Học từ vựng tiếng Nhật qua Bảng tuần hoàn Hóa học - Dạy học tiếng Nhật uy tín tại Hà Nội

Danh mục

Trang chủ » Tiếng nhật » TIẾNG NHẬT SƠ CẤP 1 » Tiếng Nhật Cơ Bản SC1 » Từ Vựng

Học từ vựng tiếng Nhật qua Bảng tuần hoàn Hóa học

Thứ tư - 13/03/2019 03:57
Hôm nay, chúng ta hãy cùng nhau học từ vựng tiếng Nhật qua Bảng tuần hoàn hóa học nhé. Những bạn nào đang học chuyên ngành liên quan thì hãy ghi chép lại thật cẩn thận để học mỗi ngày. Học tiếng Nhật không khó, khó là ở ý chí của bạn mà thôi.

 

>>> Xem thêm : Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành xây dựng

 

  1. Kim loại kiềm: Arukarikinzoku『アルカリきんぞく』【アルカリ金属】

  2. Liti / Lithium (Li): Richiumu『リチウム』

  3. Natri / Sodium (Na): Natoriumu『ナトリウム』// Sojiumu『ソジウム』

  4. ali / Potassium (K): Kariumu『カリウム』// Potashiumu『ポタシウム』

  5. Xêsi / Caesium (Cs): Seshiumu『セシウム』

  6. Rubidium (Rb): Rubijiumu『ルビジウム』

  7. Francium (Fr): Furanshiumu『フランシウム』

  8. Kim loại kiềm thổ: Arukaridoruikinzoku『アルカリどるいきんぞく』【アルカリ土類金属】

  9. Berili / Beryllium (Be): Beririumu『ベリリウム』

  10. Magie / Magnesium (Mg): Maguneshiumu『マグネシウム』// Maguneshu-mu『マグネシューム』

  11. Canxi / Calcium (Ca): Karushiumu『カルシウム』

  12. Strontium (Sr): Sutoronchiumu『ストロンチウム』

  13. Barium (Ba): Bariumu『バリウム』

  14. Radium (Ra): Rajiumu『ラジウム』

  15. Nhóm lantan: Rantanoido『ランタノイド』

  16. Lantan / Lathanum (La): Rantan『ランタン』

  17. Xeri / Cerium (Ce): Seriumu『セリウム』

  18. Praseodymium (Pr): Puraseojimu『プラセオジム』

  19. Neodymium (Nd): Neojimu『ネオジム』

  20. Promethium (Pm): Puromechiumu『プロメチウム』

  21. Samarium (Sm): Samariumu『サマリウム』

  22. Europium (Eu): Yuuropiumu『ユウロピウム』

  23. Gadolinium (Gd): Gadoriniumu『ガドリニウム』

  24. Terbium (Tb): Terubiumu『テルビウム』

  25. Dysprosium (Dy): Jisupuroshiumu『ジスプロシウム』

  26. Holmium (Ho): Horumiumu『ホルミウム』

  27. Erbium (Er): Erubiumu『エルビウム』

  28. Thulium (Tm): Tsuriumu『ツリウム』

  29. Ytterbium (Yb): Itterubiumu『イッテルビウム』

  30. Lutetium (Lu): Rutechiumu『ルテチウム』

  31. Họ actini: Akuchinoido『アクチノイド』

  32. Actinium (Ac): Akuchiniumu『アクチニウム』

  33. Thorium (Th): Toriumu『トリウム』

  34. Protactinium (Pa): Purotoakuchiniumu『プロトアクチニウム』

  35. Uranium (U): Uran『ウラン』// Uraniumu『ウラニウム』

  36. Neptunium (Np): Neputsuniumu『ネプツニウム』

  37. Plutonium (Pu): Purotoniumu『プロトニウム』

  38. Americium (Am): Amerishiumu『アメリシウム』

  39. Curium (Cm): Kyuriumu『キュリウム』

  40. Berkelium (Bk): Ba-kuriumu『バークリウム』

  41. Californium (Cf): Karihoruniumu『カリホルニウム』

  42. Einsteinium (Es): Ainsutainiumu『アインスタイニウム』

  43. Fermium (Fm): Ferumiumu『フェルミウム』

  44. Mendelevium (Md): Menderebiumu『メンデレビウム』

  45. Nobelium (No): No-beriumu『ノーベリウム』

  46. Lawrencium (Lr): Ro-renshiumu『ローレンシウム』

  47. Kim loại chuyển tiếp: Senigenso『せんいげんそ』【遷移元素】

  48. Scandium (Sc): Sukanjiumu『スカンジウム』

  49. Titanium (Ti): Chitan『チタン』

  50. Vanadium (V): Banajiumu『バナジウム』

  51. Crôm / Chromium (Cr): Kuromu『クロム』

  52. Mangan / Manganese (Mn): Mangan『マンガン』

  53. Sắt (Fe): Tetsu『てつ』【鉄】

  54. Coban / Cobalt (Co): Kobaruto『コバルト』

  55. Niken / Nickel (Ni): Nikkeru『ニッケル』

  56. Đồng (Cu): Dou『どう』【銅】

  57. Yttium (Y): Ittoriumu『イットリウム』

  58. Zirconium (Zr): Jirukoniumu『ジルコニウム』

  59. Niobium (Nb): Niobu『ニオブ』

  60. Molybdenum (Mo): Moribuden『モリブデン』

  61. Technetium (Tc): Tekunechiumu『テクネチウム』

  62. Ruthenium (Ru): Ruteniumu『ルテニウム』

  63. Rhodium (Rh): Rojiumu『ロジウム』

  64. Pallidium (Pd): Parajiumu『パラジウム』

  65. Bạc (Ag): Gin『ぎん』【銀】

  66. Hafnium (Hf): Hafuniumu『ハフニウム』

  67. Tantan / Tantalum (Ta): Tantaru『タンタル』

  68. Wolfram / Tungsten (W): Worufuramu『ウォルフラム』// Tangusuten『タングステン』

  69. Rhenium (Re): Reniumu『レニウム』

  70. Osmium (Os): Osumiumu『オスミウム』

  71. Iridium (Ir): Irijiumu『イリジウム』

  72. Bạch kim (Pt): Hakkin『はっきん』【白金】

  73. Vàng (Au): Kin『きん』【金】

  74. Rutherfordium (Rf): Razaho-jiumu『ラザホージウム』

  75. Dubnium (Db): Dobuniumu『ドブニウム』

  76. Seaborgium (Sg): Shi-bo-giumu『シーボーギウム』

  77. Bohrium (Bh): Bo-riumu『ボーリウム』

  78. Hassium (Hs): Hasshiumu『ハッシウム』

  79. Kim loại yếu: Hinkinzoku『ひんきんぞく』【貧金属】

  80. Nhôm (Al): Aruminiumu『アルミニウム』

  81. Kẽm (Zn): Aen『あえん』【亜鉛】

  82. Gallium (Ga): Gariumu『ガリウム』

  83. Cadimi / Cadmium (Cd): Kadomiumu『カドミウム』

  84. Indium (In): Injiumu『インジウム』

  85. Thiếc (Sn): Suzu『スズ』

  86. Thủy ngân (Hg): Suigin『すいぎん』【水銀】

  87. Tali / Thallium (Tl): Tariumu『タリウム』

  88. Chì (Pb): Namari『なまり』【鉛】

  89. Bismuth (Bi): Bisumasu『ビスマス』

  90. Poronium (Po): Poroniumu『ポロニウム』

  91. Copernixi / Copernicium (Cn): Koperunishiumu『コペルニシウム』

  92. Á kim: Hankinzoku『はんきんぞく』【半金属】

  93. Boron (B): Houso『ホウそ』【ホウ素】

  94. Silicon (Si): Keiso『ケイそ』【ケイ素】

  95. Germanium (Ge): Gerumaniumu『ゲルマニウム』

  96. Asen / Arsenic (As): Hiso『ヒそ』【ヒ素】

  97. Antimony (Sb): Anchimon『アンチモン』

  98. Telua / Tellurium (Te): Teruru『テルル』

  99. Astatine (At): Asutachin『アスタチン』

  100. Phi kim: Hikinzokugenso『ひきんぞくげんそ』【非金属元素】

  101. Carbon (C): Tanso『たんそ』【炭素】// Ka-bon『カーボン』

  102. Nitơ / Nitrogen (N): Chisso『ちっそ』【窒素】

  103. Ôxy / Oxygen (O): Sanso『さんそ』【酸素】

  104. Flo / Fluorine (F): Fusso『フッそ』【フッ素】

  105. Phốtpho / Phosphorus (P): Rin『リン』

  106. Lưu huỳnh / Sulfure (S): Iou『いおう』【硫黄】

  107. Clo / Chlorine (Cl): Enso『えんそ』【塩素】

  108. Selenium (Se): Seren『セレン』

  109. Bromine: Shuuso『しゅうそ』【臭素】

  110. Iốt / Iodine (I): Youso『ヨウそ』【ヨウ素】

 

Hãy luôn nhớ học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề để tiếp thu nhanh nhất, nhớ lâu nhất nhé. Chúc các bạn học tốt.

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 
Hỗ trợ trực tuyến
Quận Cầu Giấy
Quận Hai Bà Trưng
Quận Thanh Xuân - Hà Đông
Mss Dung
   
Hotline: 1900 986 845
Like facebook
Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 0


Hôm nayHôm nay : 2025

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 17882

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 9396208

THỜI GIAN LÀM VIỆC

TRUNG TÂM NHẬT NGỮ SOFL

Làm việc từ thứ 2 đến chủ nhật
Thời gian : 8h -21h hằng ngày 
GIẢNG DẠY TẠI CÔNG TY
  • CÔNG TY TNHH KSMC
    CÔNG TY TNHH KSMC Hợp tác giảng dạy tại doanh nghiệp CÔNG TY TNHH KSMC Lời cảm ơn !
  • CÔNG TY CỔ PHẦN XK PHẦM MỀM TINH VÂN
    CÔNG TY CỔ PHẦN XK PHẦM MỀM TINH VÂN Sự hợp tác giữa Trung tâm tiếng nhật SOFL với Công ty cổ phần Xuất...
  • Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu
    Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu
  • Giảng dạy tiếng Nhật tại công ty cổ phần Thiết Kế Xây Dựng Bình Minh
    Giảng dạy tiếng Nhật tại công ty cổ phần Thiết Kế Xây Dựng Bình Minh Hợp đồng giảng dạy tại công ty cổ phần thiết kế xây dựng Bình Minh !
  • Giảng dạy Tiếng Nhật tại tập đoàn Bảo Việt
    Giảng dạy Tiếng Nhật tại tập đoàn Bảo Việt Ngày 21/10/2014 tại trụ sở chính của Trung tâm tiếng Nhật SOFL đã diễn...
  • Bài Mới Đăng
  • Học tiếng Nhật qua video phim hoạt hình cùng SOFL
    Học tiếng Nhật qua video phim hoạt hình cùng SOFL Học tiếng Nhật qua video phim hoạt hình là phương pháp đem đến cho bạn...
  • Tìm hiểu nguồn gốc tiếng Nhật
    Tìm hiểu nguồn gốc tiếng Nhật Bạn đã bao giờ tìm hiểu về nguồn gốc của tiếng Nhật khi học chưa? Nếu...
  • Từ vựng tiếng Nhật về mùa xuân
    Từ vựng tiếng Nhật về mùa xuân Mùa xuân Nhật Bản được xem là khoảng thời gian thiên nhiên tái sinh...
  • Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản
    Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản hay ngày lễ Shichi-Go-San, là một...
  • Đơn vị đo lường của Nhật Bản
    Đơn vị đo lường của Nhật Bản Đơn vị đo lường của Nhật Bản truyền thống là hệ đo Shakkan-ho (尺 貫...