Từ vựng tiếng Nhật chủ đề món ăn - Dạy học tiếng Nhật uy tín tại Hà Nội

Trang chủ » Tiếng nhật » TIẾNG NHẬT GIAO TIẾP » Khóa giao tiếp cơ bản » Từ vựng

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề món ăn

Thứ sáu - 11/03/2016 08:56
Tiếp nối các bài học từ vựng theo chủ đề, Trung tâm Tiếng Nhật SOFL đã sưu tầm và tổng hợp các từ vựng về món ăn tiếng Nhật để chia sẽ với các bạn, rất thú vị và hữu ích đấy.

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề món ăn
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề món ăn
 
Dưới đây là các từ vựng về món ăn thông dụng nhất trong tiếng Nhật. Giờ thì không còn lo lắng về ăn uống khi đi du lịch hay sinh sống tạu Nhật Bản nữa rồi nhé, toàn những món ăn ngon, hấp dẫn thôi. Cùng lưu lại và học ngay các bạn nhé.
 
1. 食べ物 (たべもの) (Tabe mono): Thức ăn
2. 日本料理 (にほんりょうり) (Nihon ryouri): Nấu ăn Nhật / Thực phẩm Nhật Bản
3. 朝食 (ちょうしょく) (Chou shoku): Bữa ăn sáng
4. 朝御飯 (あさごはん) (Asa gohan): Bữa ăn sáng
5. 昼食 (ちゅうしょく) (Chuu shoku): Bữa trưa
6. 昼御飯 (ひるごはん) (Hiru gohan): Bữa trưa
7. 夕食 (ゆうしょく) (Yuu shoku): Bữa tối
8. 晩御飯 (ばんごはん) (Ban gohan): Bữa tối
9. 夜食 (やしょく) (Ya shoku): Bữa ăn tối
10. おかず (Okazu): Rau trang trí
 
11. お八つおやつ (Oyatsu): Snack / giải khát
12. 弁当 (べんとう) (Bentou): Hộp Ăn trưa
13. 駅弁 (えきべん) (Ekiben): Hộp ăn trưa tàu
14. 御飯 (ごはん) (Gohan): Bữa ăn / bữa cơm
15. 刺身 (さしみ) (Sashimi): Cá thái lát
16. 寿司 / 鮨 / 鮓 (すし) (Sushi): Sushi
17. 天婦羅 (てんぷら) (Tenpura): Tempura / chiên cá và rau
18. 牛丼 (ぎゅうどん) (Gyuu don): Cơm đầy với thịt bò và rau
19. 親子丼 (おやこどん) (Oyako don): Cơm đầy với gà luộc và trứng
20. 天丼 (てんどん) (Ten don): Cơm với  Tôm & cá chiên

Bạn đang có ý định làm mới không gian bếp hãy tham khảo nội thất tủ bếp hót nhất hiện nay .
 
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề món ăn
 
21. 鰻丼 (うなぎどん) (Unagi don): Cơm lươn Nhật
22. 鰻 (うなぎ) (Unagi): Con lươn
23. 豚カツ (とんカツ) (Tonkatsu): Heo Cốt lết
24. カレーライス (Kare- raisu): Cơm cà ri
25 . 鋤焼き (すきやき) (Suki yaki): Lát thịt bò nấu với rau khác nhau
26 . お好み焼き (おこのみやき) (Okonomi yaki): Pancake mỏng
27. 鉄板焼き (てっぱんやき) (Teppan yaki): Thịt nướng
28. 焼き鳥 (やきとり) (Yaki tori): Gà nướng / nướng gà
29. 蛸焼き ( たこやき) (Tako yaki)
30. 焼きそば (やきそば) (Yaki soba)
 
31. 餃子 (ギョウザ) (Gyouza): Bánh bao nhồi với thịt heo bằm và rau
32. 茶碗蒸し (ちゃわんむし) (Chawan mushi): Custard trứng hấp
33. しゃぶしゃぶ (Shabu shabu): Lẩu Nhật Bản
34. 味噌 (みそ) (Miso): Miso / Bean Paste
35. 味噌汁 (みそしる)(Miso shiru): Súp Miso
36. ラーメン (Ra-men): Ramen
37. うどん (Udon): Mì làm bằng bột mì
38. 蕎麦 (そば) (Soba): Mì lúa mạch
39. 餅 (もち) (Mochi): Bánh gạo
40. 餡パン (あんパン) (Anpan): Bún Nhật
 
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề món ăn
 
41. 牛肉 (ぎゅうにく) (Gyuuniku): Thịt bò
42. 豚肉 (ぶたにく) (Butaniku): Thịt heo
43. 鶏肉 (とりにく) (Toriniku): Thịt Gà
44. 羊肉 (ようにく) (Youniku): Thịt cừu
45. 魚 (さかな) (sakana): Cá
46. 海老 / 蝦 (えび) (Ebi): Tôm
47. 蟹 (かに) (Kani): Cua
48. 豆腐 ( とうふ) (Toufu): Đậu hũ
49. 卵 (たまご) (Tamago): Trứng
50. 食パン (しょくパン) (Shoku pan): Bánh mì
 
51. 玉葱 (たまねぎ) (Tamanegi): Củ hành
52. 胡瓜 (きゅうり) (Kyuuri): Dưa chuột
53. 醤油(しょうゆ) (Shouyu): Nước Tương
54. 酢 (す) (Su):Giấm
55. 山葵 (わさび) (Wasabi): Cải ngựa Nhật Bản
56. 油 (あぶら) (Abura): Dầu
57. 砂糖(さとう) (Satou): Đường
58. 塩 (しお) (Shio): Muối
59. 胡椒 (こしょう) (Koshou):Tiêu
60. 調味料 (ちょうみりょう) (Choumi ryou): Gia vị
 
Cùng học thêm các bài từ vựng tiếng Nhật khác trên website : Trung tâm Tiếng Nhật SOFL để nâng cao khả năng tiếng Nhật của mình nhé. Chúc các bạn học tốt và thành công với ngôn ngữ này!

TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở 1 Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm - Hai Bà Trưng -  Hà Nội

Cơ sở 2: 44 Lê Đức Thọ Kéo Dài - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội
 
Cơ sở 3: 54 Ngụy Như Kon Tum - Nhân Chính - Thanh Xuân - Hà Nội
 
Tel: 0462 927 213 - Hotline: 0917 86 12 88 - 0962 461 288

Email: trungtamtienghansofl@gmail.com

 

Tác giả bài viết: tiengnhatsofl

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Hỗ trợ trực tuyến

Quận Cầu Giấy
Miss Vân
   
Hotline: 0967 461 288
Miss Vũ Dung
   
Hotline: 0917 461 288
Quận Hai Bà Trưng
Miss Điệp
   
Hotline: 0963 861 569
Mss Tâm
   
Hotline: 0917 861288
Quận Thanh Xuân - Hà Đông
Mss Loan
   
Hotline: 0986 841 288
Mss Dung
   
Hotline: 0964 661 288

Like facebook

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 13


Hôm nayHôm nay : 2285

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 108454

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 4100178

THỜI GIAN LÀM VIỆC


TRUNG TÂM NHẬT NGỮ SOFL

Làm việc từ thứ 2 đến chủ nhật
Thời gian : 8h -21h hằng ngày 

GIẢNG DẠY TẠI CÔNG TY

  • CÔNG TY TNHH KSMC
    CÔNG TY TNHH KSMC Hợp tác giảng dạy tại doanh nghiệp CÔNG TY TNHH KSMC Lời cảm ơn !
  • CÔNG TY CỔ PHẦN XK PHẦM MỀM TINH VÂN
    CÔNG TY CỔ PHẦN XK PHẦM MỀM TINH VÂN Sự hợp tác giữa Trung tâm tiếng nhật SOFL với Công ty cổ phần Xuất...
  • Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu
    Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu
  • Giảng dạy tiếng Nhật tại công ty cổ phần Thiết Kế Xây Dựng Bình Minh
    Giảng dạy tiếng Nhật tại công ty cổ phần Thiết Kế Xây Dựng Bình Minh Hợp đồng giảng dạy tại công ty cổ phần thiết kế xây dựng Bình Minh !
  • Giảng dạy Tiếng Nhật tại tập đoàn Bảo Việt
    Giảng dạy Tiếng Nhật tại tập đoàn Bảo Việt Ngày 21/10/2014 tại trụ sở chính của Trung tâm tiếng Nhật SOFL đã diễn...
  • Bài Mới Đăng

  • Học tiếng Nhật qua video phim hoạt hình cùng SOFL
    Học tiếng Nhật qua video phim hoạt hình cùng SOFL Học tiếng Nhật qua video phim hoạt hình là phương pháp đem đến cho bạn...
  • Tìm hiểu nguồn gốc tiếng Nhật
    Tìm hiểu nguồn gốc tiếng Nhật Bạn đã bao giờ tìm hiểu về nguồn gốc của tiếng Nhật khi học chưa? Nếu...
  • Từ vựng tiếng Nhật về mùa xuân
    Từ vựng tiếng Nhật về mùa xuân Mùa xuân Nhật Bản được xem là khoảng thời gian thiên nhiên tái sinh...
  • Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản
    Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản hay ngày lễ Shichi-Go-San, là một...
  • Đơn vị đo lường của Nhật Bản
    Đơn vị đo lường của Nhật Bản Đơn vị đo lường của Nhật Bản truyền thống là hệ đo Shakkan-ho (尺 貫...