Từ vựng tiếng Nhật bài 28 - Giáo trình Minano Nihongo - Dạy học tiếng Nhật Hà NộiTrung tâm tiếng Nhật SOFL

Trang chủ » Tiếng nhật » TIẾNG NHẬT SƠ CẤP 2

Từ vựng tiếng Nhật bài 28 - Giáo trình Minano Nihongo

Thứ năm - 09/06/2016 22:51
Tiếp tục các bài học tiếng Nhật theo giáo trình Minano Nohongo, hôm nay trung tâm Tiếng Nhật SOFL xin chia sẻ với các bạn bộ từ vựng tiếng Nhật bài 28. Note lại và học từ vựng thường xuyên để nhanh giỏi ngôn ngữ này nhé.

Từ vựng tiếng Nhật bài 28 - Giáo trình Minano Nihongo
Từ vựng tiếng Nhật bài 28 - Giáo trình Minano Nihongo
 
Đối với người học tiếng Nhật, để giao tiếp thành thạo tiếng Nhật hàng ngày các bạn cần phải "dắt lưng" khoảng 2000-3000 từ vựng thông dụng.

Vậy nên mỗi người học cần tìm ra cách học phù hợp, hiệu quả để chinh phục lượng từ vựng trên. Một trong những cách học hiệu quả nhất là học theo từng bài từ vựng trong giáo trình Minano Nihongo. Sau đây là từ vựng tiếng Nhật bài 28: 
 
1. むすこ (musuko):con trai (dùng cho mình)
2. むすこさん (musukosan):con trai (dùng cho người khác)
3. むすめ (musume):con gái (dùng cho mình)
4. むすめさん (musumesan):con gái (dùng cho người khác)
5. えらびます (erabimasu):chọn
6. ちがいます (chigaimasu):khác
7. かよいます (kayoimasu):đi đi về về
8. メモします (memoshimasu):ghi chép
9. まじめ (hajime):nghiêm túc,nghiêm chỉnh
10. ねっしん (nesshin):nhiệt tâm,nhiệt tình,hết lòng
11. やさしい (yasashii):hiền lành
12. えらい (erai):vĩ đại,đáng kính
13. ちょうどいい (choudoii):vừa đủ,vừa đúng
14. しゅうかん (shuukan):tập quán
15. けいけん (keiken):kinh nghiệm
16. ちから (chikara):sức lực,năng lực
17. いろ (iro):màu
18. あじ (aji):vị
19. ガム (gamu):kẹo cao su
20. かみます (kamimasu):nhai
21. しなもの (shinamono):hàng hóa,mặt hàng
22. ねだん (nedan):giá cả

Từ vựng tiếng Nhật bài 28 - Giáo trình Minano Nihongo
 
23. うれます (uremasu):bán chạy,được bán
24. ドラマ (doramu): kịch ,phim truyền hình
25. しょうせつ (shousetsu):tiểu thuyết
26. しょうせつか (shousetsuka):nhà văn,tiểu thuyết gia
27. おどります (odorimasu):nhảy,khiêu vũ
28. かしゅ (kashu):ca sĩ
29. ばんぐみ (bangumi):chương trình
30. かんりにん (kanrinin): người quản lí
31. にんきがあります (ninkigaarimasu):sự hâm mộ
32. かたち (katachi):hình dáng
33. きゅうりょう (kyuuryou):lương
34. ボーナス (boonasu):thưởng
35. しばらく (shibaraku):một khoảng thời gian ngắn
36. たいてい (taitei):thường ,thông thường
37. それに (soreni):thêm nữa là,thêm vào đó là
38. それで (sorede):thế thì,thế nên
39. おねがいがあるんですが (onegaigaarundesuga):tôi có việc muốn nhờ anh chị
40. ホームステイ (hoomusutei):homestay
41. おしゃべりします (oshaberishimasu):nói chuyện ,tán chuyện
42. おしらせ (oshirase);thông báo
43. ひにち (hinichi):ngày
44. ど (do):thứ bảy
45. たいいくかん (taiikukan):nhà tập,nhà thi đấu thể thao
46. むりょう (muryou):miễn phí

>>>> Có thể các bạn quan tâm : Từ vựng tiếng Nhật bài 27- giáo trình Minano Nihongo

TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở 1 Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm - Hai Bà Trưng -  Hà Nội

Cơ sở 2: 44 Lê Đức Thọ Kéo Dài - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội
 
Cơ sở 3: 54 Ngụy Như Kon Tum - Nhân Chính - Thanh Xuân - Hà Nội
 
Tel: 0462 927 213 - Hotline: 0917 86 12 88 - 0962 461 288

Email: trungtamtienghansofl@gmail.com

 

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Hỗ trợ trực tuyến

Quận Cầu Giấy
Miss Vân
   
Hotline: 0967 461 288
Miss Vũ Dung
   
Hotline: 0917 461 288
Quận Hai Bà Trưng
Miss Điệp
   
Hotline: 0963 861 569
Mss Tâm
   
Hotline: 0917 861288
Quận Thanh Xuân - Hà Đông
Mss Loan
   
Hotline: 0986 841 288
Mss Dung
   
Hotline: 0964 661 288

Like facebook

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 34


Hôm nayHôm nay : 2796

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 47619

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 3105502

THỜI GIAN LÀM VIỆC


TRUNG TÂM NHẬT NGỮ SOFL

Làm việc từ thứ 2 đến chủ nhật
Thời gian : 8h -21h hằng ngày 

GIẢNG DẠY TẠI CÔNG TY

  • CÔNG TY TNHH KSMC
    CÔNG TY TNHH KSMC Hợp tác giảng dạy tại doanh nghiệp CÔNG TY TNHH KSMC Lời cảm ơn !
  • CÔNG TY CỔ PHẦN XK PHẦM MỀM TINH VÂN
    CÔNG TY CỔ PHẦN XK PHẦM MỀM TINH VÂN Sự hợp tác giữa Trung tâm tiếng nhật SOFL với Công ty cổ phần Xuất...
  • Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu
    Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu
  • Giảng dạy tiếng Nhật tại công ty cổ phần Thiết Kế Xây Dựng Bình Minh
    Giảng dạy tiếng Nhật tại công ty cổ phần Thiết Kế Xây Dựng Bình Minh Hợp đồng giảng dạy tại công ty cổ phần thiết kế xây dựng Bình Minh !
  • Giảng dạy Tiếng Nhật tại tập đoàn Bảo Việt
    Giảng dạy Tiếng Nhật tại tập đoàn Bảo Việt Ngày 21/10/2014 tại trụ sở chính của Trung tâm tiếng Nhật SOFL đã diễn...
  • Bài Mới Đăng

  • Từ vựng tiếng Nhật về mùa xuân
    Từ vựng tiếng Nhật về mùa xuân Mùa xuân Nhật Bản được xem là khoảng thời gian thiên nhiên tái sinh...
  • Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản
    Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản hay ngày lễ Shichi-Go-San, là một...
  • Đơn vị đo lường của Nhật Bản
    Đơn vị đo lường của Nhật Bản Đơn vị đo lường của Nhật Bản truyền thống là hệ đo Shakkan-ho (尺 貫...
  • 25 cụm từ tiếng Nhật bạn phải biết.
    25 cụm từ tiếng Nhật bạn phải biết. Nếu có cơ hội sinh sống hay du lịch tại Nhật Bản, 25 cụm từ tiếng Nhật...
  • Nhật Bản mùa bão
    Nhật Bản mùa bão Trong những ngày tháng chín này, Nhật Bản đang là mùa cao điểm của...