Từ vựng và ngữ pháp tiếng Nhật bài 5 sơ cấp giáo trình Minna no Nihongo - Dạy học tiếng Nhật Hà NộiTrung tâm tiếng Nhật SOFL

Trang chủ » Tiếng nhật » TIẾNG NHẬT SƠ CẤP 1 » Tiếng Nhật Cơ Bản SC1 » Từ Vựng

Từ vựng và ngữ pháp tiếng Nhật bài 5 sơ cấp giáo trình Minna no Nihongo

Thứ tư - 10/05/2017 23:13
Trung tâm tiếng Nhật SOFL xin giới thiệu đến các bạn tổng hợp từ vựng và ngữ pháp bài 5 trong cuốn giáo trình Minna no Nihongo sơ cấp.

Ôn luyện từ vựng, ngữ pháp bài 5

 


Từ vựng sơ cấp - Bài 5 giáo trình Minna no Nihongo


1. いきます : đi 
2. きます : đến 
3. かえります : trở về 
5. がっこう : trường học
6. スーパー : siêu thị 
7. えき : nhà ga 
8. ひこうき : máy bay 
9. ふね : thuyền/tàu 
10. でんしゃ : xe điện 
11. ちかてつ : xe điện ngầm 
12. しんかんせん : tàu cao tốc 
13. バス : xe buýt 
14. タクシー : xe taxi 
15. じてんしゃ : xe đạp 
16. あるいて(いきます) : đi bộ 
17. ひと : người 
18. ともだち> : bạn 
19. かれ : anh ấy 
20. かのじょ : cô ấy 
21. かぞく : gia đình 
22. ひとりで : một mình 
23. せんしゅう : tuần truớc 
24. こんしゅう : tuần này 
25. らいしゅう : tuần tới 
26. せんげつ : tháng trước 
27. こんげつ : tháng này 
28. らいげつ : tháng tới 
29. きょねん : năm rồi 
30. ことし : năm nay 
31. らいねん : năm tới 
32. ~がつ : tháng ~ 
33. なんがつ : tháng mấy 
34. いちにち : một ngày 
35. なんにち : ngày mấy 
36. いつ> : khi nào 
37. たんじょうび : sinh nhật 
38. ふつう : thông thường 
39. きゅうこう : tốc hành 
40. とっきゅう : hỏa tốc 
41. つぎの : kế tiếp 
42. ありがとう ございました : cám ơn 
43. どう いたしまして : không có chi 
44. ~ばんせん : tuyến thứ ~ 
45. だれ : ai 
46. どこ : ở đâu 
47. なに : cái gì (cho danh từ) 
48. なん : cái gì (cho động từ) 
49. どうし : động từ 
50. します : chơi, làm 


Cấu trúc ngữ pháp trong bài 5 trong giáo trình Minna no Nihongo


Mẫu câu 1 - Giáo trình Minna no Nihongo
はなにをしますか : Dùng để hỏi ai đó đang làm gì 
Ví dụ : あなたはなにをしますか 
(Bạn đang làm gì đó ?) 
Mẫu câu 2 - Giáo trình Minna no Nihongo 
はだれとなにをしますか : Dùng để hỏi người nào đang làm gì với ai đó
Ví dụ : Aさんはともだちとなにをしますか 
(A đang làm gì với bạn vậy) 
Mẫu câu 3 - Giáo trình Minna no Nihongo
_はどこでなにをしますか  : Dùng để hỏi một ai đó đang làm gì ở một địa điểm nào đó
Ví dụ : A さんはこうえんでなにをしますか 
(A đang làm gì ở công viên vậy ?) 
Mẫu câu 4 - Giáo trình Minna no Nihongo
だれとなんでどこへいきます : Dùng để nói một ai đó cùng với người nào đó, đi đến đâu bằng phương tiện gì. 
Ví dụ : わたしはこいびととでんしゃでこうえんへいきます 
(Tôi cùng với người yêu đi xe điện đến công viên) 
Mẫu câu 5 - Giáo trình Minna no Nihongo
はなにをどうしか : Là dạng câu hỏi trả lời có hoặc không để hỏi ai đó về một vấn đề gì nào.
Ví dụ : きのうあなたはえいがをみましたか 
(Ngày hôm qua bạn có xem phim không ?) 
Phụ chú : 
Tổng hợp các thể trong động từ : 
1) Thể khẳng định 
Động từ có đuôi là ます 
Ví dụ : かえります 
 いきます
2) Thể phủ định 
Động từ có đuôi là ません 
Ví dụ : かえりません 
いきません> 
3) Thể nghi vấn 
Thêm từ か vào đằng sau động từ 
VD みますか : Có xem không ? 
4) Thể khẳng định trong thì quá khứ 
Động từ có đuôi là ました 
VD:  みました: Đã xem rồi 
5) Thể phủ định trong thì quá khứ 
Động từ có đuôi là ませんでした
VD みませんでした : Đã không xem 
f) Thể nghi vấn trong quá khứ 
Tương tự thể nghi vấn của động từ ở thì hiện tại 
VD: みましたか : Có xem không? (trong thì quá khứ) 


Trên đây là tổng hợp các từ vựng và ngữ pháp tiếng Nhật căn bản trong bài 5 giáo trình Minna no Nihongo sơ cấp. Trung tâm tiếng Nhật SOFL chúc các bạn học tốt!

 

Từ khóa: Minna no Nihongo

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Hỗ trợ trực tuyến

Quận Cầu Giấy
Miss Vân
   
Hotline: 0967 461 288
Miss Vũ Dung
   
Hotline: 0917 461 288
Quận Hai Bà Trưng
Miss Điệp
   
Hotline: 0963 861 569
Mss Tâm
   
Hotline: 0917 861288
Quận Thanh Xuân - Hà Đông
Mss Loan
   
Hotline: 0986 841 288
Mss Dung
   
Hotline: 0964 661 288

Like facebook

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 19


Hôm nayHôm nay : 3582

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 51953

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 3109836

THỜI GIAN LÀM VIỆC


TRUNG TÂM NHẬT NGỮ SOFL

Làm việc từ thứ 2 đến chủ nhật
Thời gian : 8h -21h hằng ngày 

GIẢNG DẠY TẠI CÔNG TY

  • CÔNG TY TNHH KSMC
    CÔNG TY TNHH KSMC Hợp tác giảng dạy tại doanh nghiệp CÔNG TY TNHH KSMC Lời cảm ơn !
  • CÔNG TY CỔ PHẦN XK PHẦM MỀM TINH VÂN
    CÔNG TY CỔ PHẦN XK PHẦM MỀM TINH VÂN Sự hợp tác giữa Trung tâm tiếng nhật SOFL với Công ty cổ phần Xuất...
  • Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu
    Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu
  • Giảng dạy tiếng Nhật tại công ty cổ phần Thiết Kế Xây Dựng Bình Minh
    Giảng dạy tiếng Nhật tại công ty cổ phần Thiết Kế Xây Dựng Bình Minh Hợp đồng giảng dạy tại công ty cổ phần thiết kế xây dựng Bình Minh !
  • Giảng dạy Tiếng Nhật tại tập đoàn Bảo Việt
    Giảng dạy Tiếng Nhật tại tập đoàn Bảo Việt Ngày 21/10/2014 tại trụ sở chính của Trung tâm tiếng Nhật SOFL đã diễn...
  • Bài Mới Đăng

  • Từ vựng tiếng Nhật về mùa xuân
    Từ vựng tiếng Nhật về mùa xuân Mùa xuân Nhật Bản được xem là khoảng thời gian thiên nhiên tái sinh...
  • Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản
    Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản hay ngày lễ Shichi-Go-San, là một...
  • Đơn vị đo lường của Nhật Bản
    Đơn vị đo lường của Nhật Bản Đơn vị đo lường của Nhật Bản truyền thống là hệ đo Shakkan-ho (尺 貫...
  • 25 cụm từ tiếng Nhật bạn phải biết.
    25 cụm từ tiếng Nhật bạn phải biết. Nếu có cơ hội sinh sống hay du lịch tại Nhật Bản, 25 cụm từ tiếng Nhật...
  • Nhật Bản mùa bão
    Nhật Bản mùa bão Trong những ngày tháng chín này, Nhật Bản đang là mùa cao điểm của...