Mẫu câu văn phạm tiếng Nhật sơ cấp - Dạy học tiếng Nhật Hà NộiTrung tâm tiếng Nhật SOFL

Trang chủ » Tin tức » Kinh Nghiệm Học Tiếng Nhật

Mẫu câu văn phạm tiếng Nhật sơ cấp

Thứ năm - 23/07/2015 04:27
Bài viết này đề cập đến một số mẫu câu văn phạm tiếng Nhật sơ cấp sử dụng trong giao tiếp hằng ngày. Bạn có thể sử dụng để họ từ vựng, ngữ pháp, đồng thời nó cũng giúp nếu bạn chỉ đơn giản muốn biết phải nói gì khi trò chuyện bằng tiếng Nhật.
Mẫu câu văn phạm tiếng Nhật sơ cấp sử dụng trong giao tiếp hằng ngày.

Mẫu câu văn phạm tiếng Nhật sơ cấp sử dụng trong giao tiếp hằng ngày.

Hầu hết các câu dưới đây được sử dụng cho các cuộc trò chuyện cuộc sống hàng ngày. Cùng trung tâm tiếng Nhật SOFL tìm hiểu một số mẫu câu văn phạm tiếng Nhật sơ cấp này nhé.

 
 

 
1, Chào hỏi
 
Chào buổi sáng!  Ohayou gozaimasu. お は よ う ご ざ い ま す.
Chào buổi tối!  Konbanw  こ ん ば ん は.
Chào mừng bạn! (Để chào đón ai đó)  Youkoso irasshai Mashita. よ う こ そ い ら っ し ゃ い ま し た.
Bạn thế nào?  Ogenki desuka? お 元 気 で す か?
Tôi khỏe cảm ơn!  Watashi wa Genki desu. Arigato! わ た し は 元 気 で す. あ り が と う.
Còn bạn? Anatawa? あ な た は?
Tốt / cũng được.  Genki desu. / Maa maa-desu. 元 気 で す ./ ま あ ま あ で す.
Cảm ơn rất nhiều)!  Arigatou!   あ り が と う!
Không có gì! (Trả lời "cảm ơn bạn")  Dou itashi mashite. ど う い た し ま し て.
Anh nhớ em rất nhiều!  Samishi Katta desu.   さ み し か っ た で す.
Có gì mới?  Saikin dou desuka? 最近 ど う で す か?
Không có gì nhiều  Kawari nai desu. 変 わ り な い で す.
Chúc ngủ ngon!  Oyasumi nasai. お や す み な さ い.
Hẹn gặp lại!  Mata atode aimashou! ま た あ と で 会 い ま し ょ う!
Tạm biệt Sayonara! さ よ う な ら!

 
2, Xin giúp và chỉ dẫn
 
Tôi bị lạc  Mayotte shimai Mashita. 迷 っ て し ま い ま し た.
Tôi có thể giúp gì bạn?  Otetsudai shimashouka? お 手 伝 い し ま し ょ う か?
Bạn có thể giúp tôi được không?  Tetsudatte kuremasuka?   手 伝 っ て く れ ま す か?
Đâu là (phòng tắm / nhà thuốc)?  (Toire / yakkyoku) wa doko desuka?  (ト イ レ / 薬 局) は ど こ で す か?
Đi thẳng! sau đó rẽ trái / phải!  Massugu itte kudasai. Soshite, Hidari / migi ni magatte kudasai
  ま っ す ぐ 行 っ て く だ さ い. そ し て, 左 / 右 に ま が っ て く だ さ い.
Tôi đang tìm john.  John wo Sagashite imasu.  John を 探 し て い ま す.
Đợi một chút!  Chotto matte kudasai. ち ょ っ と 待 っ て く だ さ い.
Giữ nó hộ tôi! (Điện thoại)  Chotto matte kudasai. ち ょ っ と 待 っ て く だ さ い.
Cái này bao nhiêu?  Kore wa Ikura desuka? こ れ は い く ら で す か?
Xin lỗi ...! (Yêu cầu một cái gì đó)  Sumimasen! す み ま せ ん!
Xin lỗi! (Đi qua)  Sumimasen! す み ま せ ん!
Đi với tôi!  Watashi để Issho ni kite kudasai. 私 と い っ し ょ に 来 て く だ さ い.




 
3, Giới thiệu bản thân
 
Bạn có nói (tiếng Anh / tiếng Nhật) không?  Anata wa eigo / nihongo wo hanashimasu ka?
  あ な た は (英語 / 日本語) を 話 し ま す か?
Đợi chút.  Sukoshi dake. 少 し だ け.
Tên bạn là gì?  Namae wa nandesu ka? 名 前 は 何 で す か?
Tên tôi là ...  Watashi không namae wa ... ..  私 の 名 前 は · · ·
Cô.../bà...  (dùng từ) san.  · · · さ ん
Rất vui được gặp bạn!  Hajimemashite! hoặc Oai dekite ureshii desu
  は じ め ま し て! / お 会 い で き て う れ し い で す!
Bạn rất tốt bụng!  Anata wa totemo shinsetsu desu. あ な た は と て も し ん せ つ で す.
Bạn đến từ đâu?  Doko không shusshin desu ka? ど こ の 出身 で す か?
Tôi đến từ  Nhật Bản)  kara desu Nihon. ア メ リ カ / 日本 か ら で す.
Tôi là người Mỹ Watashi wa Amerika jin desu .私 は ア メ リ カ 人 で す.
Bạn sống ở đâu?  Doko ni trời de imasu ka? ど こ に 住 ん で い ま す か?
Tôi sống ở Nhật Bản  Watashi wa  nihon ni sundeimasu.  
  私 は ア メ リ カ / 日本 に 住 ん で い ま す.
Bạn có thích ở đây?  Kokowa suki ni narimashita ka? こ こ は 好 き に な り ま し た か?
Nhật Bản là một đất nước tuyệt vời  Nihon ha subarashii kuni desu. 日本 は 素 晴 ら し い 国 で す.
Bạn làm nghề gì?  Osigoto wa nandesu ka? お 仕事 は 何 で す か?
Tôi thích tiếng Nhật  Watashi wa nihongo ga suki desu. 私 は 日本語 が 好 き で す.
Bạn bao nhiêu tuổi? Toshi wa ikutsu desu ka? 年 は い く つ で す か?
Tôi (hai mươi, ba mươi ...) tuổi.  Watshi wa (20, 30) sai desu. 私 は (20,30) 才 で す.
Tôi phải đi  Ikanakutewa narimasen. 行 か な く て は な り ま せ ん.
Tôi sẽ trở lại ngay!  Sugu modori masu. す ぐ 戻 り ま す.
Chúc may mắn!  Ganbatte ne!  が ん ば っ て ね!
Chúc mừng sinh nhật!  Tanjyoubi omedetou gozaimasu! 誕生 日 お め で と う ご ざ い ま す!
Chúc mừng năm mới!  Akemashite omedetou gozaimasu. あ け ま し て お め で と う ご ざ い ま す.
Xin chúc mừng!  Omedetou! お め で と う!
Thưởng thức! (Cho các bữa ăn ...)  (...)wo kudasai tanoshinde. (...)  を 楽 し ん で く だ さ い.
Tôi muốn đến thăm Nhật Bản ngày nào đó  Ituka nihon wo otozure tai. い つ か 日本 を 訪 れ た い.
Chúc ngủ ngon  Oyasumi nasai. お や す み な さ い.



 
Thông tin được cung cấp bởi

TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở 1 Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm - Hai Bà Trưng -  Hà Nội

Cơ sở 2: 44 Lê Đức Thọ Kéo Dài - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội
 
Cơ sở 3: 54 Ngụy Như Kon Tum - Nhân Chính - Thanh Xuân - Hà Nội
 
Tel: 0462 927 213 - Hotline: 0917 86 12 88 - 0962 461 288

Email: trungtamtienghansofl@gmail.com

 
 
 

Tác giả bài viết: Trung tâm tiếng Nhật SOFL

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Hỗ trợ trực tuyến

Quận Cầu Giấy
Miss Vân
   
Hotline: 0967 461 288
Miss Vũ Dung
   
Hotline: 0917 461 288
Quận Hai Bà Trưng
Miss Điệp
   
Hotline: 0963 861 569
Mss Tâm
   
Hotline: 0917 861288
Quận Thanh Xuân - Hà Đông
Mss Loan
   
Hotline: 0986 841 288
Mss Dung
   
Hotline: 0964 661 288

Like facebook

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 84


Hôm nayHôm nay : 1860

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 98674

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 2488664

THỜI GIAN LÀM VIỆC


TRUNG TÂM NHẬT NGỮ SOFL

Làm việc từ thứ 2 đến chủ nhật
Thời gian : 8h -21h hằng ngày 

GIẢNG DẠY TẠI CÔNG TY

  • CÔNG TY TNHH KSMC
    CÔNG TY TNHH KSMC Hợp tác giảng dạy tại doanh nghiệp CÔNG TY TNHH KSMC Lời cảm ơn !
  • CÔNG TY CỔ PHẦN XK PHẦM MỀM TINH VÂN
    CÔNG TY CỔ PHẦN XK PHẦM MỀM TINH VÂN Sự hợp tác giữa Trung tâm tiếng nhật SOFL với Công ty cổ phần Xuất...
  • Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu
    Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu
  • Giảng dạy tiếng Nhật tại công ty cổ phần Thiết Kế Xây Dựng Bình Minh
    Giảng dạy tiếng Nhật tại công ty cổ phần Thiết Kế Xây Dựng Bình Minh Hợp đồng giảng dạy tại công ty cổ phần thiết kế xây dựng Bình Minh !
  • Giảng dạy Tiếng Nhật tại tập đoàn Bảo Việt
    Giảng dạy Tiếng Nhật tại tập đoàn Bảo Việt Ngày 21/10/2014 tại trụ sở chính của Trung tâm tiếng Nhật SOFL đã diễn...
  • Bài Mới Đăng

  • Từ vựng tiếng Nhật về mùa xuân
    Từ vựng tiếng Nhật về mùa xuân Mùa xuân Nhật Bản được xem là khoảng thời gian thiên nhiên tái sinh...
  • Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản
    Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản hay ngày lễ Shichi-Go-San, là một...
  • Đơn vị đo lường của Nhật Bản
    Đơn vị đo lường của Nhật Bản Đơn vị đo lường của Nhật Bản truyền thống là hệ đo Shakkan-ho (尺 貫...
  • 25 cụm từ tiếng Nhật bạn phải biết.
    25 cụm từ tiếng Nhật bạn phải biết. Nếu có cơ hội sinh sống hay du lịch tại Nhật Bản, 25 cụm từ tiếng Nhật...
  • Nhật Bản mùa bão
    Nhật Bản mùa bão Trong những ngày tháng chín này, Nhật Bản đang là mùa cao điểm của...