Học từ vựng tiếng Nhật trên bao bì thực phẩm - Dạy học tiếng Nhật Hà NộiTrung tâm tiếng Nhật SOFL

Trang chủ » Tin tức » Kinh Nghiệm Học Tiếng Nhật

Học từ vựng tiếng Nhật trên bao bì thực phẩm

Chủ nhật - 24/04/2016 22:25
Hiện nay, đồ ăn sẵn của Nhật Bản rất phổ biến và được ưa chuộng ở nhiều nước trên thế giới trong đó có Việt Nam. Các loại đồ ăn này thường được bán ở các siêu thị và với guồng quay sôi động của cuộc sống bận rộn kiến chúng ta thường xuyên sử dụng những thực phẩm đóng gói này.

Học từ vựng tiếng Nhật trên bao bì thực phẩm
Học từ vựng tiếng Nhật trên bao bì thực phẩm 
 
Và chắc hẳn ai trong chúng ta luôn tò mò, quan tâm tới những thông tin chi tiết được in trên các sản phẩm thực phẩm kia có nội dung gì đúng không? Vậy hãy bớt chút thời gian cùng trung tâm Nhật Ngữ SOFL tìm hiểu các từ vựng trên các bao bì thực phẩm của Nhật Bản nhé!
 
Các từ chỉ thông tin chung:
– 種類別名称 /Shurui betsu meishō/ : tên theo chủng loại sản phẩm
 
– 商品名  /Shōhin-mei/ : tên sản phẩm (Đôi khi cũng được viết là 品名 hinmei)
 
– 栄養成分 /Eiyō seibun/ : thành phần dinh dưỡng
 
– 保存方法  /hozonhouhou/ : cách bảo quản
 
– 内容量 /Naiyōryō/ : trọng lượng tịnh
 
– 成分 /seibun/ : thành phần (Đôi khi nó nằm trong cụm 主要栄養成分(Shuyō eiyō seibun): các thành phần dinh dưỡng chính (chủ yếu) hay 栄養成分 (Eiyō seibun): thành phần dinh dưỡng.)
 
– 生産者 /Seisan-sha/ : nhà sản xuất
 
– 原産国名 /Gensan kokumei/ : nước sản xuất
 
– 産地 /Sanchi/ hoặc 地 元 /jimoto/: địa phương, nơi sản xuất
 
-加工年月日 /Kakō nengappi/ : ngày tháng năm sản xuất
 
– 消費期限 /shouhikigen/ hoặc 賞味期限 /shoumikigen/ : hạn sử dụng (nên dùng trước thời gian này để có chất lượng ngon nhất)
 
–  輸入者 /Yunyū-sha/ : Nhà nhập khẩu
 
– 国産 /Kokusan/ : hàng nội địa

Học từ vựng tiếng Nhật trên bao bì thực phẩm
 
Các từ chỉ thành phần, nguồn gốc
– 養殖 /Yōshoku/ :  sản phẩm được nuôi trồng
 
– 自然 食品 /Shizen shokuhin/ : thực phẩm tự nhiên
 
– 自然 派 /Shizenha/ :  sản phẩm có nguồn gốc tự nhiên (phái tự nhiên).
 
– 有機 /Yūki/ : hữu cơ (sản phẩm sản xuất theo công nghệ hữu cơ)
 
Ví dụ: 有機 野菜 /Yūki yasai/ : rau hữu cơ
 
– 農薬 /Nōyaku/ : nông dược. Sản phẩm có sử dụng các hóa chất nông nghiệp được cho phép như thuốc trừ sâu, diệt cỏ
 
–  無農薬 /Munōyaku/ : không sử dụng thuốc trừ sâu, không dùng nông dược.
 
– 無添加  /Mutenka/: không có chất phụ gia
 
– 保存料 /Hozon-ryō/ : chất bảo quản
 
– 着色料 /Chakushoku-ryō/ : chất tạo màu thực phẩm
 
– 遺伝子 組 み換 え /idenshikumikae/ : (thực phẩm) có thành phần biến đổi gen
 
– 放射性 物質 /Hōshasei busshitsu/ : chất phóng xạ
 
– 放射性 物質 検査 合格 /Hōshasei busshitsu kensa gōkaku/ : đã được kiểm tra và chứng minh là không có chất phóng xạ
 
– 手作り /Tesakuri/ : sản phẩm thủ công (đồ hand-made, home-made)
 
– 砂糖 不使用 /Satō fu shiyō/ : không đường
 
– グルテン 不使用 /Guruten fu shiyō/ : không gluten

Học từ vựng tiếng Nhật trên bao bì thực phẩm
 
 Một số từ chỉ cách sử dụng:
– 解凍 /Kaitō/ :  sản phẩm cần rã đông (trước khi nấu)
 
– 生食用 /Namashokuyō/ : đồ để ăn sống (không cần nấu)
 
– 加熱用 /Kanetsu-yō/ : phải nấu trước khi ăn
 
– 刺身用 /Sashimi-yō/ : dùng cho sashimi, chỉ các đồ hải sản có thể dùng làm món sashimi
 
Trên đây là một số từ vựng tiếng Nhật trên bao bì thực phẩm. Bây giờ bạn đã có đủ tự tin để chọn mua các sản phẩm, thực phẩm đóng gói và đọc được một số thông tin cơ bản viết trên bao bì rồi đúng không? Nếu không nhớ hết hãy note lại và cầm theo khi đi siêu thị nhé!
 
TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở 1 Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm - Hai Bà Trưng -  Hà Nội

Cơ sở 2: 44 Lê Đức Thọ Kéo Dài - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội
 
Cơ sở 3: 54 Ngụy Như Kon Tum - Nhân Chính - Thanh Xuân - Hà Nội
 
Tel: 0462 927 213 - Hotline: 0917 86 12 88 - 0962 461 288

Email: trungtamtienghansofl@gmail.com

 
 

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Hỗ trợ trực tuyến

Quận Cầu Giấy
Miss Vân
   
Hotline: 0967 461 288
Miss Vũ Dung
   
Hotline: 0917 461 288
Quận Hai Bà Trưng
Miss Điệp
   
Hotline: 0963 861 569
Mss Tâm
   
Hotline: 0917 861288
Quận Thanh Xuân - Hà Đông
Mss Loan
   
Hotline: 0986 841 288
Mss Dung
   
Hotline: 0964 661 288

Like facebook

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 61


Hôm nayHôm nay : 3582

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 52609

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 3110492

THỜI GIAN LÀM VIỆC


TRUNG TÂM NHẬT NGỮ SOFL

Làm việc từ thứ 2 đến chủ nhật
Thời gian : 8h -21h hằng ngày 

GIẢNG DẠY TẠI CÔNG TY

  • CÔNG TY TNHH KSMC
    CÔNG TY TNHH KSMC Hợp tác giảng dạy tại doanh nghiệp CÔNG TY TNHH KSMC Lời cảm ơn !
  • CÔNG TY CỔ PHẦN XK PHẦM MỀM TINH VÂN
    CÔNG TY CỔ PHẦN XK PHẦM MỀM TINH VÂN Sự hợp tác giữa Trung tâm tiếng nhật SOFL với Công ty cổ phần Xuất...
  • Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu
    Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu
  • Giảng dạy tiếng Nhật tại công ty cổ phần Thiết Kế Xây Dựng Bình Minh
    Giảng dạy tiếng Nhật tại công ty cổ phần Thiết Kế Xây Dựng Bình Minh Hợp đồng giảng dạy tại công ty cổ phần thiết kế xây dựng Bình Minh !
  • Giảng dạy Tiếng Nhật tại tập đoàn Bảo Việt
    Giảng dạy Tiếng Nhật tại tập đoàn Bảo Việt Ngày 21/10/2014 tại trụ sở chính của Trung tâm tiếng Nhật SOFL đã diễn...
  • Bài Mới Đăng

  • Từ vựng tiếng Nhật về mùa xuân
    Từ vựng tiếng Nhật về mùa xuân Mùa xuân Nhật Bản được xem là khoảng thời gian thiên nhiên tái sinh...
  • Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản
    Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản hay ngày lễ Shichi-Go-San, là một...
  • Đơn vị đo lường của Nhật Bản
    Đơn vị đo lường của Nhật Bản Đơn vị đo lường của Nhật Bản truyền thống là hệ đo Shakkan-ho (尺 貫...
  • 25 cụm từ tiếng Nhật bạn phải biết.
    25 cụm từ tiếng Nhật bạn phải biết. Nếu có cơ hội sinh sống hay du lịch tại Nhật Bản, 25 cụm từ tiếng Nhật...
  • Nhật Bản mùa bão
    Nhật Bản mùa bão Trong những ngày tháng chín này, Nhật Bản đang là mùa cao điểm của...