Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật về thực phẩm - Dạy học tiếng Nhật uy tín tại Hà Nội

Trang chủ » Tiếng nhật » TIẾNG NHẬT SƠ CẤP 1 » Tiếng Nhật Cơ Bản SC1 » Từ Vựng

Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật về thực phẩm

Chủ nhật - 10/12/2017 20:56
Cùng Nhật ngữ SOFL học một số từ vựng tiếng Nhật về thực phẩm nhé.
Học từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành thực phẩm
Học từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành thực phẩm
 
Để làm tăng thêm vốn từ vựng tiếng Nhật của mình, các bạn hãy học thật nhiều chủ đề khác nhau với những lĩnh vực khác nhé. Học thật chăm chỉ và luyện nói để giao tiếp tiếng Nhật thật tốt và lưu loát, bạn sẽ chinh phục được tiếng Nhật nhanh thôi.
 

Một số từ vựng tiếng Nhật về thực phẩm.

 

STT Từ Vựng Kanji Nghĩa
1 バター Bơ
2 マーガリン Bơ thực vật
3 しょくようゆ 食用油 Dầu ăn
4 あぶら 油 Dầu
5 ピーナッツゆ ピーナッツ油 Dầu phộng
6 ごまゆ ごま油 Dầu mè
7 とうもろこしゆ とうもろこし油 Dầu bắp
8 サラダゆ Dầu salad
9 こしょう 胡椒 Hạt tiêu
10 す 酢 Dấm ăn
11 さとう 砂糖 Đường
12 はちみつ 蜂蜜 Mật ong
13 しお 塩 Muối
14 しょうゆ 醤油 Nước tương
15 とうがらし 唐辛子 Ớt
16 しょうとうがらし 小唐辛子 Ớt hiểm
17 なまとうがらし 生唐辛子 Ớt tươi
18 かんそうとうがらし 乾燥唐辛子 Ớt khô
19 ふくらしこな 膨らし粉 Thuốc muối
20 みょうばん Phèn chua
21 しょうが 生姜 Gừng
22 にんにく 大蒜 Tỏi
23 たまねぎ Hành tây
24 シナモン Quế
25 わさび Mù tạt
26 カレーこな カレー粉 Bột càry
27 むぎこな 麦粉 Bột mì
28 かたくりこな 片栗粉 Bột sắn, bột năng
29 ごま 胡麻 Vừng (Mè)
30 しろごま 白胡麻 Vừng trắng 
 
Mách nhỏ các bạn một mẹo học từ vựng tiếng Nhật là hãy sử dụng những mẩu giấy note ghi từ vựng lên đó và dán chúng ở những nơi bạn thường xuyên nhìn thấy, tiếp xúc. Với cách  “mưa dầm thấm lâu”  này bạn sẽ nhớ nhanh mặt chữ của chúng.
 
31 くろごま 黒胡麻 Vừng đen 
32 カシューナッツ Hạt điều
học tiếng Nhật trực truyến
Chương trình học tiếng Nhật trực truyến hiệu quả cho người đi làm
 
33 まめ 豆 Đỗ (Đậu)
34 あおまめ 青豆 Đỗ xanh (Đậu xanh)
35 あずき Đỗ đỏ (Đậu đỏ)
36 おおまめ 大豆 Đỗ tương 
37 とうもろこし Ngô (Bắp)
38 おおまめ 大豆 Đỗ tương 
39 きゅうり Dưa leo
40 たけのこ 竹の子 Măng
41 キノコ Nấm rơm
42 しいたけ Nấm đông cô
43 きくらげ Nấm mèo
44 たまねぎ 玉ねぎ Hành tây
45 りねぎ Hành lá
46 もやし Giá đỗ
47 へちま Mướp
48 ゴーヤ Mướp đắng
49 オクラ Đậu bắp
50 アスパラガス Măng tây
51 ハスのたね ハスの根 Ngó sen
52 レンコン Củ sen
53 ハスのみ ハスの実 Hạt sen
54 ぎゅうにく 牛肉 thịt bò
55 こうしにく 子牛肉 thịt bê
56 ぶたにく 豚肉 thịt lợn
57 とりにく 鶏肉 thịt gà
58 マトン thịt cừu
59 ラム thịt cừu non
60 かもにく 鴨肉 thịt vịt
 
Trên đây là một số từ vựng tiếng Nhật về thực phẩm mà Trung tâm tiếng Nhật SOFL muốn chia sẻ tới các bạn. Chúc các bạn thành công.
Từ khóa: từ vựng, thực phẩm

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Hỗ trợ trực tuyến

Quận Cầu Giấy
Miss Vân
   
Hotline: 0967 461 288
Miss Vũ Dung
   
Hotline: 0917 461 288
Quận Hai Bà Trưng
Miss Điệp
   
Hotline: 0963 861 569
Mss Tâm
   
Hotline: 0917 861288
Quận Thanh Xuân - Hà Đông
Mss Loan
   
Hotline: 0986 841 288
Mss Dung
   
Hotline: 0964 661 288

Like facebook

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 33

Máy chủ tìm kiếm : 1

Khách viếng thăm : 32


Hôm nayHôm nay : 4559

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 78130

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 4215539

THỜI GIAN LÀM VIỆC


TRUNG TÂM NHẬT NGỮ SOFL

Làm việc từ thứ 2 đến chủ nhật
Thời gian : 8h -21h hằng ngày 

GIẢNG DẠY TẠI CÔNG TY

  • CÔNG TY TNHH KSMC
    CÔNG TY TNHH KSMC Hợp tác giảng dạy tại doanh nghiệp CÔNG TY TNHH KSMC Lời cảm ơn !
  • CÔNG TY CỔ PHẦN XK PHẦM MỀM TINH VÂN
    CÔNG TY CỔ PHẦN XK PHẦM MỀM TINH VÂN Sự hợp tác giữa Trung tâm tiếng nhật SOFL với Công ty cổ phần Xuất...
  • Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu
    Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu
  • Giảng dạy tiếng Nhật tại công ty cổ phần Thiết Kế Xây Dựng Bình Minh
    Giảng dạy tiếng Nhật tại công ty cổ phần Thiết Kế Xây Dựng Bình Minh Hợp đồng giảng dạy tại công ty cổ phần thiết kế xây dựng Bình Minh !
  • Giảng dạy Tiếng Nhật tại tập đoàn Bảo Việt
    Giảng dạy Tiếng Nhật tại tập đoàn Bảo Việt Ngày 21/10/2014 tại trụ sở chính của Trung tâm tiếng Nhật SOFL đã diễn...
  • Bài Mới Đăng

  • Học tiếng Nhật qua video phim hoạt hình cùng SOFL
    Học tiếng Nhật qua video phim hoạt hình cùng SOFL Học tiếng Nhật qua video phim hoạt hình là phương pháp đem đến cho bạn...
  • Tìm hiểu nguồn gốc tiếng Nhật
    Tìm hiểu nguồn gốc tiếng Nhật Bạn đã bao giờ tìm hiểu về nguồn gốc của tiếng Nhật khi học chưa? Nếu...
  • Từ vựng tiếng Nhật về mùa xuân
    Từ vựng tiếng Nhật về mùa xuân Mùa xuân Nhật Bản được xem là khoảng thời gian thiên nhiên tái sinh...
  • Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản
    Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản hay ngày lễ Shichi-Go-San, là một...
  • Đơn vị đo lường của Nhật Bản
    Đơn vị đo lường của Nhật Bản Đơn vị đo lường của Nhật Bản truyền thống là hệ đo Shakkan-ho (尺 貫...