Cách nói từ "chết" trong tiếng Nhật - Dạy học tiếng Nhật Hà NộiTrung tâm tiếng Nhật SOFL

Trang chủ » Tin tức » Kinh Nghiệm Học Tiếng Nhật

Cách nói từ "chết" trong tiếng Nhật

Thứ ba - 23/08/2016 09:24
Trung tâm Tiếng Nhật SOFL chia sẻ cách nói từ "chết" trong tiếng Nhật. Có những khi chúng ta cần phải nói giảm nói tránh về cái chết để bày tỏ sự kính trọng,... với người đã khuất. Vậy nên đừng bỏ qua bài học miến phí mà chất lượng này nhé.

Cách nói từ 'chết' trong tiếng Nhật
Cách nói từ "chết" trong tiếng Nhật

>>>> Có thể các bạn quan tâm : 25 cách nói chia tay trong tiếng Nhật
 
Sinh - Tử là quy luật bất biến của tạo hóa, mặt dù không ai mong muốn nhưng cái chết là điểu không ai tránh khỏi và không thể thay đổi. Mỗi một nền văn hóa, mỗi đất nước thì lại có những cách nói từ chất khác nhau.
 
Hôm nay hãy cùng trung tâm Tiếng Nhật SOFL học các cách nói từ chết của người Nhật nhé:
 
I. Những cách nói thông dụng
 
1. 物故(ぶっこ): chết, qua đời.
2. 亡くなる(なくなる): mất, chết.
3. 臨終(りんじゅう): lâm chung.
4. 逝去(せいきょ): qua đời.
5. 他界(たかい): thế giới khác, cái chết.
6. 昇天(しょうてん): thăng thiên.
7. 永眠(えいみん): qua đời (giấc ngủ vĩnh hằng).
8. 逝く(いく): đi xa.
9. 世(よ)を去る(さる): qua đời, sang thế giới bên kia.
10. 冥土(めいど)へ旅立つ(たびだつ): hành trình đến âm phủ.
11. 鬼籍(きせき)に入る(いる): ghi tên vào sổ sinh tử.
12. あの世(あのよ)に行く(いく): đi đến thế giới bên kia.
13. 不帰の客(ふきのきゃく): vị khách không trở lại.
 
II. Các cách nói từ chết trong tiếng Nhật theo Phật giáo:
 
1. 召天(しょうてん): chết, được triệu lên trời.
2. 往生(おうじょう): lên đường theo tổ tiên.
3. 遷化(せんげ): nhập tịch, vào cõi niết bàn.
4. 成仏(じょうぶつ): hoá thành phật.
5. 帰天(きてん): quy thiên.
6. 入滅(にゅうめつ): viên tịch.
7. 入寂(にゅうじゃく): nhập tịch, nhập vào cõi niết bàn.

Cách nói từ 'chết' trong tiếng Nhật
 
III. Các cách nói từ chết trong tiếng Nhật đối với những người có địa vị cao:
 
1. 身罷る(みまかる): băng hà.
2. お隠れ(おかくれ)になる: khuất đi (giống khuất núi).
3. 皇族(こうぞく)や三位(さんみ)以上(いじょう)の公家(くげ)の死(し). Khi người trong vương tộc hoặc những người có địa vị cao chết :
4. 薨去(こうきょ):  Hoăng khứ, từ trần.
5. 天皇や皇帝の死 – Cái chết của hoàng đế :
6. 登霞(とうか): đăng hà.
7. 崩御(ほうぎょ): băng hà.
 
IV. Các cách nói khác :
 
1. 目(め)を覚まさ(さまさ)ない: không tỉnh lại.
2. 三途の川(さんずのかわ)を渡る(わたる): qua sông cửu tuyền.
3. 死神(しにがみ)が連れ去る(つれさる): thần chết dẫn đi.
4. ○○が最後(さいご)となる: cái gì đã trở thành cuối cùng.
5. 魂(たましい)が肉体(にくたい)から離れる(はなれる): linh hồn rời khỏi thể xác.
6. 心臓(しんぞう)の鼓動(こどう)が止まる(とまる): tim ngừng đập.
7. 死者(ししゃ)の列(れつ)に加わる(くわわる): tham gia vào danh sách tử.
8. 亡き(なき)数(かず)に入る(はいる): nhập vào danh sách tử.
9. 夭逝(ようせい)/夭折(ようせつ)/早世(そうせい)する: chết yểu (chết trẻ).
10. 病魔(びょうま)との闘い(たたかい)に敗れる(やぶれる): bệnh mà chết.
11. 天(てん)(あの世(あのよ))からの迎え(むかえ)が来る(くる): được chào đón, được triệu đến thế giới bên kia.
12. この世(このよ)から解放(かいほう)される: được giải thoát khỏi thế giới này, từ thế sang thế giới bên kia.
13. 棺桶(かんおけ)/墓(はか)に入る(はいる): bước vào quan tài, nằm vào mộ
14. 屍(かばね)をさらす: phơi thây (trên chiến trường)
15. 先立つ(さきだつ): cuộc hành trình tương lai, kiếp sau.
16. 幽明(ゆうめい)境(さかい)を異(い)にする: từ trần.
17. 黄泉(こうせん)の客(きゃく)となる: trở thành vị khách dưới hoàng tuyền.
18. 横死(おうし): bị giết, bị sát hại.
19. 絶命(ぜつめい) tuyệt mệnh/落命(らくめい) lạc mệnh/命を落とす(いのちをおとす) rơi mất mạng/命(いのち)を失う(うしなう) mất mạng/命(いのち)の火(ひ)が消える(きえる): lửa sinh mệnh đã tắt.
20. 絶息(ぜっそく) tuyệt tức, ngứng thở/息(いき)を引き取る(ひきとる) ngừng hơi thở/呼吸(こきゅう)が止まる(とまる) ngừng hô hấp/事切れる(こときれる): cắt đứt sự đời.
21. 卒去(しゅっきょ) xong cuộc đời、死去(しきょ) đã ra đi、死亡(しぼう) tử vong、死没(しぼつ) chết chìm、頓死(とんし) đột tử、急死(きゅうし)  đột nhiên chết、急逝(きゅうせい) tạ thế nhanh、永逝(えいせい) viễn thế, sang cõi vĩnh hằng thế、長逝(ちょうせい) trường thế, sang cõi vĩnh hằng、物故(ぶっこ): chết.
22. 斃れる(たおれる): ngã xuống.
23. お陀仏(おだぶつ: sự tự giết chết, tự huỷ hoại mình.
24. 薨ずる(こうずる)/瞑(めい)する/瞑目(めいもく)/冷たくなる(つめたくなる): nhắm mắt xuôi tay, chết.
25. 空(そら)の星(ほし)になる: trở thành ngôi sao trên bầu trời (hiện nay còn có cách nói : thành gió trên trời người ta cũng hiểu).
 
Hi vọng bài viết trên đây sẽ giúp các bạn có thêm kiến thức về tiếng Nhật cũng như tìm hiểu về quan niệm , văn hóa của người Nhật. Và đừng quên truy cập vào website: trung tâm Tiếng Nhật SOFL để học tiếng Nhật tìm hiểu về văn hóa Nhật Bản mỗi ngày nhé!

TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở 1 Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm - Hai Bà Trưng -  Hà Nội

Cơ sở 2: 44 Lê Đức Thọ Kéo Dài - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội
 
Cơ sở 3: 54 Ngụy Như Kon Tum - Nhân Chính - Thanh Xuân - Hà Nội
 
Tel: 0462 927 213 - Hotline: 0917 86 12 88 - 0962 461 288

Email: trungtamtienghansofl@gmail.com

 

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Hỗ trợ trực tuyến

Quận Cầu Giấy
Miss Vân
   
Hotline: 0967 461 288
Miss Vũ Dung
   
Hotline: 0917 461 288
Quận Hai Bà Trưng
Miss Điệp
   
Hotline: 0963 861 569
Mss Tâm
   
Hotline: 0917 861288
Quận Thanh Xuân - Hà Đông
Mss Loan
   
Hotline: 0986 841 288
Mss Dung
   
Hotline: 0964 661 288

Like facebook

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 76

Thành viên online : 1

Máy chủ tìm kiếm : 7

Khách viếng thăm : 68


Hôm nayHôm nay : 1985

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 117955

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 2507945

THỜI GIAN LÀM VIỆC


TRUNG TÂM NHẬT NGỮ SOFL

Làm việc từ thứ 2 đến chủ nhật
Thời gian : 8h -21h hằng ngày 

GIẢNG DẠY TẠI CÔNG TY

  • CÔNG TY TNHH KSMC
    CÔNG TY TNHH KSMC Hợp tác giảng dạy tại doanh nghiệp CÔNG TY TNHH KSMC Lời cảm ơn !
  • CÔNG TY CỔ PHẦN XK PHẦM MỀM TINH VÂN
    CÔNG TY CỔ PHẦN XK PHẦM MỀM TINH VÂN Sự hợp tác giữa Trung tâm tiếng nhật SOFL với Công ty cổ phần Xuất...
  • Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu
    Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu
  • Giảng dạy tiếng Nhật tại công ty cổ phần Thiết Kế Xây Dựng Bình Minh
    Giảng dạy tiếng Nhật tại công ty cổ phần Thiết Kế Xây Dựng Bình Minh Hợp đồng giảng dạy tại công ty cổ phần thiết kế xây dựng Bình Minh !
  • Giảng dạy Tiếng Nhật tại tập đoàn Bảo Việt
    Giảng dạy Tiếng Nhật tại tập đoàn Bảo Việt Ngày 21/10/2014 tại trụ sở chính của Trung tâm tiếng Nhật SOFL đã diễn...
  • Bài Mới Đăng

  • Từ vựng tiếng Nhật về mùa xuân
    Từ vựng tiếng Nhật về mùa xuân Mùa xuân Nhật Bản được xem là khoảng thời gian thiên nhiên tái sinh...
  • Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản
    Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản hay ngày lễ Shichi-Go-San, là một...
  • Đơn vị đo lường của Nhật Bản
    Đơn vị đo lường của Nhật Bản Đơn vị đo lường của Nhật Bản truyền thống là hệ đo Shakkan-ho (尺 貫...
  • 25 cụm từ tiếng Nhật bạn phải biết.
    25 cụm từ tiếng Nhật bạn phải biết. Nếu có cơ hội sinh sống hay du lịch tại Nhật Bản, 25 cụm từ tiếng Nhật...
  • Nhật Bản mùa bão
    Nhật Bản mùa bão Trong những ngày tháng chín này, Nhật Bản đang là mùa cao điểm của...