Tổng hợp các từ vựng tiếng Nhật bổ ích - Dạy học tiếng Nhật Hà NộiTrung tâm tiếng Nhật SOFL

Trang chủ » Tiếng nhật » TIẾNG NHẬT GIAO TIẾP » Khóa giao tiếp cơ bản » Từ vựng

Tổng hợp các từ vựng tiếng Nhật bổ ích

Thứ ba - 09/02/2016 09:33
Xây dựng vốn từ vựng là cách hữu hiệu để học gỏi tiếng Nhật Bản. Tuy nhiên, kho từ vựng tiếng Nhật rất đồ sộ và đa dạng trên nhiều lĩnh vực , cả đời bạn cũng không học hết . Vậy nên hãy cùng trung tâm Tiếng Nhật SOFL tìm hiểu các từ vựng bổ ích nhất , thông dụng nhất nhé.

Tổng hợp các từ vựng tiếng Nhật bổ ích
Tổng hợp các từ vựng tiếng Nhật bổ ích

Bất kỳ ai trong quá trình học tiếng Nhật đều phải thường xuyên trau dồi vốn từ vựng của mình theo cấp độ từ cơ bản đến nâng cao . Đối mặt với khó từ vựng nhiều như vậy nếu người học biết cách học từ vựng tiếng Nhật hiệu quả cũng như biết lựa chọn, khoanh vùng các mảng từ vựng cần thiết và phù hợp với mình thì hoàn toàn có thể sử dụng tiếng Nhật tốt .
 
Với kinh nghiệm nhiều năm trong lĩnh vực đào tạo tiếng Nhật , trugn tâm Tiếng Nhật SOFL khuyên các bạn chuẩn bị học và mới học tiếng Nhật nên trua dồi vốn từ vựng ngay từ khi mới học . Và sau đây là danh sách tổng hợp các từ vựng tiếng Nhật bổ ích nhất , hãy lưu lại và học từ vựng thường xuyên nếu muốn nhanh giỏi ngôn ngữ này nhé.
 
1. 箸 (hashi) đũa 
2. 橋 (hashi) cây cầu 
3. 端 (hashi) ở đầu (cầu, phố…); bờ, gờ, rìa 
4. ややこしい (yayakoshii) rắc rối, phức tạp
5. 加減 (kagen) sự điều chỉnh
6. 適当 (tekitou) sự phù hợp 
7. あいまい (aimai) mập mờ, khó hiểu
8. バシッと=しっかり:chắc chắn, ổn định
9. 戸惑う(tomadou) phức tạp, khó hiểu
10. 思いやり(omoiyari) sự thông cảm 
 
11. 気遣い (kidukai) sự quan tâm 
12. 奥深い (okufukai) sâu sắc, thâm thúy
13. 決め付ける (kimetsukeru) trách cứ, qui kết 
14. 養育費(youikuhi) tiền cấp dưỡng 
15. 勝手 (katte) tự tiện, tự ý 
 
Tổng hợp các từ vựng tiếng Nhật bổ ích
 
16. 翻弄される (honrou sareru) bị chế nhạo, bị xúc phạm 
17. いい気味 (ii kimi) dễ chịu
18. ばっちり(bacchiri) một cách hoàn hảo/hoàn toàn thích đáng/một điều chắc chắn
19. やばい (yabai) nguy hiểm; tệ thật, không xong rồi 
20. マジウケる(maji ukeru) thấy thú vị
 
21. 真顔で(magao de) có vẻ trang nghiêm 
22. 実用的 (jitsuyouteki) mang tính thực dụng 
23. 気になる(ki ni naru) bức xúc, lo lắng
24. 仮の話 (kari no hanashi) chuyện giả định
25. あやふや(ayafuya) mập mờ, không rõ ràng
26. 口出し(kuchidashi) nói chen ngang, cắt lời 
27. 演歌 (enka) thể loại nhạc truyền thống Nhật Bản 
28. 漁師 (ryoushi) ngư dân
29. 波瀾万丈 (haranbanjyou) (cuộc đời) “lên voi, xuống chó” /”ba chìm, bảy nổi”
30. 中途半端 (chyuutohanpa) nửa chừng 
 
31. 一概に (ichigaini) vô điều kiện, bất biến 
32. イライラする (iraira suru) sốt ruột, phát cáu
33. 奥ゆかしい (okuyukashii) nhả nhặn, khiêm tốn 
34. 言い訳 (iiwake) phân trần, biện bạch 
35. 向き合う (mukiau) giáp mặt trực diện 
36. 居残り (konokori) bắt ở lại thêm giờ
37. 明確 (meikaku) rõ ràng, chính xác 
38. 基準 (gijyun) tiêu chuẩn 
39. ふざけんなよ (fuzakennayo) Đừng đùa chứ
40. 宣教師 (senkyoushi) nhà truyền giáo
 
Tổng hợp các từ vựng tiếng Nhật bổ ích
 
41. ポルトガル (porutogaru) nước Bồ Đào Nha
42. なんとなく(nantonaku) không hiểu vì sao
43. 感覚 (kankaku) cảm giác
44. 文脈 (bunmyaku) mạch văn, ngữ cảnh
45. 鋳型 (igata) khuôn đúc 
46. 印をつける(shirushi wo tsukeru) đánh dấu 
47. 流し込む (nagashikomu) đổ vào, rót vào
48. 咳払い・する (sekibarai) đằng hắng
49. 断定 (dantei) kết luận, quyết định 
50. 避ける (sakeru) lảng tránh
 
51. 配慮 (hairyo) xem xét, quan tâm 
52. 投げ出す (nagedasu) ném đi, từ bỏ 
53. 一心 (isshin) quyết tâm, một lòng 
54. 飛び込む (tobikomu) lao vào, nhảy vào
55.(~に)愛想がつきる: phẫn nộ với ai đó
56. 罪悪感 (zaiakukan) cảm giác tội lỗi 
57. ほぼ (hobo) gần như, hầu như 
58. 決心する (kesshin suru) quyết tâm làm, quyết định làm 
59. 何者 (nani mono) ai? người như thế nào? 
60. 接する(sessuru) tiếp xúc, giao tiếp 
 
Để giao tiếp tốt , các bạn cần khoảng 1000 từ vựng theo các chủ đề khác nhau . Từ vựng tiếng Nhật cơ bản nhất theo chủ đề cùng các bí quyết nhớ từ siêu nhanh , lâu đã được tổng hợp và chia sẽ trên website : Trung tâm Tiếng Nhật SOFL , các bạn có thể tham khảo và nâng cao trình độ tiếng Nhật của mình mỗi ngày nhé . Chúc các bạn thành công!

TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở 1 Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm - Hai Bà Trưng -  Hà Nội

Cơ sở 2: 44 Lê Đức Thọ Kéo Dài - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội
 
Cơ sở 3: 54 Ngụy Như Kon Tum - Nhân Chính - Thanh Xuân - Hà Nội
 
Tel: 0462 927 213 - Hotline: 0917 86 12 88 - 0962 461 288

Email: trungtamtienghansofl@gmail.com

 

Tác giả bài viết: tiengnhatsofl

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Hỗ trợ trực tuyến

Quận Cầu Giấy
Miss Vân
   
Hotline: 0967 461 288
Miss Vũ Dung
   
Hotline: 0917 461 288
Quận Hai Bà Trưng
Miss Điệp
   
Hotline: 0963 861 569
Mss Tâm
   
Hotline: 0917 861288
Quận Thanh Xuân - Hà Đông
Mss Loan
   
Hotline: 0986 841 288
Mss Dung
   
Hotline: 0964 661 288

Like facebook

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 39


Hôm nayHôm nay : 2640

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 97669

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 3032905

THỜI GIAN LÀM VIỆC


TRUNG TÂM NHẬT NGỮ SOFL

Làm việc từ thứ 2 đến chủ nhật
Thời gian : 8h -21h hằng ngày 

GIẢNG DẠY TẠI CÔNG TY

  • CÔNG TY TNHH KSMC
    CÔNG TY TNHH KSMC Hợp tác giảng dạy tại doanh nghiệp CÔNG TY TNHH KSMC Lời cảm ơn !
  • CÔNG TY CỔ PHẦN XK PHẦM MỀM TINH VÂN
    CÔNG TY CỔ PHẦN XK PHẦM MỀM TINH VÂN Sự hợp tác giữa Trung tâm tiếng nhật SOFL với Công ty cổ phần Xuất...
  • Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu
    Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu
  • Giảng dạy tiếng Nhật tại công ty cổ phần Thiết Kế Xây Dựng Bình Minh
    Giảng dạy tiếng Nhật tại công ty cổ phần Thiết Kế Xây Dựng Bình Minh Hợp đồng giảng dạy tại công ty cổ phần thiết kế xây dựng Bình Minh !
  • Giảng dạy Tiếng Nhật tại tập đoàn Bảo Việt
    Giảng dạy Tiếng Nhật tại tập đoàn Bảo Việt Ngày 21/10/2014 tại trụ sở chính của Trung tâm tiếng Nhật SOFL đã diễn...
  • Bài Mới Đăng

  • Từ vựng tiếng Nhật về mùa xuân
    Từ vựng tiếng Nhật về mùa xuân Mùa xuân Nhật Bản được xem là khoảng thời gian thiên nhiên tái sinh...
  • Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản
    Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản hay ngày lễ Shichi-Go-San, là một...
  • Đơn vị đo lường của Nhật Bản
    Đơn vị đo lường của Nhật Bản Đơn vị đo lường của Nhật Bản truyền thống là hệ đo Shakkan-ho (尺 貫...
  • 25 cụm từ tiếng Nhật bạn phải biết.
    25 cụm từ tiếng Nhật bạn phải biết. Nếu có cơ hội sinh sống hay du lịch tại Nhật Bản, 25 cụm từ tiếng Nhật...
  • Nhật Bản mùa bão
    Nhật Bản mùa bão Trong những ngày tháng chín này, Nhật Bản đang là mùa cao điểm của...