Tất tần tật từ vựng tiếng Nhật về Gia đình - Dạy học tiếng Nhật uy tín tại Hà Nội

Danh mục

Trang chủ » Tiếng nhật » TIẾNG NHẬT SƠ CẤP 1 » Tiếng Nhật Cơ Bản SC1 » Từ Vựng

Tất tần tật từ vựng tiếng Nhật về Gia đình

Thứ năm - 21/02/2019 11:39
Cách để học từ vựng tiếng Nhật hiệu quả là học theo chủ đề, đặc biệt là những chủ đề quen thuộc. Vậy, hôm nay các bạn hãy cùng Trung tâm Nhật ngữ SOFL học tiếng Nhật về chủ đề Gia Đình nhé.

 

1. Từ vựng về các thành viên chính gia đình trong tiếng Nhật.

 

>>> Xem thêm : Từ vựng tiếng Nhật chủ đề nấu ăn

 

Sơ đồ gia đình bằng tiếng Nhật

sơ đồ gia đình bằng tiếng nhật

Những từ vựng tiếng Nhật bạn cần biết:

 

Kanji

Hiragana

Phiên âm

Tiếng Việt

家族

かぞく

kazoku

Gia đình

祖父

そふ

sofu

Ông

祖母

そぼ

sobo

伯父

おじ

oji

Chú, bác (lớn hơn bố, mẹ)

叔父

おじ

oji

Chú, bác (nhỏ hơn bố, mẹ)

伯母

おば

oba

Cô, gì (lớn hơn bố, mẹ)

叔母

おば

oba

Cô, gì (nhỏ hơn bố, mẹ)

両親

りょうしん

ryoushin

Bố mẹ

ちち

chichi

Bố

はは

haha

Mẹ

兄弟

きょうだい

kyoudai

anh / em

姉妹

しまい

shimai

Chị / em

あに

ani

Anh trai

あね

ane

Chị gái

おとうと

otouto

Em trai

いもうと

imouto

Em gái

夫婦

ふうふ

fuufu

Vợ chồng

主人

しゅじん

shujin

Chồng

おっと

otto

Chồng

家内

かない

kanai

Vợ

つま

tsuma

Vợ

従兄弟

いとこ

itoko

Anh em họ (nam)

従姉妹

いとこ

itoko

Anh em họ (nữ)

子供

こども

kodomo

Con cái

息子

むすこ

musuko

Con trai

むすめ

musume

Con gái

おい

oi

Cháu trai

めい

mei

Cháu gái

まご

mago

Cháu

義理の兄

ぎりのあに

giri no ani

Anh rể

義理の弟

ぎりのおとうと

giri no otouto

Em rể

義理の息子

ぎりのむすこ

giri no musuko

Con rể

Để giao tiếp tiếng Nhật giỏi, chúng ta cũng cần phải có vốn từ vựng phong phú nữa. Vậy, hãy lấy giấy bút ra học tiếp những từ mới dưới đây nào!

 

2. Từ vựng về gia đình trong tiếng Nhật nhà người khác

 

từ vựng tiếng nhật về gia đình

 

Kanji

Hiragana

Phiên âm

Tiếng Việt

ご家族

ごかぞく

go kazoku

Gia đình của ai đó

お爺さん

おじいさん

ojii san

Ông

お婆さん

おばあさん

obaa san

伯父さん

おじさん

oji san

Chú, bác (lớn hơn bố, mẹ)

叔父さん

おじさん

oji san

Chú, bác (nhỏ hơn bố, mẹ)

伯母さん

おばさん

oba san

Cô, gì (lớn hơn bố, mẹ)

叔母さん

おばさん

oba san

Cô, gì (nhỏ hơn bố, mẹ)

ご両親

ごりょうしん

go ryoushin

Bố, mẹ

お父さん

おとうさん

otou san

Bố

お母さん

おかあさん

okaa san

Mẹ

ご兄弟

ごきょうだい

go kyoudai

Anh / em

お兄さん

おにいさん

onii san

Anh trai

お姉さん

おねえさん

onee san

Chị gái

弟さん

おとうとさん

otouto san

Em trai

妹さん

いもうとさん

imouto san

Em gái

ご夫婦

ごふうふ

go fuufu

Vợ, chồng

ご主人

ごしゅじん

go shujin

Chồng

奥さん

おくさん

okusan

Vợ

お子さん

おこさん

oko san

Đứa trẻ

息子さん

むすこさん

musuko san

Con trai

お嬢さん

おじょうさん

ojou san

Con gái

お孫さん

おまごさん

omago san

Cháu

 

>>> Xem thêm : Từ vựng tiếng Nhật về tình yêu

 

3. Một số câu hỏi về gia đình trong tiếng Nhật 親戚(しんせき)、家族関係(かぞくかんけい)

 

  • Anh chị em 兄弟姉妹(きょうだいしまい)

 

兄弟(きょうだい)いらっしゃいますか。Anh có anh chị em không?

 

はい、兄(あに)が一人います。Vâng tôi có một người anh trai.

 

はい、姉(あね)が一人と弟が一人います。Vâng, tôi có một chị gái và một em trai.

 

いいえ、私は一人(ひとり)っ子(こ)です。Không, tôi là con một.

 

  • Các mối quan hệ 人間関係(にんげんかんけい)

 

ボーイフレンドはいますか。Cô đã có bạn trai chưa?

 

ガールフレンドはできましたか。Anh đã có bạn gái chưa?

 

結婚(けっこん)していますか。Anh (chị) đã kết hôn chưa?

 

独身(どくしん)ですか。Anh (chị) còn độc thân phải không?

 

私は独身(どくしん)です。Tôi vẫn còn độc thân.

 

私は婚約(こんやく)しています。Tôi đã đính hôn.

 

私は結婚(けっこん)しています。Tôi đã kết hôn.

 

私は離婚(りこん)しています。Tôi đã li hôn.

 

  • Con cái 子供(こども)

 

お子さんはいますか。Anh (chị) có con chưa?

 

ええ、私は男の子と女の子が一人ずついます。Vâng, tôi có một cháu trai và một cháu gái.

 

私は赤(あか)ちゃんが一人います。Tôi có một cháu rồi ạ.

 

私は三人の子供がいます。Tôi có 3 đứa rồi.

 

いいえ、子供はいません。Không, tôi chưa có con.

 

  • Bố mẹ 両親(りょうしん)

 

ご両親(りょうしん)はどちらにいらっしゃいますか。Bố mẹ anh hiện đang ở đâu?

 

ご両親は何をしていますか。Bố mẹ anh đang làm gì?

 

Trên đây là tổng hợp những từ vựng tiếng Nhật về Gia đình, chúc các bạn một ngày học tập chăm chỉ và hiệu quả.

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 
Hỗ trợ trực tuyến
Quận Cầu Giấy
Quận Hai Bà Trưng
Quận Thanh Xuân - Hà Đông
Mss Dung
   
Hotline: 1900 986 845
Like facebook
Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 7


Hôm nayHôm nay : 266

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 89850

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 7439096

THỜI GIAN LÀM VIỆC

TRUNG TÂM NHẬT NGỮ SOFL

Làm việc từ thứ 2 đến chủ nhật
Thời gian : 8h -21h hằng ngày 
GIẢNG DẠY TẠI CÔNG TY
  • CÔNG TY TNHH KSMC
    CÔNG TY TNHH KSMC Hợp tác giảng dạy tại doanh nghiệp CÔNG TY TNHH KSMC Lời cảm ơn !
  • CÔNG TY CỔ PHẦN XK PHẦM MỀM TINH VÂN
    CÔNG TY CỔ PHẦN XK PHẦM MỀM TINH VÂN Sự hợp tác giữa Trung tâm tiếng nhật SOFL với Công ty cổ phần Xuất...
  • Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu
    Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu
  • Giảng dạy tiếng Nhật tại công ty cổ phần Thiết Kế Xây Dựng Bình Minh
    Giảng dạy tiếng Nhật tại công ty cổ phần Thiết Kế Xây Dựng Bình Minh Hợp đồng giảng dạy tại công ty cổ phần thiết kế xây dựng Bình Minh !
  • Giảng dạy Tiếng Nhật tại tập đoàn Bảo Việt
    Giảng dạy Tiếng Nhật tại tập đoàn Bảo Việt Ngày 21/10/2014 tại trụ sở chính của Trung tâm tiếng Nhật SOFL đã diễn...
  • Bài Mới Đăng
  • Học tiếng Nhật qua video phim hoạt hình cùng SOFL
    Học tiếng Nhật qua video phim hoạt hình cùng SOFL Học tiếng Nhật qua video phim hoạt hình là phương pháp đem đến cho bạn...
  • Tìm hiểu nguồn gốc tiếng Nhật
    Tìm hiểu nguồn gốc tiếng Nhật Bạn đã bao giờ tìm hiểu về nguồn gốc của tiếng Nhật khi học chưa? Nếu...
  • Từ vựng tiếng Nhật về mùa xuân
    Từ vựng tiếng Nhật về mùa xuân Mùa xuân Nhật Bản được xem là khoảng thời gian thiên nhiên tái sinh...
  • Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản
    Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản hay ngày lễ Shichi-Go-San, là một...
  • Đơn vị đo lường của Nhật Bản
    Đơn vị đo lường của Nhật Bản Đơn vị đo lường của Nhật Bản truyền thống là hệ đo Shakkan-ho (尺 貫...