Từ vựng tiếng Nhật về bộ phận cơ thể - Dạy học tiếng Nhật Hà NộiTrung tâm tiếng Nhật SOFL

Trang chủ » Tin tức » Kinh Nghiệm Học Tiếng Nhật

Từ vựng tiếng Nhật về bộ phận cơ thể

Thứ hai - 01/08/2016 00:20
Chia sẻ các từ vựng tiếng Nhật về bộ phận cơ thể. Rất hữu ích với những bạn muốn mở rộng vốn từ cũng như tự tin giao tiếp thực tế.

Từ vựng tiếng Nhật về bộ phận cơ thể
Từ vựng tiếng Nhật về bộ phận cơ thể
 
Nhiều bạn khi học tiếng Nhật đều có chung suy nghĩ là làm sao để học nhanh và nhớ từ vựng lâu? Đó là học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề kết hợp song song giữa việc học và thực hành. 
 
Không khó để tìm cách thực hành các từ vựng đó, ví dụ, đọc to thành tiếng từ vựng, thu âm giọng của mình phát âm từ vựng, đặt một câu hoặc tự sáng tác một đoạn hội thoại có dùng từ vựng được học... Bạn đã sẵn sàng luyện công tiếng Nhật và đạt mục tiêu nói tiếng Nhật tự tin, trôi chảy chưa?

Từ vựng tiếng Nhật về bộ phận cơ thể
 
Hôm nay chúng ta sẽ cùng học các từ vựng tiếng nhật về cơ thể người. Tất cả các từ đều có phiên âm đi kèm, bạn đọc kỹ và phát âm thành tiếng từng từ thật to nhé. Đừng ngại, đây là bước dễ dàng nhất khi học nghe nói đó!
 
1. 頭    あたま    Atama    Đầu
2. 額    ひたい    Hitai    Trán
3. 顔    かお    Kao    Mặt
4. 耳    みみ    Mimi    Tai
5. 目    め    Me    Mắt
6. 鼻    はな    Hana    Mũi
7. 口    くち    Kuchi    Miệng
8. 舌    した    Shita    Lưỡi
9. 顎    あご    Ago    Cằm
10. 後頭部    こうとうぶ    Koutoubu    Gáy
11. 歯    は    Ha    Răng
12. 喉    のど    Nodo    Cổ họng
13. 首    くび    Kubi    Cổ
14. 肩    かた    Kata    Vai
15. 胸    むね    Mune    Ngực
16. 御腹    おなか    Onaka    Bụng
17. 手    て    Te    Tay
18. 腕    うで    Ude    Cánh tay
19. 指    ゆび    Yubi    Ngón tay
20. 足    あし    Ashi    Chân
21. 足首    あしくび    Ashikubi    Cổ chân
22. 踵    かかと    Kakato    Gót chân
23. 背中    せなか    Senaka    Lưng
24. 肘    ひじ    Hiji    Cùi chỏ
25. 腰    こし    Koshi    Eo, hông
26. 尻    しり    Shiri    Mông
27. 膝    ひざ    Hiza    Đầu gối
28. 皮膚    ひふ    Hifu    Da
29. 骨    ほね    Hone    Xương
30. 肋骨    ろっこつ    Rokkotsu    Xương sườn
31. 心    こころ    Kokoro    Tim
32. 肝臓    かんぞう    Kanzou    Gan
33. 腸    ちょう    Chou    Ruột
34. 大腸    だいちょう    Daichou    Ruột già
35. 小腸    しょうちょう    Shouchou    Ruột non
36. 腎臓    じんぞう    Jinzou    Thận
37. 脊髄    せきずい    Sekizui    Tủy
38. 胃    い    I    Bao tử
39. 肺    はい    Hai    Phổi
40. 筋    すじ    Suji    Gân
41. 脈    みゃく    Myaku    Mạch
42. 血    ち    Chi    Máu
 43. 後門    こうもん    Koumon    Hậu tê

>>>> Có thể các bạn quan tâm : Từ vựng tiếng thông dụng về trái cây

TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở 1 Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm - Hai Bà Trưng -  Hà Nội

Cơ sở 2: 44 Lê Đức Thọ Kéo Dài - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội
 
Cơ sở 3: 54 Ngụy Như Kon Tum - Nhân Chính - Thanh Xuân - Hà Nội
 
Tel: 0462 927 213 - Hotline: 0917 86 12 88 - 0962 461 288

Email: trungtamtienghansofl@gmail.com

 

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Hỗ trợ trực tuyến

Quận Cầu Giấy
Miss Vân
   
Hotline: 0967 461 288
Miss Vũ Dung
   
Hotline: 0917 461 288
Quận Hai Bà Trưng
Miss Điệp
   
Hotline: 0963 861 569
Mss Tâm
   
Hotline: 0917 861288
Quận Thanh Xuân - Hà Đông
Mss Loan
   
Hotline: 0986 841 288
Mss Dung
   
Hotline: 0964 661 288

Like facebook

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 100


Hôm nayHôm nay : 3386

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 127981

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 2517971

THỜI GIAN LÀM VIỆC


TRUNG TÂM NHẬT NGỮ SOFL

Làm việc từ thứ 2 đến chủ nhật
Thời gian : 8h -21h hằng ngày 

GIẢNG DẠY TẠI CÔNG TY

  • CÔNG TY TNHH KSMC
    CÔNG TY TNHH KSMC Hợp tác giảng dạy tại doanh nghiệp CÔNG TY TNHH KSMC Lời cảm ơn !
  • CÔNG TY CỔ PHẦN XK PHẦM MỀM TINH VÂN
    CÔNG TY CỔ PHẦN XK PHẦM MỀM TINH VÂN Sự hợp tác giữa Trung tâm tiếng nhật SOFL với Công ty cổ phần Xuất...
  • Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu
    Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu
  • Giảng dạy tiếng Nhật tại công ty cổ phần Thiết Kế Xây Dựng Bình Minh
    Giảng dạy tiếng Nhật tại công ty cổ phần Thiết Kế Xây Dựng Bình Minh Hợp đồng giảng dạy tại công ty cổ phần thiết kế xây dựng Bình Minh !
  • Giảng dạy Tiếng Nhật tại tập đoàn Bảo Việt
    Giảng dạy Tiếng Nhật tại tập đoàn Bảo Việt Ngày 21/10/2014 tại trụ sở chính của Trung tâm tiếng Nhật SOFL đã diễn...
  • Bài Mới Đăng

  • Từ vựng tiếng Nhật về mùa xuân
    Từ vựng tiếng Nhật về mùa xuân Mùa xuân Nhật Bản được xem là khoảng thời gian thiên nhiên tái sinh...
  • Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản
    Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản hay ngày lễ Shichi-Go-San, là một...
  • Đơn vị đo lường của Nhật Bản
    Đơn vị đo lường của Nhật Bản Đơn vị đo lường của Nhật Bản truyền thống là hệ đo Shakkan-ho (尺 貫...
  • 25 cụm từ tiếng Nhật bạn phải biết.
    25 cụm từ tiếng Nhật bạn phải biết. Nếu có cơ hội sinh sống hay du lịch tại Nhật Bản, 25 cụm từ tiếng Nhật...
  • Nhật Bản mùa bão
    Nhật Bản mùa bão Trong những ngày tháng chín này, Nhật Bản đang là mùa cao điểm của...