Học từ vựng tiếng Nhật có phiên âm - chủ đề nghề nghiệp - Dạy học tiếng Nhật uy tín tại Hà Nội

Trang chủ » Tiếng nhật » TIẾNG NHẬT GIAO TIẾP » Khóa giao tiếp cơ bản » Từ vựng

Học từ vựng tiếng Nhật có phiên âm - chủ đề nghề nghiệp

Thứ tư - 06/01/2016 00:08
Đối với các bạn mới tìm hiểu, học tiếng Nhật thì từ vựng tiếng Nhật có phiên âm sẽ giúp các bạn dễ dàng tiếp cận cũng như học tiếng Nhật dễ hơn .

Kho từ vựng tiếng Nhật vô cùng nhiều và ngày càng mở rộng theo thời gian và trình độ học . Tuy nhiên , nếu biết cách học từ vựng thì chinh phục nó sẽ đơn giản hơn rất nhiều . Các bạn có thể tham khảo một số cách học tiếng Nhật tại phần bí quyết học của trung tâm Tiếng Nhật SOFL . 
 
Và một phương pháp học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề có phiên âm là một phương pháp học tối ưu , bạn có thể học, nhớ được nhiều từ mới mà không cần mất quá nhiều thời gian cũng như công sức . 
 
Sau đây là các từ vựng chủ đề nghề nghiệp có phiên âm mời các bạn cùng học nhé .
 
1 職業 しょくぎょう shoku gyou : Nghề
2 医者 いしゃ isha : Bác sĩ
3 看護婦 かんごふ kango fu : Nữ y tá
4 看護師 かんごし kango shi : Y tá
5 歯科医 しかい shikai : Nha sĩ
6 科学者 かがくしゃ kagaku sha :  Nhà khoa học
7 美容師 びようし biyou shi : Thợ làm tóc ; thợ làm đẹp
8 教師 きょうし kyoushi : Giáo viên
9 先生 せんせい sensei : Giáo viên
10 歌手 かしゅ kashu : Ca sĩ

Học từ vựng tiếng Nhật có phiên âm
 
11 運転手 うんてんしゅ unten shu :  Lái xe
12 野球選手 やきゅうせんしゅ yakyuu senshu : Cầu Thủ Bóng Chày
13 サッカー選手 サッカーせんしゅ sakka- senshu : Cầu thủ Bóng Đá
14 画家 がか gaka : nghệ sỹ; họa sỹ
15 芸術家 げいじゅつか geijutsu ka : Họa sĩ
16 写真家 しゃしんか shashin ka : Nhiếp ảnh gia
17 作家 さっか sakka : Tác giả ; nhà văn
18 演説家 えんぜつか enzetsu ka : Diễn giả ; nhà hùng biện
19 演奏家 えんそうか ensou ka : Nhà biểu diễn âm nhạc; nhạc sĩ
20 演出家 えんしゅつか enshutsu ka : Nhà sản xuất ; giám đốc
 
21 建築家 けんちくか kenchiku ka : Kiến trúc sư
22 政治家 せいじか seiji ka : Chính trị gia
23 警官 けいかん kei kan : Cảnh sát viên
24 警察官 けいさつかん keisatsu kan : Cảnh sát viên
25 お巡りさん おまわりさん omawari san : Cảnh sát
26 コック kokku : Đầu bếp
27 シェフ shefu : Đầu bếp
28 調理師 ちょうりし chouri shi : đầu bếp
29 料理人 りょうりにん ryouri nin : đầu bếp
30 料理長 りょうりちょう ryouri chou :  trưởng bếp
 
31 裁判官 さいばんかん saiban kan : Thẩm phán
32 弁護士 べんごし bengo shi : Luật sư 
33 会計士 かいけいし kaikei shi  : Viên kế toán
34 消防士 しょうぼうし shoubou shi : Lính cứu hỏa ; Fireman
35 兵士 へいし hei shi : Lính
36 銀行員 ぎんこういん ginkou in  :  nhân viên ngân hàng
37 公務員 こうむいん koumu in : công chức chính phủ
38 駅員 えきいん eki in : công nhân trạm
39 店員 てんいん ten in : nhân viên Cửa hàng 
40 会社員 かいしゃいん kaisha in : Nhân Viên Công Ty

Học từ vựng tiếng Nhật có phiên âm
 
41 警備員 けいびいん keibi in :  bảo vệ
42 研究員 けんきゅういん kenkyuu in :  Nhà nghiên cứu
43 派遣社員 はけんしゃいん hakensha in : Công nhân tạm thời
44 秘書 ひしょ hisho : Thư ký
45 サラリーマン sarari-man  : nhân viên làm công ăn lương
46 フリーター furi-ta- : nhân viên part-time
47 OL オーエル o- eru : nữ nhân viên văn phòng
48 俳優 はいゆう haiyuu : Nam diễn viên
49 女優 じょゆう joyuu : Nữ diễn viên
50 役者 やくしゃ yakusha : Nam diễn viên ; nữ diễn viên
 
51 監督 かんとく kantoku : Đạo Diễn Phim
52 監督 かんとく kantoku : Huấn luyện viên thể dục thể thao
53 監督 かんとく kantoku : Quản lý ; Giám Đốc
54 占い師 うらないし uranai shi : Thầy bói ; bói
55 牧師 ぼくし boku shi : Mục sư ; giáo sĩ
56 漁師 りょうし ryou shi : Ngư phủ
57 猟師 りょうし ryou shi : Người đi săn
58 理髪師 りはつし rihatsu shi : Thợ hớt tóc
59 床屋 とこや tokoya : Thợ hớt tóc
60 講師 こうし kou shi : Giảng sư
 
61 技師 ぎし gi shi : Kỹ sư
62 教授 きょうじゅ : kyouju Giáo sư
63 エンジニア enjinia : Kỹ sư
64 大工 だいく daiku : Thợ mộc
65 探偵 たんてい tantei : Thám tử
66 スチュワーデス suchuwa-desu : Tiếp viên hàng không
67 パイロット pairotto : Phi công
68 機長 きちょう kichou : phi hành gia.
69 不動産業者 ふどうさんぎょうしゃ fudousan gyousha : Đại Lý Bất Động Sản
70 記者 きしゃ kisha : Phóng viên
71 ジャーナリスト ja-narisuto : Nhà báo
72 農民 のうみん noumin : Nông phu

Bạn thấy học phiên âm có rễ ràng hơn không? Cùng theo dõi thêm các bài viết về chủ đề từ vựng tiếng Nhật có phiên âm khác trên website trung tâm Tiếng Nhật SOFL để tích lũy nhiều vốn từ vựng và giao tiếp tiếng Nhật tốt nhé . Trân Trọng!

Tác giả bài viết: tiengnhatsofl

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Hỗ trợ trực tuyến

Quận Cầu Giấy
Miss Vân
   
Hotline: 0967 461 288
Miss Vũ Dung
   
Hotline: 0917 461 288
Quận Hai Bà Trưng
Miss Điệp
   
Hotline: 0963 861 569
Mss Tâm
   
Hotline: 0917 861288
Quận Thanh Xuân - Hà Đông
Mss Loan
   
Hotline: 0986 841 288
Mss Dung
   
Hotline: 0964 661 288

Like facebook

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 31


Hôm nayHôm nay : 4186

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 65712

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 4203121

THỜI GIAN LÀM VIỆC


TRUNG TÂM NHẬT NGỮ SOFL

Làm việc từ thứ 2 đến chủ nhật
Thời gian : 8h -21h hằng ngày 

GIẢNG DẠY TẠI CÔNG TY

  • CÔNG TY TNHH KSMC
    CÔNG TY TNHH KSMC Hợp tác giảng dạy tại doanh nghiệp CÔNG TY TNHH KSMC Lời cảm ơn !
  • CÔNG TY CỔ PHẦN XK PHẦM MỀM TINH VÂN
    CÔNG TY CỔ PHẦN XK PHẦM MỀM TINH VÂN Sự hợp tác giữa Trung tâm tiếng nhật SOFL với Công ty cổ phần Xuất...
  • Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu
    Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu
  • Giảng dạy tiếng Nhật tại công ty cổ phần Thiết Kế Xây Dựng Bình Minh
    Giảng dạy tiếng Nhật tại công ty cổ phần Thiết Kế Xây Dựng Bình Minh Hợp đồng giảng dạy tại công ty cổ phần thiết kế xây dựng Bình Minh !
  • Giảng dạy Tiếng Nhật tại tập đoàn Bảo Việt
    Giảng dạy Tiếng Nhật tại tập đoàn Bảo Việt Ngày 21/10/2014 tại trụ sở chính của Trung tâm tiếng Nhật SOFL đã diễn...
  • Bài Mới Đăng

  • Học tiếng Nhật qua video phim hoạt hình cùng SOFL
    Học tiếng Nhật qua video phim hoạt hình cùng SOFL Học tiếng Nhật qua video phim hoạt hình là phương pháp đem đến cho bạn...
  • Tìm hiểu nguồn gốc tiếng Nhật
    Tìm hiểu nguồn gốc tiếng Nhật Bạn đã bao giờ tìm hiểu về nguồn gốc của tiếng Nhật khi học chưa? Nếu...
  • Từ vựng tiếng Nhật về mùa xuân
    Từ vựng tiếng Nhật về mùa xuân Mùa xuân Nhật Bản được xem là khoảng thời gian thiên nhiên tái sinh...
  • Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản
    Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản hay ngày lễ Shichi-Go-San, là một...
  • Đơn vị đo lường của Nhật Bản
    Đơn vị đo lường của Nhật Bản Đơn vị đo lường của Nhật Bản truyền thống là hệ đo Shakkan-ho (尺 貫...