Từ vựng tiếng Nhật về các vật dụng quen thuộc hàng ngày - Dạy học tiếng Nhật Hà NộiTrung tâm tiếng Nhật SOFL

Trang chủ » Tiếng nhật » TIẾNG NHẬT GIAO TIẾP » Khóa giao tiếp cơ bản » Từ vựng

Từ vựng tiếng Nhật về các vật dụng quen thuộc hàng ngày

Thứ tư - 16/03/2016 00:08
Theo nghiên cứu của các nhà khoa học , khi học tiếng Nhật bạn cần có khoảng 3000 từ vựng thông dụng để có thể giao tiếp tốt trong các tình huống thông thường. Vì vậy hãy bắt đầu sớm nhất có thể, chỉ cần bạn chăm chỉ, kiên trì mỗi ngày thì trong vòng 1 khoảng thời gian ngắn bạn sẽ ngạc nhiên về khả năng tiếng Nhật của mình đấy.

Từ vựng tiếng Nhật về các vật dụng quen thuộc hàng ngày
Từ vựng tiếng Nhật về các vật dụng quen thuộc hàng ngày
 
Dưới đây là những từ vựng tiếng Nhật về các vật dụng quen thuộc hàng ngày . Hãy bắt đầu học từ đây nhé, bởi những từ này sẽ góp mặt trong rất nhiều ngữ cảnh, giúp ích cho bạn rất nhiều trong việc học cũng như giao tiếp tiếng Nhật thường ngày đấy.
 
1. がっきゅう (gakkyuu) : Lớp học
2. きゅうゆう (kyuuyuu) : Bạn cùng lớp
3. じゅぎょう (jigyou) : Tiết học
4. 本 (hon) : Cuốn sách
5. 黒ばん (kokuban) : Bảng đen
6. チョーク (chōku) : Phấn viết bảng
7. ノート (nōto) : Sổ lưu bút
8. ペン (pen) : Bút viết
9. 紙 (kami) : Giấy
10. えんぴつ (enpitsu) : Bút chì
11. けしごむ (keshigomu) : Cục tẩy
12. ふでばこ (fudebako) : Hộp bút
13. クレヨン (kureyon) : Sáp màu
14. 絵 (e) : Bức tranh
15. じしょ (jisyo) : Từ điển
16. かばん (kaban) : Cái túi
 
Từ vựng tiếng Nhật về các vật dụng quen thuộc hàng ngày
 
17. コンピュータ (konpyūta) : Máy vi tính
18. じょうぎ (jyōgi) : cái thước
19. 風船 (fuusen) : Bong bóng
20. がくだん (ga kudan) : Dàn nhạc
21. かね (kane) : Cái chuông
22. はこ (hako) : Cái hộp
23. カード (kādo) : Thẻ card
24. ピン (pin) : Cái ghim
25. おもちゃ (omocha) : Đồ chơi
26. にゅうよく (nyuuyoku) : Bồn tắm
27. せっけん (sekken) : Xà bông
28. ストーブ (sutōbu) : Cái bếp
29. テープ (tēpu) : Cuôn băng 
30. かさ (kasa) : Cái ô
31. アルバム (arubamu) : Album
32. うで時計 (udedokei) : Đồng hồ đeo tay 
33. テレビ (terebi) : TV
34. ビデオ (bideo) : Video
35. 地図 (chizu) : Bản đồ
 
Từ vựng tiếng Nhật về các vật dụng quen thuộc hàng ngày
 
36. ラジオ (rajio) : Radio
37. ゆうびん (yuubin) : Mail 
38. 手紙 (tegami) : Bức thư
39. でんわき (denwaki) : Điện thoại
40. けいたいでんわ (keitai denwa) : Điện thoại di động
41. ぼうし (boushi) : Mũ lưỡi trai
42. ぼうし (boushi) : Cái mũ
43. 手ぶくろ (tebukuro) : Găng tay
44. うわぎ (uwagi) : Áo khoác
45. ドレス (doresu) : Cái váy
46. セーター (sētā) : Áo len
47. ふく (fuku) : Trang phục
48. シャツ (shatsu) : Áo Sơ mi
49. ポケット (poketto) : Loại túi nhỏ thường được may trên quần áo
50. ズボン (zubon) : Quần dài
51. スカート (sukāto) : Váy
52. くつ (kutsu) : Giày
53. くつした (kutsushita) : Tất
54. ボタン (botan) : Nút bấm
 
Hãy tham khảo thêm các chủ đề từ vựng khác mà trung tâm Tiếng Nhật SOFL đã chia sẽ để học và nâng cao trình độ tiếng Nhật của mình nhé. Chúc các bạn học tốt và thành công với ngôn ngữ này nhé!

TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở 1 Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm - Hai Bà Trưng -  Hà Nội

Cơ sở 2: 44 Lê Đức Thọ Kéo Dài - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội
 
Cơ sở 3: 54 Ngụy Như Kon Tum - Nhân Chính - Thanh Xuân - Hà Nội
 
Tel: 0462 927 213 - Hotline: 0917 86 12 88 - 0962 461 288

Email: trungtamtienghansofl@gmail.com

 

Tác giả bài viết: tiengnhatsofl

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Hỗ trợ trực tuyến

Quận Cầu Giấy
Miss Vân
   
Hotline: 0967 461 288
Miss Vũ Dung
   
Hotline: 0917 461 288
Quận Hai Bà Trưng
Miss Điệp
   
Hotline: 0963 861 569
Mss Tâm
   
Hotline: 0917 861288
Quận Thanh Xuân - Hà Đông
Mss Loan
   
Hotline: 0986 841 288
Mss Dung
   
Hotline: 0964 661 288

Like facebook

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 43


Hôm nayHôm nay : 3416

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 92036

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 3027272

THỜI GIAN LÀM VIỆC


TRUNG TÂM NHẬT NGỮ SOFL

Làm việc từ thứ 2 đến chủ nhật
Thời gian : 8h -21h hằng ngày 

GIẢNG DẠY TẠI CÔNG TY

  • CÔNG TY TNHH KSMC
    CÔNG TY TNHH KSMC Hợp tác giảng dạy tại doanh nghiệp CÔNG TY TNHH KSMC Lời cảm ơn !
  • CÔNG TY CỔ PHẦN XK PHẦM MỀM TINH VÂN
    CÔNG TY CỔ PHẦN XK PHẦM MỀM TINH VÂN Sự hợp tác giữa Trung tâm tiếng nhật SOFL với Công ty cổ phần Xuất...
  • Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu
    Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu
  • Giảng dạy tiếng Nhật tại công ty cổ phần Thiết Kế Xây Dựng Bình Minh
    Giảng dạy tiếng Nhật tại công ty cổ phần Thiết Kế Xây Dựng Bình Minh Hợp đồng giảng dạy tại công ty cổ phần thiết kế xây dựng Bình Minh !
  • Giảng dạy Tiếng Nhật tại tập đoàn Bảo Việt
    Giảng dạy Tiếng Nhật tại tập đoàn Bảo Việt Ngày 21/10/2014 tại trụ sở chính của Trung tâm tiếng Nhật SOFL đã diễn...
  • Bài Mới Đăng

  • Từ vựng tiếng Nhật về mùa xuân
    Từ vựng tiếng Nhật về mùa xuân Mùa xuân Nhật Bản được xem là khoảng thời gian thiên nhiên tái sinh...
  • Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản
    Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản hay ngày lễ Shichi-Go-San, là một...
  • Đơn vị đo lường của Nhật Bản
    Đơn vị đo lường của Nhật Bản Đơn vị đo lường của Nhật Bản truyền thống là hệ đo Shakkan-ho (尺 貫...
  • 25 cụm từ tiếng Nhật bạn phải biết.
    25 cụm từ tiếng Nhật bạn phải biết. Nếu có cơ hội sinh sống hay du lịch tại Nhật Bản, 25 cụm từ tiếng Nhật...
  • Nhật Bản mùa bão
    Nhật Bản mùa bão Trong những ngày tháng chín này, Nhật Bản đang là mùa cao điểm của...