Những câu tiếng Nhật dùng khi đến ngân hàng - Dạy học tiếng Nhật Hà NộiTrung tâm tiếng Nhật SOFL

Trang chủ » Tin tức » Kinh Nghiệm Học Tiếng Nhật

Những câu tiếng Nhật dùng khi đến ngân hàng

Thứ năm - 08/09/2016 00:09
Trung tâm tiếng Nhật SOFL chia sẻ những câu tiếng Nhật dùng khi đến ngân hàng. Để không bị lúng túng trong các tình huống giao tiếp tiếng Nhật tại ngân hàng bạn nên luyện các mẫu dưới đây!

Những câu tiếng Nhật dùng khi đến ngân hàng
Những câu tiếng Nhật dùng khi đến ngân hàng

>>>>> Có thể các bạn quan tâm : Cách lựa chọn trung tâm dạy tiếng Nhật cho người đi làm tốt
 
Giao dịch ngân hàng là một trong những công việc mà ai cũng phải làm khi ở Nhật Bản. Để thuật lợi, bạn nên trang bị cho mình các mẫu câu giao dịch ở ngân hàng. Bài này xin giới thiệu các mẫu câu giao tiếp, các tình huống thông dụng khi ở ngân hàng :
 
I. Mở tài khoản/ làm thẻ
- 口座を開きたいですが
(kouza wo hirakitaidesuga)
Tôi muốn mở tài khoản ngân hàng.
 
- 普通預金口座/小切手口座を作りたいですが
(Futsū yokin kōza /kogitte kōza wo tsukuritai desu ga)
Tôi muốn mở một tài khoản tiết kiệm thông thường/ một tài khoản ngân phiếu.
 
- クレジットカード/ デビットカードを作りたいですが
(kurejitto ka-do/ debitto ka-do wo tsukuritai desuga)
Tôi muốn làm thẻ credit (cho phép trả sau) / debit (trả trước).
 
- この口座は夫婦共有の名義にしたいのですが
(kono kōza wa fūfu kyōyū no meigi ni shi tai no desu ga)
Tài khoản này tôi muốn đứng tên cả 2 vợ chồng.
 
- キャッシュカードを作りたいですが
(kyasshukādo o tsukuritai desuga)
Tôi muốn làm thẻ ATM.
 
- ATMカードをなくしましたので、新しいカードを作りたいですが。
(AMT ka-do wo nakushimashita no de, atarashi ka-do wo tsukuritai desuga)
Tôi làm mất thẻ ATM, tôi muốn làm lại thẻ mới.
 
- 預け入れ最低額手/数料はいくらですか
(azukeire saitei gaku /tesūryō wa ikura desu ka
Mức tiền thấp nhất phải để trong tài khoản/ chi phí khởi tạo là bao nhiêu ạ?)

Những câu tiếng Nhật dùng khi đến ngân hàng
 
II. Giao dịch
- お金を引き出したいのですが
(okanewo hikidashi tai no desu ga)
Tôi muốn rút tiền
 
- お金を預け入れたいのですが
(okanewo azukeire tai no desu ga)
Tôi muốn gửi tiền vào ngân hàng
 
- 海外に送金したいのですが
(kaigai ni sōkin shi tai no desu ga)
Tôi muốn gửi tiền ra nước ngoài.
 
- 残高を確認したいのですが
(Zandaka o kakunin shi tai no desu ga)
Tôi muốn kiểm tra số tiền còn lại trong tài khoản.
 
- お金が振り込まれていません
(okane ga furikomare te imasen)
Tiền không được chuyển vào tài khoản của tôi.
 
- 調べてください
(shirabe te kudasai)
Xin vui lòng kiểm tra giúp tôi.
 
- この小切手が支払われかどうか調べてください
(kono kogitte ga shiharaware ka dō ka shirabe te kudasai)
Xin ông hãy kiểm tra cho tôi ngân phiếu này đã thanh toán hay chưa.
 
- この小切手の支払先は。。。です
(kono kogitte no shiharai saki wa. . . desu)
Nơi chi trả ngân phiếu này là…
 
- この小切手を現金にしてください
(kono kogitte o genkin ni shi te kudasai)
Xin ông vui lòng đổi cho tôi ngân phiếu này ra tiền mặt.
 
- このトラベラーズチェックを現金にしてください
(kono toraberāzuchekku o genkin ni shi te kudasai)
Xin ông vui lòng đổi cho tôi ngân phiếu đi du lịch này ra tiền mặt.
 
- 小銭も混ぜてください
(kozeni mo maze te kudasai)
Xin ông vui lòng cho tôi một ít tiền lẻ (cùng với tiền giấy).
 
Đổi tiền
- ドルを買いたいですが
(doru wo kaitai desuga)
Tôi muốn mua Đô la.
 
- 1ドル何円ですか
(1 doru nan en desu ka)
1 Đô bằng bao nhiêu yên.
 
- これを日本円/ドルに両替してください
(kore o nihonen/ doru ni ryōgae shi te kudasai)
Xin vui lòng đổi cho tôi số tiền này ra Yên/ ra tiền Đô.
 
- こちらの銀行の営業時間を教えてください
(kochira no ginkō no eigyō jikan o oshie te kudasai)
Xin ông vui lòng cho tôi biết giờ làm việc của ngân hàng này.
 
Khác :
- インターネットバンキングを申し込みたいですが
(inta-netto bankingu wo mousikomitai desuga)
Tôi muốn đăng ký dịch vụ internet banking (giao dịch ngân hàng trên internet).
 
- インターネットバンキングをやめたいですが
(inta-netto bankingu wo yametaidesuga)
Tôi muốn dừng dịch vụ internet banking.
 
- トークンカードを作りたいですが
(to-kun ka-do wo tsukuritai desuga)
Tôi muốn làm thẻ tokun.
 
Trên đây là một số mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật tại ngân hàng. Ngoài ra nếu bạn mong muốn học tiếng Nhật cơ bản, trang bị thêm những kiến thức về chuyên ngành thì trung tâm Nhật Ngữ SOFL sẽ là lựa chọn hàng đầu của bạn. Với đội ngũ giảng viên ưu tú, có trình độ chuyên môn cao,... chắc chắn bạn sẽ nâng cao khả ngăn tiếng Nhật của mình sau một khóa học đấy!

Thông tin được cung cấp bởi: 
 
TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL
Địa chỉ: Cơ sở 1 Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm -Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở 2:  Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://trungtamnhatngu.edu.vn/

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Hỗ trợ trực tuyến

Quận Cầu Giấy
Miss Vân
   
Hotline: 0967 461 288
Miss Vũ Dung
   
Hotline: 0917 461 288
Quận Hai Bà Trưng
Miss Điệp
   
Hotline: 0963 861 569
Mss Tâm
   
Hotline: 0917 861288
Quận Thanh Xuân - Hà Đông
Mss Loan
   
Hotline: 0986 841 288
Mss Dung
   
Hotline: 0964 661 288

Like facebook

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 41


Hôm nayHôm nay : 5076

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 86916

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 2359728

THỜI GIAN LÀM VIỆC


TRUNG TÂM NHẬT NGỮ SOFL

Làm việc từ thứ 2 đến chủ nhật
Thời gian : 8h -21h hằng ngày 

GIẢNG DẠY TẠI CÔNG TY

  • CÔNG TY TNHH KSMC
    CÔNG TY TNHH KSMC Hợp tác giảng dạy tại doanh nghiệp CÔNG TY TNHH KSMC Lời cảm ơn !
  • CÔNG TY CỔ PHẦN XK PHẦM MỀM TINH VÂN
    CÔNG TY CỔ PHẦN XK PHẦM MỀM TINH VÂN Sự hợp tác giữa Trung tâm tiếng nhật SOFL với Công ty cổ phần Xuất...
  • Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu
    Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu
  • Giảng dạy tiếng Nhật tại công ty cổ phần Thiết Kế Xây Dựng Bình Minh
    Giảng dạy tiếng Nhật tại công ty cổ phần Thiết Kế Xây Dựng Bình Minh Hợp đồng giảng dạy tại công ty cổ phần thiết kế xây dựng Bình Minh !
  • Giảng dạy Tiếng Nhật tại tập đoàn Bảo Việt
    Giảng dạy Tiếng Nhật tại tập đoàn Bảo Việt Ngày 21/10/2014 tại trụ sở chính của Trung tâm tiếng Nhật SOFL đã diễn...
  • Bài Mới Đăng

  • Từ vựng tiếng Nhật về mùa xuân
    Từ vựng tiếng Nhật về mùa xuân Mùa xuân Nhật Bản được xem là khoảng thời gian thiên nhiên tái sinh...
  • Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản
    Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản hay ngày lễ Shichi-Go-San, là một...
  • Đơn vị đo lường của Nhật Bản
    Đơn vị đo lường của Nhật Bản Đơn vị đo lường của Nhật Bản truyền thống là hệ đo Shakkan-ho (尺 貫...
  • 25 cụm từ tiếng Nhật bạn phải biết.
    25 cụm từ tiếng Nhật bạn phải biết. Nếu có cơ hội sinh sống hay du lịch tại Nhật Bản, 25 cụm từ tiếng Nhật...
  • Nhật Bản mùa bão
    Nhật Bản mùa bão Trong những ngày tháng chín này, Nhật Bản đang là mùa cao điểm của...