1000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng - Dạy học tiếng Nhật Hà NộiTrung tâm tiếng Nhật SOFL

Trang chủ » Tiếng nhật » TIẾNG NHẬT GIAO TIẾP » Khóa giao tiếp cơ bản » Từ vựng

1000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng

Thứ tư - 02/12/2015 03:07
Giao tiếp là cách day nhất chúng ta có thể bước vào thế giới mới của ngôn ngữ mới . Nhưng muốn giao tiếp tốt, chúng ta phải có một lượng từ vựng nhất định . Vậy nên hôm nay Trung tâm Tiếng Nhật SOFL xin chia sẽ với các bạn bài 1000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng .
Với thế giới ngôn ngữ Nhật bao la và rộng lớn , để việc học từ vựng tiếng Nhật được hiệu quả cao nhất , thì thay vì học lan man, học những từ không thường xuyên sử dụng thì ta nên chú trọng , tập trung vào các từ thường xuyên giao tiếp trong cuộc sống hàng ngày . 

hoc tu vung tieng nhat

 
Trung tâm Tiếng Nhật SOFL sẽ giúp bạn xác định các chủ đề từ vựng thông dụng nhất tốt cho việc học tập , giao tiếp của bạn . 
 
Đầu tiên, các bạn nên học các chủ đề liên quan đến đời sống hàng ngày như thức ăn , hoa quả , hay màu sắc rồi từ đó mới học chuyên sâu để nâng cao vốn từ vựng tiếng Nhật của mình .
 
 1 . Ví dụ chủ đề rau quả
 
野菜 [yasai]: rau củ quả
キャベツ  [kyabetsu]: bắp  cải 
レタス  [ retasu]: rau xà lách
さや豆  [sayamame] : đỗ
にんじん  [ninjin]: cà rốt
トマト   [tomato] : cà chua
 
アボカド  [abokado] : quả bơ
ナッツ  [nattsu]: hạt dẻ

tu vung tieng nhat ve rau cu qua


パイナップル  [painappuru] : quả dứa
すいか [suika]:quả dưa hấu
いちご [ichigo] : quả dâu tây
 
2. Ví dụ chủ đề màu sắc
 
しろ [Shiro] : Màu trắng
くろ [Kuro] : Màu đen
みどり [Midori] : Màu xanh lá cây
だいだいいろ [Daidaiiro] : Màu cam
ももいろ [Momoiro] : Màu hồng
むらさき [ Murasaki] : Màu tím
はいいろ [Haiiro] : Màu xám tro
 
3. Ví dụ chủ đề thức ăn
 
食べ物 たべもの [tabe mono] : Thức ăn 
日本料理 にほんりょうり [nihon ryouri] :  Nấu ăn Nhật / Thực phẩm Nhật Bản 
刺身 さしみ [sashimi Cá thái lát 
寿司 / 鮨 / 鮓 すし [sushi] :  Sushi 
天婦羅 てんぷら [tenpura Tempura] : chiên cá và rau 
牛丼 ぎゅうどん [gyuu don] :  Cơm đầy với thịt bò và rau 
親子丼 おやこどん [oyako don] :  Cơm đầy với gà luộc và trứng 
天丼 てんどん [ten don] :  Cơm với  Tôm & cá chiên 

mom an nhat ban

 
豚カツ とんカツ [tonkatsu] :  Heo Cốt lết 
カレーライス [kare- raisu] :  Cơm cà ri 
鋤焼き すきやき [suki yaki] :  Lát thịt bò nấu với rau khác nhau
お好み焼き おこのみやき [okonomi yaki] : Pancake mỏng 
鉄板焼き てっぱんやき [teppan yaki] : Thịt nướng 
焼き鳥 やきとり [yaki tori] : Gà nướng / nướng gà  
茶碗蒸し ちゃわんむし [chawan mushi] : Custard trứng hấp
しゃぶしゃぶ[shabu shabu] :  Lẩu Nhật Bản 
味噌 みそ [miso Miso] :  Bean Paste 
味噌汁 みそしる [miso shiru] :  Súp Miso 
 
Hãy không ngừng tích lũy thêm các từ vựng khác nữa nhé vì để giao tiếp tốt các bạn cần khoảng 2000 từ vựng . Bạn nên ghi chép lại các từ vựng đã học và kiểm soát số lượng từ mình học mỗi ngày kết hợp với ôn từ cũ để đảm bảo không bị quên. 
 

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Hỗ trợ trực tuyến

Quận Cầu Giấy
Miss Vân
   
Hotline: 0967 461 288
Miss Vũ Dung
   
Hotline: 0917 461 288
Quận Hai Bà Trưng
Miss Điệp
   
Hotline: 0963 861 569
Mss Tâm
   
Hotline: 0917 861288
Quận Thanh Xuân - Hà Đông
Mss Loan
   
Hotline: 0986 841 288
Mss Dung
   
Hotline: 0964 661 288

Like facebook

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 19


Hôm nayHôm nay : 2214

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 78103

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 3254957

THỜI GIAN LÀM VIỆC


TRUNG TÂM NHẬT NGỮ SOFL

Làm việc từ thứ 2 đến chủ nhật
Thời gian : 8h -21h hằng ngày 

GIẢNG DẠY TẠI CÔNG TY

  • CÔNG TY TNHH KSMC
    CÔNG TY TNHH KSMC Hợp tác giảng dạy tại doanh nghiệp CÔNG TY TNHH KSMC Lời cảm ơn !
  • CÔNG TY CỔ PHẦN XK PHẦM MỀM TINH VÂN
    CÔNG TY CỔ PHẦN XK PHẦM MỀM TINH VÂN Sự hợp tác giữa Trung tâm tiếng nhật SOFL với Công ty cổ phần Xuất...
  • Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu
    Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu
  • Giảng dạy tiếng Nhật tại công ty cổ phần Thiết Kế Xây Dựng Bình Minh
    Giảng dạy tiếng Nhật tại công ty cổ phần Thiết Kế Xây Dựng Bình Minh Hợp đồng giảng dạy tại công ty cổ phần thiết kế xây dựng Bình Minh !
  • Giảng dạy Tiếng Nhật tại tập đoàn Bảo Việt
    Giảng dạy Tiếng Nhật tại tập đoàn Bảo Việt Ngày 21/10/2014 tại trụ sở chính của Trung tâm tiếng Nhật SOFL đã diễn...
  • Bài Mới Đăng

  • Từ vựng tiếng Nhật về mùa xuân
    Từ vựng tiếng Nhật về mùa xuân Mùa xuân Nhật Bản được xem là khoảng thời gian thiên nhiên tái sinh...
  • Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản
    Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản hay ngày lễ Shichi-Go-San, là một...
  • Đơn vị đo lường của Nhật Bản
    Đơn vị đo lường của Nhật Bản Đơn vị đo lường của Nhật Bản truyền thống là hệ đo Shakkan-ho (尺 貫...
  • 25 cụm từ tiếng Nhật bạn phải biết.
    25 cụm từ tiếng Nhật bạn phải biết. Nếu có cơ hội sinh sống hay du lịch tại Nhật Bản, 25 cụm từ tiếng Nhật...
  • Nhật Bản mùa bão
    Nhật Bản mùa bão Trong những ngày tháng chín này, Nhật Bản đang là mùa cao điểm của...