Từ vựng tiếng Nhật bài 29 - Giáo trình Minano Nihongo - Dạy học tiếng Nhật Hà NộiTrung tâm tiếng Nhật SOFL

Trang chủ » Tiếng nhật » TIẾNG NHẬT SƠ CẤP 2

Từ vựng tiếng Nhật bài 29 - Giáo trình Minano Nihongo

Thứ sáu - 17/06/2016 15:17
Từ vựng hết sức quan trọng vì nó truyền tải tư tưởng của bạn. Vậy nên, bạn càng biết nhiều từ vựng thì bạn sẽ càng học, giao tiếp tốt hơn. Sở hữu lượng từ vựng phong phú thì bạn sẽ diễn đạt được nhiều điều hơn. Vậy chúng ta tăng vốn từ vựng bằng cách nào? Đó là học qua tài liệu, giáo trình.

Từ vựng tiếng Nhật bài 29 - Giáo trình Minano Nihongo
 
Tiếp nối các bài học từ vựng tiếng Nhật, trung tâm Nhật Ngữ SOFL chia sẻ với các bạn Từ vựng tiếng Nhật bài 29 - Giáo trình Minano Nihongo - một cuốn giáo trình chuẩn tiếng Nhật dành cho người Việt. Cùng học nhé.
 
1. つきます(tsukimasu):bật (điện)
2. きえます(kiemasu):tắt (điện)
3. あきます(akimasu):mở (cửa)
4. しまります(shimarimasu):đóng (cửa)
5. こみます(komimasu):đông , tắc (đường)
6. すきます(sukimasu):vắng , thoáng (đường)
7. とまります(tomarimasu):dừng
8. こわれます(kowaremasu):hỏng
9. おれます(oremasu): gãy
10. われます(waremasu):vỡ
11. やぶれます(yaburemasu): rách
12. はずれます(hazuremasu):tuột, bung
13. よごれます(yogoremasu):bẩn
14. つきます(tsukimasu):gắn, kèm theo
15. まちがえます(machigaemasu):nhầm , sai
16. おとします(otoshimasu):đánh rơi
17. たおれます(taoremasu):đổ
18. かかります(kakarimasu):khóa(chìa khóa)
19. ポケット(poketto):túi
20. おちゃわん(ochawan): cái bát
21. おさら(osara):cái đĩa

Từ vựng tiếng Nhật bài 29 - Giáo trình Minano Nihongo
 
22. コップ(koppu): cái cốc
23. ふくろ(fukuro): cái túi
24. さいふ(saifu):cái ví
25. えだ(eda): cành cây
26. はり(hari):kim đồng hồ
27. ガラス(garasu): thủy tinh
28. かべ(kabe):bức tường
29. えきいん(ekiin): nhân viên nhà ga
30. このへん(konohen): xung quanh đây,gần đây
31. ―へん(–hen): xung quanh
32. さんのみや(sannomiya):tên một địa điểm ở kobe
33. このぐらい(konogurai):khoảng ngần này, cỡ khoảng như thế này
34. よかった(yokatta): ồ may quá
35. いまのでんしゃ(imanodensha):đoàn tàu vừa rồi
36. わすれもの(wasuremono):vật để quên
37. おさきにどうぞ(osakinidouzo):xin mời anh, chị đi trước
38. おぼえていません(oboeteimasen): tôi không nhớ
39. あみだな(amidana):giá lưới, giá hành lý
40. たしか(tashika):nếu không lầm thì
41. よつや(yotsuya):tên một nhà ga ở tokyo
42. えきまえ(ekimae):khu vực trước ga
43. じしん(jishin):động đất
44. さします(sashimasu):chỉ
45. にし(nishi):phía tây
46. ほう(hou):hướng, phương hướng
 
 Xây dựng vốn từ vựng là công cuộc cả đời của mỗi chúng ta. Hãy nhớ rằng "Mọi thứ bắt đầu từ ngôn ngữ". Vậy nên hãy luôn đồng hành cùng trung tâm Tiếng Nhật SOFL để học, nâng cao vốn từ của mình nhé!
TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở 1 Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm - Hai Bà Trưng -  Hà Nội

Cơ sở 2: 44 Lê Đức Thọ Kéo Dài - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội
 
Cơ sở 3: 54 Ngụy Như Kon Tum - Nhân Chính - Thanh Xuân - Hà Nội
 
Tel: 0462 927 213 - Hotline: 0917 86 12 88 - 0962 461 288

Email: trungtamtienghansofl@gmail.com

 

Những tin cũ hơn

 

Hỗ trợ trực tuyến

Quận Cầu Giấy
Miss Vân
   
Hotline: 0967 461 288
Miss Vũ Dung
   
Hotline: 0917 461 288
Quận Hai Bà Trưng
Miss Điệp
   
Hotline: 0963 861 569
Mss Tâm
   
Hotline: 0917 861288
Quận Thanh Xuân - Hà Đông
Mss Loan
   
Hotline: 0986 841 288
Mss Dung
   
Hotline: 0964 661 288

Like facebook

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 26


Hôm nayHôm nay : 2626

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 97655

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 3032891

THỜI GIAN LÀM VIỆC


TRUNG TÂM NHẬT NGỮ SOFL

Làm việc từ thứ 2 đến chủ nhật
Thời gian : 8h -21h hằng ngày 

GIẢNG DẠY TẠI CÔNG TY

  • CÔNG TY TNHH KSMC
    CÔNG TY TNHH KSMC Hợp tác giảng dạy tại doanh nghiệp CÔNG TY TNHH KSMC Lời cảm ơn !
  • CÔNG TY CỔ PHẦN XK PHẦM MỀM TINH VÂN
    CÔNG TY CỔ PHẦN XK PHẦM MỀM TINH VÂN Sự hợp tác giữa Trung tâm tiếng nhật SOFL với Công ty cổ phần Xuất...
  • Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu
    Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu
  • Giảng dạy tiếng Nhật tại công ty cổ phần Thiết Kế Xây Dựng Bình Minh
    Giảng dạy tiếng Nhật tại công ty cổ phần Thiết Kế Xây Dựng Bình Minh Hợp đồng giảng dạy tại công ty cổ phần thiết kế xây dựng Bình Minh !
  • Giảng dạy Tiếng Nhật tại tập đoàn Bảo Việt
    Giảng dạy Tiếng Nhật tại tập đoàn Bảo Việt Ngày 21/10/2014 tại trụ sở chính của Trung tâm tiếng Nhật SOFL đã diễn...
  • Bài Mới Đăng

  • Từ vựng tiếng Nhật về mùa xuân
    Từ vựng tiếng Nhật về mùa xuân Mùa xuân Nhật Bản được xem là khoảng thời gian thiên nhiên tái sinh...
  • Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản
    Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản hay ngày lễ Shichi-Go-San, là một...
  • Đơn vị đo lường của Nhật Bản
    Đơn vị đo lường của Nhật Bản Đơn vị đo lường của Nhật Bản truyền thống là hệ đo Shakkan-ho (尺 貫...
  • 25 cụm từ tiếng Nhật bạn phải biết.
    25 cụm từ tiếng Nhật bạn phải biết. Nếu có cơ hội sinh sống hay du lịch tại Nhật Bản, 25 cụm từ tiếng Nhật...
  • Nhật Bản mùa bão
    Nhật Bản mùa bão Trong những ngày tháng chín này, Nhật Bản đang là mùa cao điểm của...