60 từ vựng tiếng Nhật thường dùng trong ngày - Dạy học tiếng Nhật uy tín tại Hà Nội

Trang chủ » Tiếng nhật » TIẾNG NHẬT GIAO TIẾP

60 từ vựng tiếng Nhật thường dùng trong ngày

Thứ hai - 28/03/2016 11:12
Đối với các bạn đang học tập, sinh sống trên xứ sở Hoa Anh Đào xinh đẹp thì vốn từ vựng tiếng Nhật càng nhiều thì càng có nhiều thuận lợi. Tuy nhiên, không phải cứ nhiều , học lan man nhiều từ vựng không sử dụng thường xuyên là tốt , bạn cần nắm được những từ vựng thông dụng được dùng hàng ngày ấy.

60 từ vựng tiếng Nhật thường dùng trong ngày
60 từ vựng tiếng Nhật thường dùng trong ngày
 
Trung tâm Tiếng Nhật SOFL đã tổng hợp và chia sẽ với các bạn 60 từ vựng thường dùng trong ngày giúp các bạn có thể sử dụng tiếng Nhật để giao tiếp thuận lợi hơn . Note lại học và thực hành thường xuyên nhé.
 
1. います : có (động vật) 
2. かかります : mất, tốn
3. にほんにいます [nihon ni imasu] : ở Nhật Bản 
4. ひとつ (hitotsu) : 1 cái (đồ vật) 
5. ふたつ (futatsu) : 2 cái 
6. みっつ (mittsu) : 3 cái 
7. よっつ (yottsu) : 4 cái 
8. いつつ (itsutsu) : 5 cái 
9. むっつ (muttsu) : 6 cái 
10. ななつ (nanatsu) : 7 cái 
11. やっつ (yattsu) : 8 cái 
12. ここのつ (kokonotsu) : 9 cái 
13. とお (too) : 10 cái 
14. いくつ (ikutsu) : bao nhiêu cái 
15. ひとり (hitori) : 1 người 
16. ふたり (futari) : 2 người 
17. ~にん (~nin) : ~người 
18. ~だい (~dai) : ~cái, chiếc (máy móc) 
19. ~まい (~mai) : ~tờ, (những vật mỏng như áo, giấy...) 
20. ~かい (~kai) : ~lần, tầng lầu 
 
60 từ vựng tiếng Nhật thường dùng trong ngày
 
21. りんご (ringo) : quả táo 
22. みかん (mikan) : quýt 
23. サンドイッチ (SANDOICHCHI) : sandwich 
24. カレー(ライス) (KAREー(RAISU)) : (cơm) cà ri 
25. アイスクリーム (AISUKURIーMU) : kem 
26. きって (kitte) : tem 
27. はがき (hagaki) : bưu thiếp 
28. ふうとう (fuutou) : phong bì 
29. そくたつ (sokutatsu) : chuyển phát nhanh 
30. かきとめ (kakitome) :gửi bảo đảm 
31. エアメール (EAMEーRU) : (gửi bằng) đường hàng không 
32. ふなびん (funabin) : gửi bằng đường tàu 
33. りょうしん (ryoushin) : bố mẹ 
34. きょうだい (kyoudai) : anh em 
35. あに (ani) : anh trai (tôi) 
36. おにいさん (oniisan) : anh trai (bạn) 
37. あね (ane) : chị gái (tôi) 
38. おねえさん (oneesan) : chị gái (bạn) 
39. おとうと (otouto) : em trai (tôi) 
40. おとうとさん (otoutosan) : em trai (bạn) 
41. いもうと (imouto) : em gái (tôi) 
42. いもうとさん (imoutosan) : em gái (bạn) 
43. がいこく (gaikoku) : nước ngoài 
44. ~じかん (~jikan) : ~tiếng, ~giờ đồng hồ 
45. ~しゅうかん (~shuukan) : ~tuần 
 
60 từ vựng tiếng Nhật thường dùng trong ngày
 
46. ~かげつ (~kagetsu) : ~tháng 
47. ~ねん (~nen) : ~năm 
48. ~ぐらい (~gurai) : khoảng~ 
49. どのくらい (donokurai) : bao lâu 
50. ぜんぶで (zenbude) : tất cả, toàn bộ 
51. みんな (minna) : mọi người 
52. ~だけ (~dake) : ~chỉ 
53. いらっしゃいませ (irashshaimase) : xin mời qúy khách 
54. いい (お)てんきですね (ii (o)tenki desu ne) : trời đẹp quá nhỉ ! 
55. おでかけですか (odekake desu ka) : đi ra ngoài đấy hả ? 
56. ちょっと ~まで (chotto ~made) : đến~một chút 
57. いって いらっしゃい (itteirashshai) : (anh) đi nhé (lịch sự hơn) 
58. いってらっしゃい (itterashshai) : (anh) đi nhé 
59. いって まいります (itte mairimasu) : (tôi) đi đây (lịch sự hơn) 
60. いってきます (itte kimasu) : (tôi) đi đây 
 
Cùng học thêm các bài học thú vị khác trên website : Trung tâm Tiếng Nhật SOFL để nâng cao hơn nữa vốn tiếng Nhật của mình nhé. Cảm ơn các bạn đã theo dõi bài viết và chúc các bạn học tốt, thành công với ngôn ngữ này nhé!

TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở 1 Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm - Hai Bà Trưng -  Hà Nội

Cơ sở 2: 44 Lê Đức Thọ Kéo Dài - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội
 
Cơ sở 3: 54 Ngụy Như Kon Tum - Nhân Chính - Thanh Xuân - Hà Nội
 
Tel: 0462 927 213 - Hotline: 0917 86 12 88 - 0962 461 288

Email: trungtamtienghansofl@gmail.com

 

Tác giả bài viết: tiengnhatsofl

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Hỗ trợ trực tuyến

Quận Cầu Giấy
Miss Vân
   
Hotline: 0967 461 288
Miss Vũ Dung
   
Hotline: 0917 461 288
Quận Hai Bà Trưng
Miss Điệp
   
Hotline: 0963 861 569
Mss Tâm
   
Hotline: 0917 861288
Quận Thanh Xuân - Hà Đông
Mss Loan
   
Hotline: 0986 841 288
Mss Dung
   
Hotline: 0964 661 288

Like facebook

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 114

Thành viên online : 1

Máy chủ tìm kiếm : 2

Khách viếng thăm : 111


Hôm nayHôm nay : 3426

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 99097

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 4090821

THỜI GIAN LÀM VIỆC


TRUNG TÂM NHẬT NGỮ SOFL

Làm việc từ thứ 2 đến chủ nhật
Thời gian : 8h -21h hằng ngày 

GIẢNG DẠY TẠI CÔNG TY

  • CÔNG TY TNHH KSMC
    CÔNG TY TNHH KSMC Hợp tác giảng dạy tại doanh nghiệp CÔNG TY TNHH KSMC Lời cảm ơn !
  • CÔNG TY CỔ PHẦN XK PHẦM MỀM TINH VÂN
    CÔNG TY CỔ PHẦN XK PHẦM MỀM TINH VÂN Sự hợp tác giữa Trung tâm tiếng nhật SOFL với Công ty cổ phần Xuất...
  • Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu
    Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu
  • Giảng dạy tiếng Nhật tại công ty cổ phần Thiết Kế Xây Dựng Bình Minh
    Giảng dạy tiếng Nhật tại công ty cổ phần Thiết Kế Xây Dựng Bình Minh Hợp đồng giảng dạy tại công ty cổ phần thiết kế xây dựng Bình Minh !
  • Giảng dạy Tiếng Nhật tại tập đoàn Bảo Việt
    Giảng dạy Tiếng Nhật tại tập đoàn Bảo Việt Ngày 21/10/2014 tại trụ sở chính của Trung tâm tiếng Nhật SOFL đã diễn...
  • Bài Mới Đăng

  • Học tiếng Nhật qua video phim hoạt hình cùng SOFL
    Học tiếng Nhật qua video phim hoạt hình cùng SOFL Học tiếng Nhật qua video phim hoạt hình là phương pháp đem đến cho bạn...
  • Tìm hiểu nguồn gốc tiếng Nhật
    Tìm hiểu nguồn gốc tiếng Nhật Bạn đã bao giờ tìm hiểu về nguồn gốc của tiếng Nhật khi học chưa? Nếu...
  • Từ vựng tiếng Nhật về mùa xuân
    Từ vựng tiếng Nhật về mùa xuân Mùa xuân Nhật Bản được xem là khoảng thời gian thiên nhiên tái sinh...
  • Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản
    Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản hay ngày lễ Shichi-Go-San, là một...
  • Đơn vị đo lường của Nhật Bản
    Đơn vị đo lường của Nhật Bản Đơn vị đo lường của Nhật Bản truyền thống là hệ đo Shakkan-ho (尺 貫...