Tiếng Nhật sơ cấp bài 3 - Dạy học tiếng Nhật Hà NộiTrung tâm tiếng Nhật SOFL

Trang chủ » Tiếng nhật » TIẾNG NHẬT SƠ CẤP 1 » Tiếng Nhật Cơ Bản SC1 » Từ Vựng

Tiếng Nhật sơ cấp bài 3

Thứ ba - 29/12/2015 22:45
Ngôn ngữ Nhật Bản đang dần có chỗ đứng trong số các ngoại ngữ được ưa chuộng nhất tại Việt Nam hiện nay . Bởi những lợi ích mà nó mang lại : Học tiếng Nhật ngoài việc biết thêm một ngôn ngữ mới thú vị bạn còn sở hữu các cơ hội học tập , làm việc tốt , mức lương cao hậu hĩnh .
 
Trung tâm Tiếng Nhật SOFL liên tục tuyển sinh các lớp học tiếng Nhật từ mọi trình độ , mọi đối tượng với đội ngũ giảng viên chuyên nghiệp , phương pháp giảng dạy khoa học hiệu quả . 
Riêng với các bạn không có cơ hội tham gia các khóa học này , chúng tôi sẽ hướng dẫn các bạn tự học online qua các bài học trên website Trung tâm Nhật Ngữ SOFL . Và sau đây là tiếng Nhật sơ cấp bài 3, mời các bạn bớt chút thời gian theo dõi và lưu lại làm tài liệu học nhé .

tieng nhat so cap bai 3

1. Từ vựng:
 
こちら [kochira] ( kính ngữ) ở đây
そちら [sochira] (//) ở đó
あちら [achira] (//) ở kia
どちら [dochira] (//)(nghi vấn từ) ở đâu, ở hướng nào
きょしつ [kyoshitsu] phòng học
しょくど [shokudo] nhà ăn
じむしょ [jimusho] văn phòng
かいぎしつ [kaigishitsu] phòng họp
うけつけ [uketsuke] quầy tiếp tân
ロビー [robi] đại sảnh (LOBBY)
へや [heya] căn phòng
トイレ(おてあらい)[toire] Toilet
かいだん [kaidan] cầu thang
エレベーター [erebe-ta] thang máy
エスカレーター [esukare-ta] thang cuốn
(お)くに [(o) kuni] quốc gia ( nước)
かいしゃ [kaisha] công ty
うち [uchi] nhà
でんわ [denwa] điện thoại
くつ [kutsu] đôi giầy
 
ネクタイ [nekutai ] Cravat ( neck tie)
ワイン [wain] rượu tây (wine)
たばこ [tabako] thuốc lá
うりば [uriba] cửa hàng
ちか [chika] tầng hầm
いっかい [ikkai] tầng 1
なんかい [nankai] (nghi vấn từ) tầng mấy
~えん [~en] ~ yên ( tiền tệ Nhật bản)
いくら [ikura] (nghi vấn từ) Bao nhiu ( hỏi giá cả)
ひゃく[hyaku] Trăm
せん [sen] ngàn
まん [man] vạn ( 10 ngàn)
すみません [sumimasen] xin lỗi
(を)みせてください。[(~o) misete kudasai] xin cho xem ~
じゃ(~を)ください。
しんおおさか [shin oosaka] tên địa danh ở Nhật
イタリア [ITARIA] Ý
スイス [SUISU] Thuỵ Sỹ

tieng nhat so cap bai 3
 
2. Ngữ pháp :
Mẫu câu 1 : Đây là/đó là/kia là 
a. Cấu trúc : 
ここ [koko]
そこ は です。 [soko wa  desu]
あそこ [asoko]
b. Cách dùng : Dùng để giới thiệu, chỉ cho ai đó một nơi nào đó
c. Ví dụ : 
- これは、受付です。[Koko wa uketsuke desu.] : đây là bàn tiếp tân.
Mẫu câu 2 :    là ở đây/đó/kia.
a. Cấu trúc :
 ここ [koko]
は そこ です。 [ wa soko desu]
あそこ [asoko]
b. Cách dùng: dùng để chỉ rõ địa điểm nào đó ở đâu hoặc một người nào đó ở đâu. Thường đựơc dùng để chỉ cho ai đó một nơi nào hoặc người nào đó.
c. Ví dụ : 
-  佐藤そこで彼。[Satou san wa soko desu.] :  anh Satou ở đó
-  他でカフェテリア。[Shokudou wa ashoko desu.] : Nhà ăn ở kia
Mẫu câu 3 :   ở đâu?
a. Cấu trúc : 
は どこ ですか。[ wa doko desuka.]
b. Cách dùng: dùng để hỏi nơi chốn hoặc địa điểm của một người nào đó đang ở đâu. Chúng ta có thể kết hợp câu hỏi này cho cả hai cấu trúc 1. và 2. ở trên.
c. Ví dụ : 
-  ここではどこにあるのでしょうか?[koko wa doko desuka?] : đây là đâu?
- 会場どこ?[ROBI- wa doko desuka?] : đại sảnh ở đâu?
Mẫu câu 4 : là đây/đó/kia ( nếu dùng chỉ người thì có nghĩa là Vị này/đó/kia)
a. Cấu trúc :
 こちら [kochira]
は そちら です。 [wa sochira desu.]
あちら [achira]
b.  Cách dùng: Tương tự với cách hỏi địa điểm, nơi chốn, người ở trên. Nhưng nó được dùng để thể hịên sự lịch thiệp, cung kính đối với người đang nghe. Nghĩa gốc của các từ này lần lượt là (Hướng này/đó/kia)
c. Ví dụ : 
- あそこ会議室、先生。[Kaigi jitsu wa achira desu.] : phòng họp ở đằng kia ạ.
- 竹山の日はこれです。[Kochira wa Take Yama sama desu.] : đây là ngài Take Yama.

bai 3 tieng nhat so cap
 
Mẫu câu 5. ở đâu? ( nếu dung cho người thì là :  là vị nào?)
a. Cấu trúc :
は どちら ですか。[ wa dochira desuka?]
b. Cách dùng: đây là câu hỏi lịch sự cung kính của cách hỏi thông thường.
c. Ví dụ :
- ホールどの方向あなたの中に?ROBI- wa dochira desuka? : Đại sảnh ở hướng nào ạ?
- 氏高山は、あなたが何をすべきか先生ですか?[Take Yama sama wa dochira desuka?] : ngài Take Yama là vị nào ạ?
Mẫu câu 6 :  của nước nào vậy? / là của nước ~
a. Cấu trúc :
は どこの ですか。[wa doko no desuka?]
は ~の です。 [wa ~ no desu]
b. Cách dùng: Đây là cấu trúc dùng để hỏi xuất xứ của một món đồ. Và trong câu trả lờI, ta có thể thay đổi chủ ngữ ( là món đồ thành các từ như [kore] [sore] và [are] đưa ra đứng trước trợ từ WA và đổi từ đã thay thế vào vị trí sau trợ từ NO thì sẽ hay hơn, hoặc ta có thể bỏ hẳn luôn cái từ đã đổi để cho câu ngắn gọn.
c. Ví dụ :
- この時計は、どの国にいるのですか?[kono tokei wa doko no desuka?] : cái đồng hồ này là của nước nào?
- そのスイス時計。[sore wa SUISU no (tokei) desu.] : đó là đồng hồ Thuỵ Sĩ.
Mẫu câu 7 : ở tầng mấy? /ở tầng ~.
a. Cấu trúc :
は なんがい ですか。 [ wa nangai desuka?]
は ~がい です。 [wa ~gai desu]
b. Cách dùng: Đây là câu hỏi địa đỉêm của một nơi nào đó ở tầng thứ mấy.
c. Ví dụ : 
- レストランどの階?[RESUTORAN wa nankai desuka?] : nhà hàng ở tầng mấy?
- レストラン五階。 [RESUTORAN wa gokai desu.] : nhà hàng ở tầng năm.
 
Mẫu câu 8 :  giá bao nhiêu?/  giá ~
a. Cấu trúc :
は いくら ですか。(color) [ wa ikura desuka?]
は ~ です。 [wa ~ desu]
b. Cách dùng: Dùng để hỏi giá một món đồ.
c. Ví dụ :
-  鉛筆これはいくらですか?[kono enpitsu wa ikura desuka?] :  cái bút chì này giá bao nhiêu?
-150円の価格という。[sore wa hyaku go jyuu en desu.] :  cái đó giá 150 yên.

Trên đây là kiến thức bài 3 tiếng Nhật sơ cấp , ngoài ra còn rất nhiều bài học khác đang chờ bạn khám phá . Vậy lên hãy luôn đồng hành cùng chúng tôi trung tâm Tiếng Nhật SOFL để cùng chinh phục tiếng Nhật nhé!

Tác giả bài viết: tiengnhatsofl

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Hỗ trợ trực tuyến

Quận Cầu Giấy
Miss Vân
   
Hotline: 0967 461 288
Miss Vũ Dung
   
Hotline: 0917 461 288
Quận Hai Bà Trưng
Miss Điệp
   
Hotline: 0963 861 569
Mss Tâm
   
Hotline: 0917 861288
Quận Thanh Xuân - Hà Đông
Mss Loan
   
Hotline: 0986 841 288
Mss Dung
   
Hotline: 0964 661 288

Like facebook

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 21


Hôm nayHôm nay : 2222

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 78111

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 3254965

THỜI GIAN LÀM VIỆC


TRUNG TÂM NHẬT NGỮ SOFL

Làm việc từ thứ 2 đến chủ nhật
Thời gian : 8h -21h hằng ngày 

GIẢNG DẠY TẠI CÔNG TY

  • CÔNG TY TNHH KSMC
    CÔNG TY TNHH KSMC Hợp tác giảng dạy tại doanh nghiệp CÔNG TY TNHH KSMC Lời cảm ơn !
  • CÔNG TY CỔ PHẦN XK PHẦM MỀM TINH VÂN
    CÔNG TY CỔ PHẦN XK PHẦM MỀM TINH VÂN Sự hợp tác giữa Trung tâm tiếng nhật SOFL với Công ty cổ phần Xuất...
  • Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu
    Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu
  • Giảng dạy tiếng Nhật tại công ty cổ phần Thiết Kế Xây Dựng Bình Minh
    Giảng dạy tiếng Nhật tại công ty cổ phần Thiết Kế Xây Dựng Bình Minh Hợp đồng giảng dạy tại công ty cổ phần thiết kế xây dựng Bình Minh !
  • Giảng dạy Tiếng Nhật tại tập đoàn Bảo Việt
    Giảng dạy Tiếng Nhật tại tập đoàn Bảo Việt Ngày 21/10/2014 tại trụ sở chính của Trung tâm tiếng Nhật SOFL đã diễn...
  • Bài Mới Đăng

  • Từ vựng tiếng Nhật về mùa xuân
    Từ vựng tiếng Nhật về mùa xuân Mùa xuân Nhật Bản được xem là khoảng thời gian thiên nhiên tái sinh...
  • Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản
    Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản hay ngày lễ Shichi-Go-San, là một...
  • Đơn vị đo lường của Nhật Bản
    Đơn vị đo lường của Nhật Bản Đơn vị đo lường của Nhật Bản truyền thống là hệ đo Shakkan-ho (尺 貫...
  • 25 cụm từ tiếng Nhật bạn phải biết.
    25 cụm từ tiếng Nhật bạn phải biết. Nếu có cơ hội sinh sống hay du lịch tại Nhật Bản, 25 cụm từ tiếng Nhật...
  • Nhật Bản mùa bão
    Nhật Bản mùa bão Trong những ngày tháng chín này, Nhật Bản đang là mùa cao điểm của...