Luyện thi năng lực tiếng Nhật - Từ vựng tiếng Nhật N5 phần 4 - Dạy học tiếng Nhật Hà NộiTrung tâm tiếng Nhật SOFL

Trang chủ » Tin tức » Kinh Nghiệm Học Tiếng Nhật

Luyện thi năng lực tiếng Nhật - Từ vựng tiếng Nhật N5 phần 4

Thứ sáu - 19/08/2016 00:44
Trung tâm tiếng Nhật SOFL chia sẻ Từ vựng tiếng Nhật N5 phần 4 cũng là phần cuối. Hi vọng có thể giúp các bạn ôn luyện thuận lợi hơn và đạt kết quả tốt trong kỳ thi năng lực N5 sắp tới.

Luyện thi năng lực tiếng Nhật - Từ vựng tiếng Nhật N5 phần 4
Luyện thi năng lực tiếng Nhật - Từ vựng tiếng Nhật N5 phần 4
 
 
Từ vựng N5 có khoảng 700 từ vựng thông dụng, mỗi phần trung tâm Tiếng Nhật SOFL tổng hợp có khoảng 200 từ. Tuy nhiên để việc học hiệu quả nhất hãy lên kế hoạch phân chia từ vựng theo từng ngày theo khả năng của mình chứ đừng thấy nhiều mà học nhồi nhét dẫn đến công cốc  . Hãy luôn học với tiêu chí : Chậm mà chắc nhé.
 
Luyện thi năng lực tiếng Nhật - Từ vựng tiếng Nhật N5 phần 4
481. にわ: Vườn
482. ~にん: số người
483. ぬぐ: Cởi (quần áo)
484. ぬるい: Nguội lạnh
485. ネクタイ: cà vạt
486. ねこ: Mèo
487. ねる: Đi ngủ
488. ~ねん: năm ~
489. ノート: sổ ghi chép, vở ghi
490. のぼる: leo (núi)
491. のみもの: Đồ uống
492. のむ: Uống
493. のる: Lên (tàu xe)
494. は: Răng
495. パーティー: Bữa tiệc
496. ~はい: Đơn vị đếm cho chén bát
497. はいざら: Gạt tàn thuốc lá
498. はいる: Đi vào
499. はがき: Thiệp
500. はく: Mặc (quần)
501. はこ: Chiếc hộp
502. はし: Cây cầu
503. はし: Đôi đũa
504. はじまる: Bắt đầu
505. はじめ: lần đầu, đầu tiên
506. はじめて: Lần đầu tiên
507. はしる: Chạy
508. バス: Xe buýt
509. バター: Bơ
510. はたち: 20 tuổi
511. はたらく: Làm việc
512. はち: 8
513. はつか: 20 ngày, ngày thứ 20
514. はな: Hoa
515. はな: Mũi
516. はなし: Nói chuyện, câu chuyện
517. はなす: Nói
518. はは: Mẹ
519. はやい: Sớm
520. はやい: Nhanh
521. はる: Mùa xuân
522. はる: Dán
523. はれ: nắng (n)
524. はれる: nắng (v)
525. はん: Nửa
526. ばん: Buổi chiều
527. パン: Bánh mỳ
528. ハンカチ: Khăn quàng
529. ばんごう: Con số
530. ばんごはん: Cơm tối
531. はんぶん: Một nửa
532. ひがし: Phía Đông
533. ~ひき: Đơn vị đếm cho động vật nhỏ
534. ひく: Kéo
535. ひく: Đánh (ghita, đàn)
536. ひくい: Thấp, lùn
537. ひこうき: Máy bay
538. ひだり: Bên trái
539. ひと: Con người
540. ひとつ: 1 cái
542. ひとり: 1 người
543. ひま: Thời gian rảnh
544. ひゃく: 100
545. びょういん: Bệnh viện
546. びょうき: Bệnh tật
547. ひらがな: Hệ thống chữ viết Hiragana
548. ひる: Buổi trưa
549. ひるごはん: Cơm trưa
550. ひろい: Rộng rãi
551. フィルム: Phim
552. ふうとう: Phong bì
553. プール: Bể bơi
554. フォーク: Cái nĩa, dĩa
555. ふく: Thổi (gió)
556. ふく: Quần áo
557. ふたつ: 2 cái
558. ぶたにく: Thịt lợn
559. ふたり: 2 người
560. ふつか: ngày mồng 2, ngày thứ 2
561. ふとい: Béo, to
562. ふゆ: Mùa đông
563. ふる: Rơi (mưa, tuyết)
564. ふるい: Cũ, già
565. ふろ: Bồn tắm
566. ぶんしょう: Đoạn văn
567. ページ: Trang (giấy)
568. へた: Kém cỏi
569. ベッド: Giường
570. ペット: Thú nuôi
571. へや: Căn phòng
572. へん: Vùng
573. ペン: Bút
574. べんきょう(する): Học tập
575. べんり: Tiện lợi
576. ほうこう: phương hướng
577. ぼうし: Cái mũ
578. ボールペン: Bút bi
579. ほか: Ngoài ra
580. ポケット: Túi (quần, áo…)
581. ほしい: Muốn
582. ポスト: Hộp thư
583. ほそい: thon nhỏ (không béo, mập)
584. ボタン: Nút ấn
585. ホテル: Khách sạn
586. ほん: Sách
587. ~ほん: Đơn vị đếm cho vật dài tròn
588. ほんだな: Giá sách
589. ほんとう: Thật sự
590. ~まい: Đơn vị đếm cho vật dẹt, rộng
591. まいあさ: Mỗi sáng
592. まいつき: Mỗi tháng
593. まいしゅう: Mỗi tuần
594. まいにち: Mỗi ngày
595. まいとし: Mỗi năm
596. まいばん: Mỗi tối
597. まえ: Trước
598. ~まえ: Phía trước ~
599. まがる: Rẽ, cong
600. まずい: Dở, không ngon
601. また: Thêm lần nữa, lại
602. まだ: Vẫn ~
603. まち: Khu phố
604. まつ: Đợi
605. まっすぐ: thẳng
606. マッチ: que diêm
607. まど: Cửa sổ
608. まるい: Tròn
609. まん: 10 ngàn, 1 vạn
610. まんねんひつ: Bút mực
611. みがく: Đánh (răng), đánh (giày)
612. みぎ: Bên phải
613. みじかい: Ngắn
614. みず: Nước
615. みせ: Cửa hàng
616. みせる: Cho xem
617. みち: Con đường
618. みっか: ngày thứ 3
619. みっつ: 3 cái
620. みどり: Màu xanh lục
621. みなさん: Mọi người
622. みなみ: Phía Nam
623. みみ: Tai
624. みる: Nhìn, xem, quan sát
625. みんな: mọi người
626. むいか: ngày thứ 6
627. むこう: bên kia, bên đó
628. むずかしい: Khó
629. むっつ: 6 cái
630. むら: thôn làng
631. め: Mắt
632. メートル: Mét
633. めがね: Kính mắt
634. もう: Đã
635. もういちど: Thêm một lần
636. もくようび: Thứ 5
637. もしもし: A lô
638. もつ: Cầm, nắm
639. もっと: Hơn nữa
640. もの: Đồ vật
641. もん: Cổng
642. もんだい: Vấn đề
643. やおや: Cửa hàng bách hóa
644. やさい: Rau củ
645. やさしい: Dễ dàng
646. やすい: Rẻ
647. やすみ: Kỳ nghỉ
648. やすむ: Nghỉ ngơi
649. やっつ: 8 cái
650. やま: Rừng
651. やる: Làm
652. ゆうがた: Chiều muộn
653. ゆうはん: Cơm tối
654. ゆうびんきょく: Bưu điện
655. ゆうべ: Tối qua
656. ゆうめい: Nổi tiếng
657. ゆき: Tuyết
658. ゆっくり・と: Chậm, từ từ, thong thả
659. ようか: ngày mồng 8
660. ようふく: Âu phục
661. よく: Thường xuyên
662. よこ: Bên cạnh (ngang bên trái hoặc phải)
663. よっか: ngày mồng 4
664. よっつ: 4 cái
665. よぶ: Gọi
666. よむ: Đọc
667. よる: Buổi tối
668. よわい: Yếu đuối
669. らいげつ: Tháng tới
670. らいしゅう: Tuần tới
671. らいねん: Năm tới
672. ラジオ: Đài
673. ラジカセ: Đài cát sét
674. りっぱ: Lộng lẫy
675. りゅうがくせい: Lưu học sinh
676. りょうしん: Bố mẹ
677. りょうり: món ăn
678. りょこう: Du lịch
679. れい: Số 0
680. れいぞうこ: Tủ lạnh
681. レコード: Ghi âm
682. レストラン: Nhà hàng
683. れんしゅう(する): Luyện tập
684. ろうか: Hành lang
685. ろく: 6
686. ワイシャツ: Áo sơ mi trắng
687. わかい: Trẻ trung
688. わかる: Hiểu
689. わすれる: Quên
690. わたし: Tôi (đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất)
691. わたくし: Tôi (hay dùng với nữ giới)
692. わたす: Giao cho, trao cho
693. わたる: qua (đường)
694. わるい: Tồi, xấu
695. より、ほう: Hơn (dùng trong so sánh)
 
Trên đây là Từ vựng tiếng Nhật N5 phần cuối. Hãy note lại và học chăm chỉ  để tự tin trước kỳ thi năng lực sắp tới nhé.  Chúc các ôn luyện tốt!

TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở 1 Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm - Hai Bà Trưng -  Hà Nội

Cơ sở 2: 44 Lê Đức Thọ Kéo Dài - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội
 
Cơ sở 3: 54 Ngụy Như Kon Tum - Nhân Chính - Thanh Xuân - Hà Nội
 
Tel: 0462 927 213 - Hotline: 0917 86 12 88 - 0962 461 288

Email: trungtamtienghansofl@gmail.com

 

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Hỗ trợ trực tuyến

Quận Cầu Giấy
Miss Vân
   
Hotline: 0967 461 288
Miss Vũ Dung
   
Hotline: 0917 461 288
Quận Hai Bà Trưng
Miss Điệp
   
Hotline: 0963 861 569
Mss Tâm
   
Hotline: 0917 861288
Quận Thanh Xuân - Hà Đông
Mss Loan
   
Hotline: 0986 841 288
Mss Dung
   
Hotline: 0964 661 288

Like facebook

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 34

Máy chủ tìm kiếm : 1

Khách viếng thăm : 33


Hôm nayHôm nay : 3582

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 52558

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 3110441

THỜI GIAN LÀM VIỆC


TRUNG TÂM NHẬT NGỮ SOFL

Làm việc từ thứ 2 đến chủ nhật
Thời gian : 8h -21h hằng ngày 

GIẢNG DẠY TẠI CÔNG TY

  • CÔNG TY TNHH KSMC
    CÔNG TY TNHH KSMC Hợp tác giảng dạy tại doanh nghiệp CÔNG TY TNHH KSMC Lời cảm ơn !
  • CÔNG TY CỔ PHẦN XK PHẦM MỀM TINH VÂN
    CÔNG TY CỔ PHẦN XK PHẦM MỀM TINH VÂN Sự hợp tác giữa Trung tâm tiếng nhật SOFL với Công ty cổ phần Xuất...
  • Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu
    Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu
  • Giảng dạy tiếng Nhật tại công ty cổ phần Thiết Kế Xây Dựng Bình Minh
    Giảng dạy tiếng Nhật tại công ty cổ phần Thiết Kế Xây Dựng Bình Minh Hợp đồng giảng dạy tại công ty cổ phần thiết kế xây dựng Bình Minh !
  • Giảng dạy Tiếng Nhật tại tập đoàn Bảo Việt
    Giảng dạy Tiếng Nhật tại tập đoàn Bảo Việt Ngày 21/10/2014 tại trụ sở chính của Trung tâm tiếng Nhật SOFL đã diễn...
  • Bài Mới Đăng

  • Từ vựng tiếng Nhật về mùa xuân
    Từ vựng tiếng Nhật về mùa xuân Mùa xuân Nhật Bản được xem là khoảng thời gian thiên nhiên tái sinh...
  • Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản
    Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản hay ngày lễ Shichi-Go-San, là một...
  • Đơn vị đo lường của Nhật Bản
    Đơn vị đo lường của Nhật Bản Đơn vị đo lường của Nhật Bản truyền thống là hệ đo Shakkan-ho (尺 貫...
  • 25 cụm từ tiếng Nhật bạn phải biết.
    25 cụm từ tiếng Nhật bạn phải biết. Nếu có cơ hội sinh sống hay du lịch tại Nhật Bản, 25 cụm từ tiếng Nhật...
  • Nhật Bản mùa bão
    Nhật Bản mùa bão Trong những ngày tháng chín này, Nhật Bản đang là mùa cao điểm của...