Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành điện tử - Dạy học tiếng Nhật Hà NộiTrung tâm tiếng Nhật SOFL

Trang chủ » Tiếng nhật » TIẾNG NHẬT GIAO TIẾP » Khóa giao tiếp cơ bản » Từ vựng

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành điện tử

Thứ tư - 30/12/2015 22:30
Tiếp nối các bài học từ vựng tiếng Nhật theo chuyên đề , trung tâm Tiếng Nhật SOFL xin chia sẽ với các bạn bài từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành điện tử . Cùng tìm hiểu và bổ sung vốn từ vựng chuyên ngành của mình nhé .
 
Nhật Bản là một đất nước có nền khoa học kỹ thuật phát triển nhất nhì thế giới , trong đó có ngành điện tử . Vậy nên , các từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành điện tử luôn được các bạn quan tâm , săn đón nhiệt tình . Hơn nữa , Nhật Bản lại là một nhà đầu tư lớp của Việt Nam với rất nhiều công ty , tập đoàn điện tử lớp đang hoạt động .

Và học các từ vựng chuyên đề này chắc chắn sẽ là một lợi thế lớn giúp các bạn dễ dàng xin việc , cạnh tranh trong các công ty này . Mời các bạn bớt chút thời gian và theo dõi bài viết dưới đây nhé .

1 - ス線、: Dây điện âm, dây mát
 
2 - IC(あいしー: vòng hợp chất
 
3 - あいず : dấu hiệu, tín hiệu, ký hiệu
 
4 - あえん : kẽm, mạ kẽm
 
5 - 赤チン : thuốc đỏ (dược học)
 
6 - あかちんさいがい : chỗ bị tổn hại không quan trọng, lỗi nhỏ
 
7 - あくえいきょう : ảnh hưởng xấu

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành điện tử
 
8 - あくしゅうかん : thói quen xấu
 
9 - アクセプタ : chất nhận (vật lý, hóc học)
 
10 - アクチュエータ : chất kích thích, kích động, khởi động
 
11 - あそびくるま :puli đệm, bánh xe đệm, bánh xe dẫn hướng
 
12 - あつさ :độ dầy
 
13 - あっしゅくくうき:khí nén, khí ép
 
14 - あっしゅくコイルばね :sự đàn hồi cuộn dây nén, lò xo cuộn nén
 
15 - あっしゅくりょく:lực áp điện
 
16 - あつでんげんしょう :hiện tượng áp điện
 
17 - あつりょくかく :góc chịu áp lực, góc ép
 
18 - あつりょくすいっち :công tắc điện áp
 
19 - あつりょくせいぎょべ :van điều chỉnh điện áp
 
20 - あつりょくそんしつ:tổn hao áp lực
 
21 - あなあけ:khoan lỗ
 
22 - アナログかいろ : vòng tương tự, vòng điện toán

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành điện tử
 
23 - アナログコンピューター :máy điện toán (dùng các định lượng vật lý để thể hiện con số)
 
24 - アナログしんごう :tín hiệu tương tự
 
25 - あぶらあな :lỗ dầu, miệng ống dầu
 
26 - あぶらといし :đá mài dầu
 
27 - あぶらみぞ :đường rãnh dầu
 
28 - あらけずり :sự gia công, gọt r ũa, mài
 
29 - あらめ : vật gây khó chịu, vướng mắc, không hợppháp
 
30 - アルミニウム :nhôm (chất nhôm)
 
31 - あわだち :sủi bọt, nổi bọt, tạo bọt
 
32 - アンギュラじくうけ :trục (bi) tiếp góc, giá, trục tiếp góc
 
33 - アンギュラたまじくう :ổ bi cứng
 
34 - あんぜんギャップ :độ hở an toàn, khe hở an toàn, khoảng cáchan toàn
 
35 - あんぜんけいすう :hệ số an toàn, nhân tố an toàn
 
36 - あんぜんそうち:thiết bị an toàn
 
37 - あんぜんたいさく:đối sách an toàn
 
Các chủ đề từ vựng tiếng Nhật còn nhiều và đa dạng vậy nên hãy cùng tìm hiểu và tham khảo các học từ vựng tiếng Nhật hiệu quả của trung tâm Nhật Ngữ SOFL để có thể nhớ hết từ chuyên ngành một các dễ dàng nhất nhé .

Tác giả bài viết: tiengnhatsofl

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Hỗ trợ trực tuyến

Quận Cầu Giấy
Miss Vân
   
Hotline: 0967 461 288
Miss Vũ Dung
   
Hotline: 0917 461 288
Quận Hai Bà Trưng
Miss Điệp
   
Hotline: 0963 861 569
Mss Tâm
   
Hotline: 0917 861288
Quận Thanh Xuân - Hà Đông
Mss Loan
   
Hotline: 0986 841 288
Mss Dung
   
Hotline: 0964 661 288

Like facebook

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 31


Hôm nayHôm nay : 3743

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 99256

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 3034492

THỜI GIAN LÀM VIỆC


TRUNG TÂM NHẬT NGỮ SOFL

Làm việc từ thứ 2 đến chủ nhật
Thời gian : 8h -21h hằng ngày 

GIẢNG DẠY TẠI CÔNG TY

  • CÔNG TY TNHH KSMC
    CÔNG TY TNHH KSMC Hợp tác giảng dạy tại doanh nghiệp CÔNG TY TNHH KSMC Lời cảm ơn !
  • CÔNG TY CỔ PHẦN XK PHẦM MỀM TINH VÂN
    CÔNG TY CỔ PHẦN XK PHẦM MỀM TINH VÂN Sự hợp tác giữa Trung tâm tiếng nhật SOFL với Công ty cổ phần Xuất...
  • Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu
    Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu
  • Giảng dạy tiếng Nhật tại công ty cổ phần Thiết Kế Xây Dựng Bình Minh
    Giảng dạy tiếng Nhật tại công ty cổ phần Thiết Kế Xây Dựng Bình Minh Hợp đồng giảng dạy tại công ty cổ phần thiết kế xây dựng Bình Minh !
  • Giảng dạy Tiếng Nhật tại tập đoàn Bảo Việt
    Giảng dạy Tiếng Nhật tại tập đoàn Bảo Việt Ngày 21/10/2014 tại trụ sở chính của Trung tâm tiếng Nhật SOFL đã diễn...
  • Bài Mới Đăng

  • Từ vựng tiếng Nhật về mùa xuân
    Từ vựng tiếng Nhật về mùa xuân Mùa xuân Nhật Bản được xem là khoảng thời gian thiên nhiên tái sinh...
  • Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản
    Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản hay ngày lễ Shichi-Go-San, là một...
  • Đơn vị đo lường của Nhật Bản
    Đơn vị đo lường của Nhật Bản Đơn vị đo lường của Nhật Bản truyền thống là hệ đo Shakkan-ho (尺 貫...
  • 25 cụm từ tiếng Nhật bạn phải biết.
    25 cụm từ tiếng Nhật bạn phải biết. Nếu có cơ hội sinh sống hay du lịch tại Nhật Bản, 25 cụm từ tiếng Nhật...
  • Nhật Bản mùa bão
    Nhật Bản mùa bão Trong những ngày tháng chín này, Nhật Bản đang là mùa cao điểm của...