Tổng hợp từ vựng và thành ngữ tiếng Nhật thông dụng về màu sắc - Dạy học tiếng Nhật Hà NộiTrung tâm tiếng Nhật SOFL

Trang chủ » Tiếng nhật » TIẾNG NHẬT GIAO TIẾP » Khóa giao tiếp cơ bản » Từ vựng

Tổng hợp từ vựng và thành ngữ tiếng Nhật thông dụng về màu sắc

Chủ nhật - 25/06/2017 22:57
Ngày hôm nay, trung tâm Nhật ngữ SOFL sẽ giới thiệu đến các bạn tổng hợp các từ vựng và thành ngữ tiếng Nhật thông dụng về chủ đề màu sắc trong cuộc sống.

 

 

Ảnh minh họa một số từ vựng tiêng Nhật màu sắc trong tiếng Nhật

 

Từ vựng tiếng Nhật thông dụng về màu sắc


あお        青            xanh da trời
あか        赤            Màu đỏ
しろ        白            Màu trắng
くろ        黒            Màu đen
みどり        緑            Xanh lá cây
だいだいいろ    橙色            Màu cam
ももいろ    桃色            Màu hồng
むらさき    紫            Màu tím
はいいろ    灰色            Màu xám tro
きいろ        黄色            Màu vàng
きみどり    黄緑            Xanh lá cây nhạt
ちゃいろ    茶色            Màu nâu nhạt
みずいろ    水色            Màu xanh da trời nhạt
むらさき    紫            Màu đỏ tía
きみどりいろ    黄緑色            Màu xanh nõn chuối
こんいろ    紺色            Màu xanh thẫm
ぎんいろ    銀色            Màu ánh bạc
きんいろ    金色            Màu ánh kim
コーヒー    色            Màu cà phê sữa
ましろ        真っ白            Màu trắng
まっくろ    真っ黒            Màu đen
まっか        真っ赤            Đỏ thẫm

まさお        真っ青            Xanh thẫm 

Ảnh minh họa: Internet

 

Thành ngữ tiếng Nhật thông dụng về màu sắc


1. 隣の花は赤い(となりのはなはあかい có nghĩa tiếng Việt là “Hoa của nhà bên bao giờ cũng đỏ”. Thành ngữ này khá giống với câu “Đứng núi này, trông núi nọ” trong tiếng Việt hay giới trẻ thường sử dụng “con nhà người ta”, “vợ người ta”, “chồng người ta”.        
2. 朱に交われば赤くなる(しゅにまじわればあかくなるcó nghĩa tiếng Việt là “Nếu hòa vào mầu đỏ tươi, thì cũng trở nên đỏ”. Khi bạn tiếp xúc với những điều tốt đẹp thì bạn cũng trở nên tốt đẹp hơn, tương tự như câu “Gần mực thì đen, gần đèn thì rạng”.
3. 白羽の矢が立つ(しらはのやがたつ)Thành ngữ tiếng Nhật thông dụng này bắt nguồn từ ngày xưa, khi người ta tin rằng thần sẽ cắm mũi tên lên mái nhà của những cô gái bị bắt đi để làm lễ tế thần. Sau này, câu này được dùng với nghĩa là “được chọn ra từ nhiều người” bao gồm cả nghĩa tốt và nghĩa xấu.
4. 柳は緑花は紅(やなぎはみどりはなはくれない)có nghĩa tiếng Việt là “ Cây liễu xanh, còn hoa đỏ”, ngụ ý rằng đó là điều đương nhiên, không cần bàn cãi. Bên cạnh đó, câu này cũng có ý nghĩa là ca ngợi vẻ đẹp mùa xuân.
5. 青菜に塩(あおなにしお)có nghĩa đen là rau xanh đang tươi tốt, đổ muối vào khiến rau bị héo úa, chỉ về sự suy sụp đột ngột.


Hi vọng rằng những từ vựng và thành ngữ tiếng Nhật thông dụng dưới đây sẽ giúp bạn có thêm kiến thức hữu ích trong cuốn cẩm nang học tập của mình. Trung tâm tiếng Nhật SOFL chúc các bạn học tốt!

 

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Hỗ trợ trực tuyến

Quận Cầu Giấy
Miss Vân
   
Hotline: 0967 461 288
Miss Vũ Dung
   
Hotline: 0917 461 288
Quận Hai Bà Trưng
Miss Điệp
   
Hotline: 0963 861 569
Mss Tâm
   
Hotline: 0917 861288
Quận Thanh Xuân - Hà Đông
Mss Loan
   
Hotline: 0986 841 288
Mss Dung
   
Hotline: 0964 661 288

Like facebook

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 28


Hôm nayHôm nay : 2735

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 47558

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 3105441

THỜI GIAN LÀM VIỆC


TRUNG TÂM NHẬT NGỮ SOFL

Làm việc từ thứ 2 đến chủ nhật
Thời gian : 8h -21h hằng ngày 

GIẢNG DẠY TẠI CÔNG TY

  • CÔNG TY TNHH KSMC
    CÔNG TY TNHH KSMC Hợp tác giảng dạy tại doanh nghiệp CÔNG TY TNHH KSMC Lời cảm ơn !
  • CÔNG TY CỔ PHẦN XK PHẦM MỀM TINH VÂN
    CÔNG TY CỔ PHẦN XK PHẦM MỀM TINH VÂN Sự hợp tác giữa Trung tâm tiếng nhật SOFL với Công ty cổ phần Xuất...
  • Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu
    Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu
  • Giảng dạy tiếng Nhật tại công ty cổ phần Thiết Kế Xây Dựng Bình Minh
    Giảng dạy tiếng Nhật tại công ty cổ phần Thiết Kế Xây Dựng Bình Minh Hợp đồng giảng dạy tại công ty cổ phần thiết kế xây dựng Bình Minh !
  • Giảng dạy Tiếng Nhật tại tập đoàn Bảo Việt
    Giảng dạy Tiếng Nhật tại tập đoàn Bảo Việt Ngày 21/10/2014 tại trụ sở chính của Trung tâm tiếng Nhật SOFL đã diễn...
  • Bài Mới Đăng

  • Từ vựng tiếng Nhật về mùa xuân
    Từ vựng tiếng Nhật về mùa xuân Mùa xuân Nhật Bản được xem là khoảng thời gian thiên nhiên tái sinh...
  • Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản
    Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản hay ngày lễ Shichi-Go-San, là một...
  • Đơn vị đo lường của Nhật Bản
    Đơn vị đo lường của Nhật Bản Đơn vị đo lường của Nhật Bản truyền thống là hệ đo Shakkan-ho (尺 貫...
  • 25 cụm từ tiếng Nhật bạn phải biết.
    25 cụm từ tiếng Nhật bạn phải biết. Nếu có cơ hội sinh sống hay du lịch tại Nhật Bản, 25 cụm từ tiếng Nhật...
  • Nhật Bản mùa bão
    Nhật Bản mùa bão Trong những ngày tháng chín này, Nhật Bản đang là mùa cao điểm của...