Từ vựng tiếng Nhật bài 26 - giáo trình Minano Nihongo - Dạy học tiếng Nhật Hà NộiTrung tâm tiếng Nhật SOFL

Trang chủ » Tiếng nhật » TIẾNG NHẬT SƠ CẤP 2

Từ vựng tiếng Nhật bài 26 - giáo trình Minano Nihongo

Thứ sáu - 03/06/2016 21:54
Trong quá trình đào tạo tiếng Nhật, Trung tâm Tiếng Nhật SOFL nhận thấy rằng kiến thức ngữ pháp của các bạn khá tốt nhưng khả năng giao tiếp của đa phần các bạn còn hạn chế bởi vốn từ vựng chưa nhiều. Vì vậy, hãy đồng hành cùng chúng tôi để nâng cao vốn từ bằng các bài từ vựng theo giáo trình chuẩn nhé.

Từ vựng tiếng Nhật bài 26 - giáo trình Minano Nihongo
 
Tiếp nối loạt bài về từ vựng tiếng Nhật theo giáo trình Minano Nihongo là bài 25 Từ vựng tiếng Nhật cơ bản. Hãy học, áp dụng các từ vựng vào thực tế giao tiếp thường xuyên nếu muốn nhớ nhanh, nhớ lâu và giao tiếp tốt ngôn ngữ này nhé.
 
1. ~週間 (しゅうかん) (shuukan): ~ tuần
Ví dụ: 一週間(いっしゅうかん)ダイエットをしました。 : Tôi đã ăn kiêng trong 1 tuần.
 
2. 授業 (じゅぎょう) (jugyou): bài giảng, buổi học
Ví dụ: 今日の授業はおもしろかったです。: Buổi học hôm nay thú vị.
 
3. 宿題 (しゅくだい) (shukudai): bài tạp về nhà
Ví dụ: 宿題をする : làm bài tập về nhà
 
4. 上手 (じょうず) (jouzu): giỏi (môn gì đó/ làm gì đó)
Ví dụ: 彼(かれ)は日本語が上手です。: Anh ấy giỏi tiếng Nhật.
 
5. 丈夫 (じょうぶ) (joubu): khỏe, mạnh, bền
Ví dụ: 父(ちち)は丈夫です。: Bố tôi khỏe.
=> 大丈夫(だいじょうぶ)(daijoubu): không vấn đề
・ 大丈夫ですか。: Cậu không sao chứ/ không có vấn đề gì chứ?
 
6. 醤油 (しょうゆ) (shouyu): nước tương Nhật
Ví dụ: スーパーでしょうゆをかいました。: Tôi đã mua nước tương ở siêu thị.
 
7. 食堂 (しょくどう) (shokudou): quán ăn, nhà ăn, căng tin
Ví dụ: 私の学校(がっこう)に食堂があります。: Trong trường tôi có căng tin.
 
8. 知る (しる) (shiru): biết
Ví dụ: この情報(じょうほう)を知(し)っています。: Tôi biết thông tin này.
 
9. 白い (しろい) (shiroi): trắng
Ví dụ: 白いシャツがすきです。: Tôi thích áo sơ mi trắng.
 
10. ~人 (~じん) (~ jin): người (nước nào)
Ví dụ: ベトナム人(べとなむじん): người Việt Nam, 日本人(にほんじん): người Nhật, アメリカ人(あめりかじん): người Mỹ

Từ vựng tiếng Nhật bài 26 - giáo trình Minano Nihongo
 
11. 新聞 (しんぶん) (shimbun): báo
Ví dụ: 新聞をよむ: đọc báo
 
12. 吸う (すう) (suu): hút (thuốc lá)
Ví dụ: たばこを吸う: hút thuốc lá
 
13: スカート (sukaato): váy
Ví dụ: スカートをはく: mặc váy
 
14. 好き (すき) (suki): thích
Ví dụ: スポーツが好きです。: Tôi thích thể thao.
 
15. 過ぎ (すぎ) (sugi): quá, hơn (giờ)
Ví dụ: もう12(じゅうに)時(じ)過ぎだ。: Đã quá 12 giờ.
 
16. すぐに (sugu ni): ngay lập tức
Ví dụ: すぐにきます: Tôi sẽ đến ngay.
 
17. 少し (すこし) (sukoshi): một chút
Ví dụ: 日本語が少しはなせます。: Tôi nói được 1 chút tiếng Nhật.
 
18. 涼しい (すずしい) (suzushii): mát
Ví dụ: 今日はすずしいです。: Hôm nay trời mát.
 
19. ~ずつ (zutsu): mỗi, một, từng … một
Ví dụ: 一人ずつ(ひとりずつ): từng người một, ひとつずつ: từng cái một, すこしずつ: từng chút một
 
20. ストーブ (sutoobu): cái lò (nướng/ sưởi)
Ví dụ:
・ 電気(でんき)ストーブ: lò chạy bằng điện, 石油(せきゆ)ストーブ: lò chạy bằng dầu
・ ストーブをたく: nhóm lò (loại có lửa)/ ストーブをつける: bật lò/ ストーブをけす: tắt lò

>>>>> Có thể các bạn quan tâm : Từ vựng tiếng Nhật cơ bản bài 25 - giáo trình Minano Nihongo

TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở 1 Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm - Hai Bà Trưng -  Hà Nội

Cơ sở 2: 44 Lê Đức Thọ Kéo Dài - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội
 
Cơ sở 3: 54 Ngụy Như Kon Tum - Nhân Chính - Thanh Xuân - Hà Nội
 
Tel: 0462 927 213 - Hotline: 0917 86 12 88 - 0962 461 288

Email: trungtamtienghansofl@gmail.com

 

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Hỗ trợ trực tuyến

Quận Cầu Giấy
Miss Vân
   
Hotline: 0967 461 288
Miss Vũ Dung
   
Hotline: 0917 461 288
Quận Hai Bà Trưng
Miss Điệp
   
Hotline: 0963 861 569
Mss Tâm
   
Hotline: 0917 861288
Quận Thanh Xuân - Hà Đông
Mss Loan
   
Hotline: 0986 841 288
Mss Dung
   
Hotline: 0964 661 288

Like facebook

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 29


Hôm nayHôm nay : 2750

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 47573

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 3105456

THỜI GIAN LÀM VIỆC


TRUNG TÂM NHẬT NGỮ SOFL

Làm việc từ thứ 2 đến chủ nhật
Thời gian : 8h -21h hằng ngày 

GIẢNG DẠY TẠI CÔNG TY

  • CÔNG TY TNHH KSMC
    CÔNG TY TNHH KSMC Hợp tác giảng dạy tại doanh nghiệp CÔNG TY TNHH KSMC Lời cảm ơn !
  • CÔNG TY CỔ PHẦN XK PHẦM MỀM TINH VÂN
    CÔNG TY CỔ PHẦN XK PHẦM MỀM TINH VÂN Sự hợp tác giữa Trung tâm tiếng nhật SOFL với Công ty cổ phần Xuất...
  • Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu
    Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu
  • Giảng dạy tiếng Nhật tại công ty cổ phần Thiết Kế Xây Dựng Bình Minh
    Giảng dạy tiếng Nhật tại công ty cổ phần Thiết Kế Xây Dựng Bình Minh Hợp đồng giảng dạy tại công ty cổ phần thiết kế xây dựng Bình Minh !
  • Giảng dạy Tiếng Nhật tại tập đoàn Bảo Việt
    Giảng dạy Tiếng Nhật tại tập đoàn Bảo Việt Ngày 21/10/2014 tại trụ sở chính của Trung tâm tiếng Nhật SOFL đã diễn...
  • Bài Mới Đăng

  • Từ vựng tiếng Nhật về mùa xuân
    Từ vựng tiếng Nhật về mùa xuân Mùa xuân Nhật Bản được xem là khoảng thời gian thiên nhiên tái sinh...
  • Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản
    Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản hay ngày lễ Shichi-Go-San, là một...
  • Đơn vị đo lường của Nhật Bản
    Đơn vị đo lường của Nhật Bản Đơn vị đo lường của Nhật Bản truyền thống là hệ đo Shakkan-ho (尺 貫...
  • 25 cụm từ tiếng Nhật bạn phải biết.
    25 cụm từ tiếng Nhật bạn phải biết. Nếu có cơ hội sinh sống hay du lịch tại Nhật Bản, 25 cụm từ tiếng Nhật...
  • Nhật Bản mùa bão
    Nhật Bản mùa bão Trong những ngày tháng chín này, Nhật Bản đang là mùa cao điểm của...