Cẩm nang học từ vựng tiếng Nhật thông dụng trong nhà hàng và quán ăn Nhật Bản - Dạy học tiếng Nhật Hà NộiTrung tâm tiếng Nhật SOFL

Trang chủ » Tiếng nhật » TIẾNG NHẬT GIAO TIẾP » Khóa giao tiếp cơ bản » Từ vựng

Cẩm nang học từ vựng tiếng Nhật thông dụng trong nhà hàng và quán ăn Nhật Bản

Thứ tư - 31/05/2017 23:11
Học từ vựng tiếng Nhật thông dụng trong các nhà hàng, quán ăn sẽ giúp bạn nâng cao trình độ giao tiếp khi đi du học hoặc đi làm thêm tại các hàng quán tại Nhật Bản. Sau đây, trung tâm tiếng Nhật SOFL xin chia sẻ đến các bạn những kiến thức về từ vựng trong các quán ăn tại Nhật Bản.

Từ vựng về nhà hàng Tiếng Nhật đa dạng và phong phú

 

1. Học từ vựng tiếng Nhật về món ăn và đồ uống


 Nước khoáng            ミ ネ ラ ル ウ ォ ー タ 
Nước ép trái cây        ジ ュー ス 
Nước ép xoài            マンゴジ ュー ス 
Nước ép cà chua        トマトジ ュー ス 
Bia                ビ ー ル 
Bia tươi            生ビ ー ル 
Bia chai            瓶ビ ー ル 
Rượu vang            ワ イ ン 
Rượu vang nho        あ か ぶ ど う し ゅ 
Rượu vang đỏ            赤 ワ イ ン (赤 葡萄酒)
Rượu trắng            し ろ ワ イ ン 
Bubbly                シ ャ ン パ ン 
Rượu Sake            さ け 
Khai vị                前 菜 ぜ ん さ い
Chủ yếu            メ イ ン 
Tráng miệng            デ ザ ー ト 
Món ăn kèm (Salad)        付 け 合 わ せ 料理 つ け あ わ せ り ょ う り 
Canh                ス ー プ
Salad                サ ラ ダ 
Nước xốt            ソ ー ス 
Rau                野菜 や さ い 
Khoai tây            じ ゃ が 芋 じ ゃ が い も 
Thịt                肉 に く 
Mì Ramen / Udon / Soba     ラ ー メ ン / う ど ん / そ ば 
Thịt heo            豚 肉 ぶ た に く 
Thịt Gà                鶏 肉 と り に く 
Thịt bò                牛 肉 ぎ ゅ う に く 
Cà chua            トマ ト
Bắp cải            白菜
Đậu bắp            オクラ
Đậu đũa            インゲン
Dưa chuột            きゅうり
Măng                竹の子
Nấm                きのこ   
Hành tây            玉ねぎ   
Hành lá            長ねぎ    
Giá đỗ                もやし     
Củ sen                レンコン     
Củ sen                豆 


Để biết thêm các bí quyết học tiếng Nhật phần ngữ pháp và từ vựng hiệu quả, hãy truy cập tại địa chỉ website của trung tâm Nhật ngữ SOFL chuyên mục chia sẻ kinh nghiệm của chúng tôi.

 

Đồ gia dụng trong nhà bếp


2. Học từ vựng tiếng Nhật về gia vị và dụng cụ nhà bếp


Dầu                油 あぶら     
Đường                砂糖 さとう     
Muối                塩 しお shio     
Tiêu                胡椒 こしょう   
Mayonnaise            マヨネーズ 
Mù tạt                カラシ   
Dấm                (酢)す    
Gừng                しょうが
Tủ lạnh            冷蔵庫 (れいぞうこ)
Máy quạt            ファン
Tủ chén bát            食器棚 (しょっきだな)
Thùng rác            ゴミ箱(ばこ)   
Giá đỡ, giá đựng đồ        シェルフ ・ 棚(たな)   
Lò vi sóng            電子レンジ
Bếp điện            電気コンロ
Lò nướng            オーブン
Chảo                フライパン   
Mâm                盆
Ấm nước            やかん    
Trà                茶(ちゃcha):    
Dao (dùng trong bàn ăn)    ナイフ(naifu):    
Thớt                まな板(まないた)    
Cái đánh trứng        泡立て器 あわだてき)    
Trục cán bột            麺棒(めんぼう)     
Tạp dề                エプロン
Vết bẩn            汚れ, しみ(よごれ, しみ)
Dụng cụ bào            卸し金(おろしがね)
Đồ đựng làm ráo nước    水切り(みずきり)    
Dụng cụ rây (lọc)        こし器(こし き)
Chén; bát            ちゃわん
Đũa                箸, お箸(はし, おはし):      
Đĩa                皿(さら) 
Giấy ăn            ナプキン      
Muỗng                スプーン   
Nĩa                フォーク    


Hi vọng rằng những chia sẻ trên đây cũng trung tâm tiếng Nhật SOFL sẽ giúp bạn trau dồi thêm kiến thức trong cuốn cẩm nang học từ vựng tiếng Nhật của mình. Chúc các bạn thành công!

 

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Hỗ trợ trực tuyến

Quận Cầu Giấy
Miss Vân
   
Hotline: 0967 461 288
Miss Vũ Dung
   
Hotline: 0917 461 288
Quận Hai Bà Trưng
Miss Điệp
   
Hotline: 0963 861 569
Mss Tâm
   
Hotline: 0917 861288
Quận Thanh Xuân - Hà Đông
Mss Loan
   
Hotline: 0986 841 288
Mss Dung
   
Hotline: 0964 661 288

Like facebook

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 41


Hôm nayHôm nay : 6264

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 84883

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 2858537

THỜI GIAN LÀM VIỆC


TRUNG TÂM NHẬT NGỮ SOFL

Làm việc từ thứ 2 đến chủ nhật
Thời gian : 8h -21h hằng ngày 

GIẢNG DẠY TẠI CÔNG TY

  • CÔNG TY TNHH KSMC
    CÔNG TY TNHH KSMC Hợp tác giảng dạy tại doanh nghiệp CÔNG TY TNHH KSMC Lời cảm ơn !
  • CÔNG TY CỔ PHẦN XK PHẦM MỀM TINH VÂN
    CÔNG TY CỔ PHẦN XK PHẦM MỀM TINH VÂN Sự hợp tác giữa Trung tâm tiếng nhật SOFL với Công ty cổ phần Xuất...
  • Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu
    Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu
  • Giảng dạy tiếng Nhật tại công ty cổ phần Thiết Kế Xây Dựng Bình Minh
    Giảng dạy tiếng Nhật tại công ty cổ phần Thiết Kế Xây Dựng Bình Minh Hợp đồng giảng dạy tại công ty cổ phần thiết kế xây dựng Bình Minh !
  • Giảng dạy Tiếng Nhật tại tập đoàn Bảo Việt
    Giảng dạy Tiếng Nhật tại tập đoàn Bảo Việt Ngày 21/10/2014 tại trụ sở chính của Trung tâm tiếng Nhật SOFL đã diễn...
  • Bài Mới Đăng

  • Từ vựng tiếng Nhật về mùa xuân
    Từ vựng tiếng Nhật về mùa xuân Mùa xuân Nhật Bản được xem là khoảng thời gian thiên nhiên tái sinh...
  • Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản
    Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản hay ngày lễ Shichi-Go-San, là một...
  • Đơn vị đo lường của Nhật Bản
    Đơn vị đo lường của Nhật Bản Đơn vị đo lường của Nhật Bản truyền thống là hệ đo Shakkan-ho (尺 貫...
  • 25 cụm từ tiếng Nhật bạn phải biết.
    25 cụm từ tiếng Nhật bạn phải biết. Nếu có cơ hội sinh sống hay du lịch tại Nhật Bản, 25 cụm từ tiếng Nhật...
  • Nhật Bản mùa bão
    Nhật Bản mùa bão Trong những ngày tháng chín này, Nhật Bản đang là mùa cao điểm của...