100 từ vựng tiếng Nhật thông dụng - Dạy học tiếng Nhật Hà NộiTrung tâm tiếng Nhật SOFL

Trang chủ » Tiếng nhật » TIẾNG NHẬT GIAO TIẾP » Khóa giao tiếp cơ bản » Từ vựng

100 từ vựng tiếng Nhật thông dụng

Thứ ba - 05/01/2016 23:40
Đối với bất kỳ ngôn ngữ nào , không riêng gì tiếng Nhật vốn từ vựng càng nhiều thì học giao tiếp càng dễ . Đặc biệt là đối với những người mới học thì cần nắm được một lượng từ vựng nhất định . Vậy nên hãy bớt chút thời gian cùng trung tâm Tiếng Nhật SOFL học 100 từ vựng tiếng Nhật thông dụng nhất nhé .
 
Cùng với bề dày văn hóa đồ sộ , từ vựng tiếng Nhật cũng  đồ sộ không kém và đây cũng là thử thách vô cùng lớn đối với người học . Đối mặt với kho từ vựng như thế , các học hiệu quả là lựa chọn , khoanh vùng những mảng từ vựng cần thiết và phù hợp để học thì hoàn toàn có thể sử dụng tốt tiếng Nhật .
 
Kinh nghiệm học cho người mới bắt đầu đó là nắm chắc những kiến thức nền tảng , học đến đâu thực hành luôn đến đấy . Với nhiều năm kinh nghiệm giảng dạy tiếng Nhật với nhiều học viên xuất sắc , trung tâm Tiếng Nhật SOFL khuyên các bạn chuẩn bị và đâng theo học nên thường xuyên trau dồi vốn từ vựng tiếng Nhật ngay từ đầu.

100 từ vựng tiếng Nhật thông dụng

Và sau đây là 100 từ vựng tiếng Nhật thông dụng nhất bạn cần nắm được :
 
1 会う あう : để đáp ứng
2 青 あお : màu xanh
3 青い あおい : màu xanh
4 赤 あか : màu đỏ
5 赤い あかい : màu đỏ
6 明い あかるい : sáng
7 秋 あき : mùa thu
8 開く あく : để mở, để trở nên cởi mở
9 開ける あける : mở
10 上げる あげる : để cung cấp cho
11 朝 あさ : buổi sáng
12 朝御飯 あさごはん : bữa ăn sáng
13   あさって : ngày sau khi ngày mai
14 足 あし : chân, chân
15 明日 あした : ngày mai
 
16   あそこ :  ở đó
17 遊ぶ あそぶ : để chơi, để thực hiện một chuyến thăm
18 暖かい あたたかい : ấm áp
19 頭 あたま : đầu
20 新しい あたらしい : mới
21   あちら : có
22 暑い あつい : nóng
23 熱い あつい : nóng khi chạm vào
24 厚い あつい : loại, vùng sâu, dày
25   あっち : ở đó
26 後 あと : sau đó
27   あなた : bạn
28 兄 あに :  anh trai
29 姉 あね :  chị gái
30   あの : đằng kia
 
31   あの : um ...
32   アパート : căn hộ
33   あびる : tắm rửa, tắm
34 危ない あぶない : nguy hiểm
35 甘い あまい : ngọt ngào
36   あまり : không phải là rất
37 雨 あめ :  mưa
38 飴 あめ : kẹo
 
39 洗う あらう : rửa
40   ある :  được, đã (được sử dụng cho các đối tượng vô tri vô giác)
41 歩く あるく : đi bộ
42   あれ : mà
43   いい/よい : tốt
44   いいえ : không có
45 言う いう : nói46 家 いえ : nhà
47   いかが : như thế nào
48 行く いく : đi
49   いくつ : bao nhiêu?, bao nhiêu tuổi?
50   いくら : bao nhiêu?

100 từ vựng tiếng Nhật thông dụng
 
51 池 いけ : ao
52 医者 いしゃ : bác sĩ y khoa
53   いす : ghế
54 忙しい いそがしい : bận rộn, bị kích thích
55 痛い いたい : đau đớn
56 一 いち : một
57 一日 いちにち : đầu tiên của tháng
58   いちばん : tốt nhất, đầu tiên
59   いつ : khi
60 五日 いつか : năm ngày, ngày thứ năm
61 一緒 いっしょ : cùng
62 五つ いつつ : năm
63   いつも : luôn luôn
64 犬 いぬ : con chó
65 今 いま : bây giờ
66 意味 いみ : có nghĩa là
67 妹 いもうと : (khiêm tốn) em gái
68 嫌 いや : khó chịu
69 入口 いりぐち : lối vào
70 居る いる : được, đã (được sử dụng cho người và động vật)
71 要る いる : cần
72 入れる いれる : để đưa vào
73 色 いろ : màu
74   いろいろ : khác nhau
75 上 うえ : trên
76 後ろ うしろ :  đằng sau
77 薄い うすい : mỏng, yếu
78 歌 うた : bài hát
79 歌う うたう : hát
80 生まれる うまれる:  được sinh ra
81 海 うみ : biển
82 売る うる : bán
83 煩い うるさい :  ồn ào, gây phiền nhiễu
84 上着 うわぎ :  áo khoác
85 絵 え : hình ảnh
86 映画 えいが :  phim
87 映画館 えいがかん : rạp chiếu phim
88 英語 えいご : ngôn ngữ tiếng Anh
89   ええ :  có
90 駅 えき : trạm
91   エレベーター : thang máy
92 鉛筆 えんぴつ : bút chì
93   おいしい : ngon
94 多い おおい : nhiều
95 大きい おおきい : lớn
96 大きな おおきな : lớn
97 大勢 おおぜい : số lượng lớn của người dân
98 お母さん おかあさん :  (danh dự) mẹ
99 お菓子 おかし : kẹo, kẹo
100 お金 おかね : tiền
 
Từ vựng tiếng Nhật cơ bản còn rất nhiều đã được tổng hợp và chia sẽ tại phần từ vựng trên website trung tâm Tiếng Nhật SOFL . Các bạn có thể tham khảo và tải về để học nhé . Trân Trọng!

Tác giả bài viết: tiengnhatsofl

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Hỗ trợ trực tuyến

Quận Cầu Giấy
Miss Vân
   
Hotline: 0967 461 288
Miss Vũ Dung
   
Hotline: 0917 461 288
Quận Hai Bà Trưng
Miss Điệp
   
Hotline: 0963 861 569
Mss Tâm
   
Hotline: 0917 861288
Quận Thanh Xuân - Hà Đông
Mss Loan
   
Hotline: 0986 841 288
Mss Dung
   
Hotline: 0964 661 288

Like facebook

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 30


Hôm nayHôm nay : 3743

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 99225

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 3034461

THỜI GIAN LÀM VIỆC


TRUNG TÂM NHẬT NGỮ SOFL

Làm việc từ thứ 2 đến chủ nhật
Thời gian : 8h -21h hằng ngày 

GIẢNG DẠY TẠI CÔNG TY

  • CÔNG TY TNHH KSMC
    CÔNG TY TNHH KSMC Hợp tác giảng dạy tại doanh nghiệp CÔNG TY TNHH KSMC Lời cảm ơn !
  • CÔNG TY CỔ PHẦN XK PHẦM MỀM TINH VÂN
    CÔNG TY CỔ PHẦN XK PHẦM MỀM TINH VÂN Sự hợp tác giữa Trung tâm tiếng nhật SOFL với Công ty cổ phần Xuất...
  • Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu
    Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu
  • Giảng dạy tiếng Nhật tại công ty cổ phần Thiết Kế Xây Dựng Bình Minh
    Giảng dạy tiếng Nhật tại công ty cổ phần Thiết Kế Xây Dựng Bình Minh Hợp đồng giảng dạy tại công ty cổ phần thiết kế xây dựng Bình Minh !
  • Giảng dạy Tiếng Nhật tại tập đoàn Bảo Việt
    Giảng dạy Tiếng Nhật tại tập đoàn Bảo Việt Ngày 21/10/2014 tại trụ sở chính của Trung tâm tiếng Nhật SOFL đã diễn...
  • Bài Mới Đăng

  • Từ vựng tiếng Nhật về mùa xuân
    Từ vựng tiếng Nhật về mùa xuân Mùa xuân Nhật Bản được xem là khoảng thời gian thiên nhiên tái sinh...
  • Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản
    Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản hay ngày lễ Shichi-Go-San, là một...
  • Đơn vị đo lường của Nhật Bản
    Đơn vị đo lường của Nhật Bản Đơn vị đo lường của Nhật Bản truyền thống là hệ đo Shakkan-ho (尺 貫...
  • 25 cụm từ tiếng Nhật bạn phải biết.
    25 cụm từ tiếng Nhật bạn phải biết. Nếu có cơ hội sinh sống hay du lịch tại Nhật Bản, 25 cụm từ tiếng Nhật...
  • Nhật Bản mùa bão
    Nhật Bản mùa bão Trong những ngày tháng chín này, Nhật Bản đang là mùa cao điểm của...