xuân - Hà Đông
Mss Loan
   
Hotline: 0986 841 288
Mss Dung
   
Hotline: 0964 661 288

Like facebook

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 58


Hôm nayHôm nay : 3416

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 92065

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 3027301

THỜI GIAN LÀM VIỆC


TRUNG TÂM NHẬT NGỮ SOFL

Làm việc từ thứ 2 đến chủ nhật
Thời gian : 8h -21h hằng ngày 

GIẢNG DẠY TẠI CÔNG TY

  • CÔNG TY TNHH KSMC
    CÔNG TY TNHH KSMC Hợp tác giảng dạy tại doanh nghiệp CÔNG TY TNHH KSMC Lời cảm ơn !
  • CÔNG TY CỔ PHẦN XK PHẦM MỀM TINH VÂN
    CÔNG TY CỔ PHẦN XK PHẦM MỀM TINH VÂN Sự hợp tác giữa Trung tâm tiếng nhật SOFL với Công ty cổ phần Xuất...
  • Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu
    Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu
  • Giảng dạy tiếng Nhật tại công ty cổ phần Thiết Kế Xây Dựng Bình Minh
    Giảng dạy tiếng Nhật tại công ty cổ phần Thiết Kế Xây Dựng Bình Minh Hợp đồng giảng dạy tại công ty cổ phần thiết kế xây dựng Bình Minh !
  • Giảng dạy Tiếng Nhật tại tập đoàn Bảo Việt
    Giảng dạy Tiếng Nhật tại tập đoàn Bảo Việt Ngày 21/10/2014 tại trụ sở chính của Trung tâm tiếng Nhật SOFL đã diễn...
  • Bài Mới Đăng

  • Từ vựng tiếng Nhật về mùa xuân
    Từ vựng tiếng Nhật về mùa xuân Mùa xuân Nhật Bản được xem là khoảng thời gian thiên nhiên tái sinh...
  • Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản
    Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản hay ngày lễ Shichi-Go-San, là một...
  • Đơn vị đo lường của Nhật Bản
    Đơn vị đo lường của Nhật Bản Đơn vị đo lường của Nhật Bản truyền thống là hệ đo Shakkan-ho (尺 貫...
  • 25 cụm từ tiếng Nhật bạn phải biết.
    25 cụm từ tiếng Nhật bạn phải biết. Nếu có cơ hội sinh sống hay du lịch tại Nhật Bản, 25 cụm từ tiếng Nhật...
  • Nhật Bản mùa bão
    Nhật Bản mùa bão Trong những ngày tháng chín này, Nhật Bản đang là mùa cao điểm của...