Học từ vựng tiếng Nhật qua bài hát Kimi ga suki - Dạy học tiếng Nhật Hà NộiTrung tâm tiếng Nhật SOFL

Trang chủ » Tin tức » Tài Liệu - Phần Mềm

Học từ vựng tiếng Nhật qua bài hát Kimi ga suki

Thứ hai - 18/07/2016 03:48
Vừa học từ mới, vừa ngân nga hát theo giai điệu không chỉ giúp ta giải trí sau những giờ học căng thẳng mà còn khiến ta có thể nhớ từ lâu hơn nữa. Học từ vựng tiếng Nhật qua bài hát thật là cách học từ mới tuyệt vời phải không?

Học từ vựng tiếng Nhật qua bài hát Kimi ga suki
Học từ vựng tiếng Nhật qua bài hát  Kimi ga suki
 
Để học giỏi, giao tiếp tốt tiếng Nhật thì theo thời gian ta cần tích lũy lượng từ vựng lớn . Để nhớ từ vựng lâu cần phải được ôn đi ôn lại nhiều lần. Một trong những phương pháp hiệu quả để tăng vốn từ cũng như khả năng trữ lượng từ đó trong đầu dễ dàng là nghe thật nhiều những bài hát tiếng Nhật.
 
Tiếp nối các bài học từ vựng tiếng Nhật theo bài hát, Hôm nay, Trung tâm Tiếng Nhật SOFL sẽ tiếp tục cùng các bạn Học từ vựng tiếng Nhật qua lời bài hát: Kimi ga suki nhé:
 
眠れない夜 ベッドの中
ぼんやり光る液晶を見てた
突然、鳴り出した携帯
聞えてくる君の震える声
 
Từ vựng: 
- 眠る(ねむる): ngủ => 眠れない: mất ngủ, khó ngủ.
- ぼんやり光る(ひかる): ánh sáng lờ mờ/ mờ ảo
- 液晶(えきしょう): màn hình tivi
- 突然(とつぜん): đột nhiên
- 鳴り出す(なりだす): rung lên, kêu lên ( chuông, âm thanh…)
- 震える(ふるえる): run rẩy – 震える声: giọng nói run run…
 
 どうしたの?
もしかして泣いてるの?
外の雨の音で、ちゃんと聞こえないよ
 
Từ vựng: 
- もしかして:Có lẽ, có thể, có phải là….
- ちゃんと:Rõ ràng
- 聞こえる (v): có thể nghe thấy ( ngẫu nhiên), khác với 聞ける cũng là “có thể nghe thấy” nhưng là nghe một cách có chủ ý, có ý chí  ー 聞こえない:không thể nghe thấy 
 
サヨナラ…
昨日の喧嘩を思い出した
僕はバカだ
今、やっと気付いた
 
Từ vựng: 
- 喧嘩(けんか)(n):cuộc cãi vã
- 思い出す(おもいだす):nhớ lại, nhớ về.
- 気付く(きづく): nhận ra, phát hiện ra
 
君が好き
一番大切な人
ずっとそばにいて
駄目な僕を叱ってよ
今、誓うよ 君を守ってゆく
だって君をこんなに愛せるのは 僕だけ
 
Từ vựng: 
- そばにいる: ở bên cạnh, kề sát bên ( nghĩa bóng).
- 駄目(な): ngốc nghếch, vô dụng.
- 叱る(しかる): mắng, trách móc,
- 誓う(ちかう): thề, thề nguyền
- 守る (v): bảo vệ => 守ってゆく: sẽ bảo vệ.
- だって: vì, chính vì
- 愛せる: có thể yêu (だって君をこんなに愛せるのは 僕だけ : người có thể yêu em đến như thế này – chỉ có anh mà thôi).
 
さりげない優しさでいつも
支えてくれている君に
これからは僕も同じように
できる事があると思うから

Học từ vựng tiếng Nhật qua bài hát Kimi ga suki
 
Từ vựng: 
- さりげない:vô tư lự, không lo lắng
- 優しさ: sự hiền lành
- 支えてくれる:ủng hộ.
 
どうしたの?
1人で悩んだりしないで
分け合える悲しみだってあるはずだよ
僕は、いつだって君を包むよ
 
Từ vựng: 
- 悩む(v): buồn phiền, khổ đau - 悩んだりしないで : đừng ôm nỗi đau một mình
- 分け合う:  cùng chia sẻ – 分け合える: Có thể chia sẻ
- 悲しみ:nỗi buồn, sự cô đơn.
- 包む(つつむ):che chở, bảo vệ
 
大丈夫
2人なら乗り越えられるよ
しっかりと、その手を握るから
 
Từ vựng: 
- 大丈夫(だいじょうぶ):không sao đâu, mọi chuyện rồi sẽ ổn thôi
- 乗り越える(のりこえる):vượt qua ( khó khăn, thử thách)
- しっかり: chắc chắn rằng
- 手を握る(てをにぎる):nắm chặt tay
 
君が好き
一番大切な人
ずっと側にいて
駄目な僕を叱ってよ
今、誓うよ 君を守ってゆく
だって君をこんなに愛せるのは 僕だけ
 
この広い世界で 僕は一人ぼっちだった
君が僕を変えてくれた
 
Từ vựng: 
- 広い世界(ひろいせかい):thế giới rộng lớn
- 一人ぼっち:một người cô đơn/ nhỏ bé
- 変える: thay đổi – (君が僕を変えてくれた: em đã đến làm thay đổi cuộc sống của anh)
 
君が好き
世界中で誰より
ずっとそばにいて
同じ夢を見よう
 
- 同じ夢:giấc mơ giống nhau/ chung một giấc mơ
- 見る (v) nhìn, thấy – 見よう: hãy cùng hướng về
 
君が好き
一番大切な人
ずっと側にいて
駄目な僕を叱ってよ
今、誓うよ 君を守ってゆく
だって君をこんなに愛せるから
 
もしも僕が 旅立ったとしても
君の事ずっと 見守ってるから
愛してるよ 苦しくなるくらい
その笑顔絶やさない 君が好き
君が好き
 
Từ vựng: 
- 旅立つ(たびだつ):hành trình/ đi xa
- 見守る(みまもる):dõi theo( quan tâm)
- 苦しい:đau đớn, đau khổ
- 絶やす(たやす): tuyệt diệt, kết thúc, tắt ー>(その笑顔絶やさない:nụ cười em sẽ còn mãi trong tâm trí anh.)
 
Trung tâm Tiếng Nhật SOFL chúc các bạn có những giây phút thoải mái và học được thật nhiều từ vựng tiếng Nhật nhé!

TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở 1 Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm - Hai Bà Trưng -  Hà Nội

Cơ sở 2: 44 Lê Đức Thọ Kéo Dài - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội
 
Cơ sở 3: 54 Ngụy Như Kon Tum - Nhân Chính - Thanh Xuân - Hà Nội
 
Tel: 0462 927 213 - Hotline: 0917 86 12 88 - 0962 461 288

Email: trungtamtienghansofl@gmail.com

 

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Hỗ trợ trực tuyến

Quận Cầu Giấy
Miss Vân
   
Hotline: 0967 461 288
Miss Vũ Dung
   
Hotline: 0917 461 288
Quận Hai Bà Trưng
Miss Điệp
   
Hotline: 0963 861 569
Mss Tâm
   
Hotline: 0917 861288
Quận Thanh Xuân - Hà Đông
Mss Loan
   
Hotline: 0986 841 288
Mss Dung
   
Hotline: 0964 661 288

Like facebook

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 40

Máy chủ tìm kiếm : 1

Khách viếng thăm : 39


Hôm nayHôm nay : 2083

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 85982

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 2859636

THỜI GIAN LÀM VIỆC


TRUNG TÂM NHẬT NGỮ SOFL

Làm việc từ thứ 2 đến chủ nhật
Thời gian : 8h -21h hằng ngày 

GIẢNG DẠY TẠI CÔNG TY

  • CÔNG TY TNHH KSMC
    CÔNG TY TNHH KSMC Hợp tác giảng dạy tại doanh nghiệp CÔNG TY TNHH KSMC Lời cảm ơn !
  • CÔNG TY CỔ PHẦN XK PHẦM MỀM TINH VÂN
    CÔNG TY CỔ PHẦN XK PHẦM MỀM TINH VÂN Sự hợp tác giữa Trung tâm tiếng nhật SOFL với Công ty cổ phần Xuất...
  • Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu
    Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu
  • Giảng dạy tiếng Nhật tại công ty cổ phần Thiết Kế Xây Dựng Bình Minh
    Giảng dạy tiếng Nhật tại công ty cổ phần Thiết Kế Xây Dựng Bình Minh Hợp đồng giảng dạy tại công ty cổ phần thiết kế xây dựng Bình Minh !
  • Giảng dạy Tiếng Nhật tại tập đoàn Bảo Việt
    Giảng dạy Tiếng Nhật tại tập đoàn Bảo Việt Ngày 21/10/2014 tại trụ sở chính của Trung tâm tiếng Nhật SOFL đã diễn...
  • Bài Mới Đăng

  • Từ vựng tiếng Nhật về mùa xuân
    Từ vựng tiếng Nhật về mùa xuân Mùa xuân Nhật Bản được xem là khoảng thời gian thiên nhiên tái sinh...
  • Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản
    Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản hay ngày lễ Shichi-Go-San, là một...
  • Đơn vị đo lường của Nhật Bản
    Đơn vị đo lường của Nhật Bản Đơn vị đo lường của Nhật Bản truyền thống là hệ đo Shakkan-ho (尺 貫...
  • 25 cụm từ tiếng Nhật bạn phải biết.
    25 cụm từ tiếng Nhật bạn phải biết. Nếu có cơ hội sinh sống hay du lịch tại Nhật Bản, 25 cụm từ tiếng Nhật...
  • Nhật Bản mùa bão
    Nhật Bản mùa bão Trong những ngày tháng chín này, Nhật Bản đang là mùa cao điểm của...