Từ vựng tiếng Nhật - Dạy học tiếng Nhật Hà NộiTrung tâm tiếng Nhật SOFL

Trang chủ » Tiếng nhật » TIẾNG NHẬT SƠ CẤP 1 » Tiếng Nhật Cơ Bản SC1 » Từ Vựng

Từ vựng tiếng Nhật

Thứ sáu - 24/07/2015 07:12
Trong phần từ vựng tiếng Nhật lần này, chúng ta cùng tìm hiểu về đại từ trong tiếng Nhật. Đại từ tiếng Nhật là những từ dùng để chỉ người hay sự vật, hiện tượng, đối tượng trong không gian và thời gian...
Từ vựng tiếng Nhật về đại từ trong tiếng Nhật.

Từ vựng tiếng Nhật về đại từ trong tiếng Nhật.

Học từ vựng tiếng Nhật cùng trung tâm Nhật ngữ SOFL. Chủ đề từ vựng hôm nay là về đại từ tiếng Nhật, những từ chỉ đối tượng trong ngôn ngữ. Nhật Bản có nhiều đại từ khác nhau được sử dụng bởi hình thức, giới tính, tuổi tác, địa vị xã hội tương đối của người nói. Đại từ được sử dụng ít thường xuyên trong tiếng Nhật so với nhiều ngôn ngữ khác, chủ yếu là bởi vì không có yêu cầu về ngữ pháp để bắt buộc đại từ phải có mặt trong câu. Ví dụ, các đại từ ngôi thứ nhất (tôi- watashi, 私) và đại từ thứ hai (bạn- anata, 貴 方) được sử dụng trong nhiều câu, được bỏ qua trong tiếng Nhật.
 

 
Các từ vựng tiếng Nhật về đại từ ngôi thứ nhất (tôi,)
- Watashi わ た し 私 
- Waga わ が 我 が
- boku ぼ く 僕 
- washi わ し 儂 
- jibun じ ぶ ん 自 分 
- atashi あ た し(chủ yếu dùng cho nữ)
- atakushi あ た く し
- uchi う ち 家, 内
- ora お ら 
 
Các từ vựng tiếng Nhật về đại từ ngôi thứ nhất (số nhiều: chúng tôi, ta,...) 
- ware-ware われわれ 我々 Chủ yếu được dùng khi nói thay mặt cho một công ty hay nhóm.
- ware-ra われら 我等
- hei-sha 8へいしゃ 弊社
- Waga-sha わ が し ゃ 我 が 社
 
Các từ vựng tiếng Nhật về đại từ ngôi thứ hai (bạn, anh, cô, ... số ít)
- anata あ な た 貴 方, 貴 男, 貴 女 
- otaku お た く お 宅, 御 宅 
- omae お ま え お 前 r
- temee, temae て め え,て ま え 手 前 
- kisama き さ ま 貴 様 
- kimi き み 君
- Kika き か 貴 下 
- Kikan き か ん 貴 官,
- on-sha お ん し ゃ 御 社 
- ki-sha き し ゃ 貴 社 
 
Các từ vựng tiếng Nhật về đại từ ngôi thứ ba (bạn ấy, anh ấy, cô ấy ... số ít )
- ano kata あ の か た あ の 
- ano hito あ の ひ と あ の 人
- Yatsu や つ 奴 
- koitsu, koyatsu こ い つ, こ や つ 此 奴 
- soitsu, soyatsu そ い つ, そ や つ 其 奴 
- aitsu, ayatsu あ い つ, あ や つ 彼 奴
 
Các từ vựng tiếng Nhật về đại từ ngôi thứ ba ( họ, chúng,... số nhiều)
- kare-ra か れ ら 彼等 
- asshi あ っ し 私 
- sessha せ っ し ゃ 拙 者 
- Waga-hai 
- soregashi そ れ が し 某 t
- warawa わ ら わ 妾 t
- wachiki わ ち き 
- yo よ 余, 予
- maro ま ろ 麻 呂, 麿 
- onore お の れ 己 
- Nanji な ん じ 汝,
- onushi お ぬ し 御 主, お 主 
- sonata そ な た 其 方 (hiếm khi được sử dụng) 
- sochi そ ち 其 方 


 
Thông tin được cung cấp bởi

TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở 1 Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm - Hai Bà Trưng -  Hà Nội

Cơ sở 2: 44 Lê Đức Thọ Kéo Dài - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội
 
Cơ sở 3: 54 Ngụy Như Kon Tum - Nhân Chính - Thanh Xuân - Hà Nội
 
Tel: 0462 927 213 - Hotline: 0917 86 12 88 - 0962 461 288

Email: trungtamtienghansofl@gmail.com

 
 
 

Tác giả bài viết: Trung tâm tiếng Nhật SOFL

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Hỗ trợ trực tuyến

Quận Cầu Giấy
Miss Vân
   
Hotline: 0967 461 288
Miss Vũ Dung
   
Hotline: 0917 461 288
Quận Hai Bà Trưng
Miss Điệp
   
Hotline: 0963 861 569
Mss Tâm
   
Hotline: 0917 861288
Quận Thanh Xuân - Hà Đông
Mss Loan
   
Hotline: 0986 841 288
Mss Dung
   
Hotline: 0964 661 288

Like facebook

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 32


Hôm nayHôm nay : 3743

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 99282

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 3034518

THỜI GIAN LÀM VIỆC


TRUNG TÂM NHẬT NGỮ SOFL

Làm việc từ thứ 2 đến chủ nhật
Thời gian : 8h -21h hằng ngày 

GIẢNG DẠY TẠI CÔNG TY

  • CÔNG TY TNHH KSMC
    CÔNG TY TNHH KSMC Hợp tác giảng dạy tại doanh nghiệp CÔNG TY TNHH KSMC Lời cảm ơn !
  • CÔNG TY CỔ PHẦN XK PHẦM MỀM TINH VÂN
    CÔNG TY CỔ PHẦN XK PHẦM MỀM TINH VÂN Sự hợp tác giữa Trung tâm tiếng nhật SOFL với Công ty cổ phần Xuất...
  • Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu
    Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu
  • Giảng dạy tiếng Nhật tại công ty cổ phần Thiết Kế Xây Dựng Bình Minh
    Giảng dạy tiếng Nhật tại công ty cổ phần Thiết Kế Xây Dựng Bình Minh Hợp đồng giảng dạy tại công ty cổ phần thiết kế xây dựng Bình Minh !
  • Giảng dạy Tiếng Nhật tại tập đoàn Bảo Việt
    Giảng dạy Tiếng Nhật tại tập đoàn Bảo Việt Ngày 21/10/2014 tại trụ sở chính của Trung tâm tiếng Nhật SOFL đã diễn...
  • Bài Mới Đăng

  • Từ vựng tiếng Nhật về mùa xuân
    Từ vựng tiếng Nhật về mùa xuân Mùa xuân Nhật Bản được xem là khoảng thời gian thiên nhiên tái sinh...
  • Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản
    Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản hay ngày lễ Shichi-Go-San, là một...
  • Đơn vị đo lường của Nhật Bản
    Đơn vị đo lường của Nhật Bản Đơn vị đo lường của Nhật Bản truyền thống là hệ đo Shakkan-ho (尺 貫...
  • 25 cụm từ tiếng Nhật bạn phải biết.
    25 cụm từ tiếng Nhật bạn phải biết. Nếu có cơ hội sinh sống hay du lịch tại Nhật Bản, 25 cụm từ tiếng Nhật...
  • Nhật Bản mùa bão
    Nhật Bản mùa bão Trong những ngày tháng chín này, Nhật Bản đang là mùa cao điểm của...