Danh sách từ vựng tiếng Nhật liên quan đến “Mộc” (木) - Dạy học tiếng Nhật Hà NộiTrung tâm tiếng Nhật SOFL

Trang chủ » Tin tức » Kinh Nghiệm Học Tiếng Nhật

Danh sách từ vựng tiếng Nhật liên quan đến “Mộc” (木)

Thứ tư - 20/07/2016 14:57
hoctiengnhatban.org là website cung cấp các bài học bổ ích, chất lượng nhằm giúp các bạn học viên nâng cao khả năng tiếng Nhật của bạn. Tiếp tục các bài học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề, hôm nay chúng tôi sẽ chia sẻ với các bạn danh sách từ vựng tiếng Nhật liên quan đến “Mộc” (木).

Danh sách từ vựng tiếng Nhật liên quan đến “Mộc” (木)
Danh sách từ vựng tiếng Nhật liên quan đến “Mộc” (木)
 
Khi nhắc đến Mộc chúng ta thường nghĩ ngay đến gỗ, như các vật dụng gỗ, hay là nghề mộc, cây cối… đúng không? Cùng học các từ vựng đó nhé:
 
1. 木 (き/ もく) : Cây / gỗ
2. 木材 (もくざい) : Nguyên liệu gỗ
3. 木綿 (もめん) : Bông / cotton (chất vải)
4. 木星 (もくせい) : Sao mộc
5. 木工 (もっこう) : Nghề mộc
6. 木々 (きぎ) : Các loại cây
7. 木造 (もくぞう) : Đồ làm bằng gỗ
8. 木製 (もくせい) : Đồ làm bằng gỗ
9. 木の葉 (このは) : Lá trên cây
10. 木陰 (こかげ) : Bóng cây
11. 木片 (もくへん) : Tấm gỗ, phiến gỗ
12. 木の芽 (きのめ) : Chồi cây, mầm cây
13. 木霊 (こだま) : Tiếng vọng / Linh hồn của cây
14. 木登り (きのぼり) : Trèo cây
15. 木こり (きこり) : Tiều phu, thợ đốn gỗ
16. 木造家屋 (もくぞうかおく) : Nhà làm bằng gỗ
17. 木目 (きめ) : Thớ gỗ (hoa văn)
18. 木造建築物 (もくぞうけんちくぶつ) : Vật kiến trúc về gỗ
19. 木石 (ぼくせき) : Người vô cảm /như gỗ như đá
20. 木偶の坊 (でくのぼう) : Kẻ ngốc / Búp bê gỗ
21. 木炭 (もくたん) : Than củi
22. 木刀 (ぼくとう) : Kiếm gỗ
23. 木立 (こだち) : Tán cây
24. 木戸 (きど) : Cửa gỗ
25. 木彫り (きぼり) : Khắc gỗ
26. 木馬 (もくば) : Ngựa gỗ
27. 木食い虫 (きくいむし) : Côn trùng ăn cây
28. 木っ端 (こっぱ) : Mảnh gỗ / Đồ vô dụng
29. 木耳 (きくらげ) : Nấm mộc nhĩ
30. 木魚 (もくぎょ) : Cái mõ tung kinh

Danh sách từ vựng tiếng Nhật liên quan đến “Mộc” (木)
 
31. 木樋 (もくひ) : Ống dẫn nước bằng gỗ
32. 木の末 (このうれ) : Ngọn cây
33. 木の本 (きのもと) : Gốc cây
34. 木くず (きくず) : Vụn gỗ
35. 木像 (もくぞう) : Tượng gỗ
36. 木菟 (みみずく) : Con cú
37. 木挽き (こびき) : Thợ cưa gỗ
38. 木戸番 (きどばん) : Người trông cửa
39. 木印 (もくいん) : Con dấu bằng gỗ
40. 木ねじ (もくねじ) : Đinh ốc bằng gỗ
41. 木苺 (きいちご) : Loài cây mâm xôi
42. 木活字 (もっかつじ) : Chữ khắc gỗ
43. 木の香 (きのか) : Mùi gỗ mới
44. 木守り (きまもり) : Quả không rụng trên cây suốt mùa đông (báo hiệu mùa tới cây sai quả)
45. 木深い (こぶかい) : Rừng sâu
46. 木灰 (きばい) : Tro tàn đốt gỗ
47. 木杯 (もくはい) : Cốc, chén gỗ
48. 木炭自動車 (もくたんじどうしゃ) : Xe chạy bằng than
49. 木組み (きぐみ) : Ghép gỗ (trong nghề mộc)
50. 木本植物 (もくほんしょくぶつ) : Thực vật thân gỗ
51. 木工具 (もっこうぐ) : Công cụ nghề mộc
52. 木工所 (もっこうじょ) : Cửa hàng mộc
53. 木鉢 (きばち) : Bát gỗ
54. 木工品 (もっこうひん) : Sản phẩm gỗ
55. 木工師 (もっこうし) : Thợ mộc
56. 木目塗 (もくめぬり) : Nhuộm vân gỗ
57. 木槌 (きづち) : Búa gỗ
58. 木の暗 (このくれ) : Bóng dưới tán cây rậm
59. 木橋 (もっきょう) : Cầu gỗ
60. 木から落ちた猿 (きからおちたさる) : Khỉ rơi từ trên cây (Chỉ người mất đi thứ họ có thể dựa dẫm vào)
 
Còn rất nhiều bài học tiếng Nhật thú vị đang chờ các bạn khám phá, truy cập website trung tâm Tiếng Nhật SOFL để nhanh giỏi ngôn ngữ này nhé!

TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở 1 Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm - Hai Bà Trưng -  Hà Nội

Cơ sở 2: 44 Lê Đức Thọ Kéo Dài - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội
 
Cơ sở 3: 54 Ngụy Như Kon Tum - Nhân Chính - Thanh Xuân - Hà Nội
 
Tel: 0462 927 213 - Hotline: 0917 86 12 88 - 0962 461 288

Email: trungtamtienghansofl@gmail.com

 

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Hỗ trợ trực tuyến

Quận Cầu Giấy
Miss Vân
   
Hotline: 0967 461 288
Miss Vũ Dung
   
Hotline: 0917 461 288
Quận Hai Bà Trưng
Miss Điệp
   
Hotline: 0963 861 569
Mss Tâm
   
Hotline: 0917 861288
Quận Thanh Xuân - Hà Đông
Mss Loan
   
Hotline: 0986 841 288
Mss Dung
   
Hotline: 0964 661 288

Like facebook

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 125

Thành viên online : 1

Máy chủ tìm kiếm : 7

Khách viếng thăm : 117


Hôm nayHôm nay : 2039

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 118009

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 2507999

THỜI GIAN LÀM VIỆC


TRUNG TÂM NHẬT NGỮ SOFL

Làm việc từ thứ 2 đến chủ nhật
Thời gian : 8h -21h hằng ngày 

GIẢNG DẠY TẠI CÔNG TY

  • CÔNG TY TNHH KSMC
    CÔNG TY TNHH KSMC Hợp tác giảng dạy tại doanh nghiệp CÔNG TY TNHH KSMC Lời cảm ơn !
  • CÔNG TY CỔ PHẦN XK PHẦM MỀM TINH VÂN
    CÔNG TY CỔ PHẦN XK PHẦM MỀM TINH VÂN Sự hợp tác giữa Trung tâm tiếng nhật SOFL với Công ty cổ phần Xuất...
  • Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu
    Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu
  • Giảng dạy tiếng Nhật tại công ty cổ phần Thiết Kế Xây Dựng Bình Minh
    Giảng dạy tiếng Nhật tại công ty cổ phần Thiết Kế Xây Dựng Bình Minh Hợp đồng giảng dạy tại công ty cổ phần thiết kế xây dựng Bình Minh !
  • Giảng dạy Tiếng Nhật tại tập đoàn Bảo Việt
    Giảng dạy Tiếng Nhật tại tập đoàn Bảo Việt Ngày 21/10/2014 tại trụ sở chính của Trung tâm tiếng Nhật SOFL đã diễn...
  • Bài Mới Đăng

  • Từ vựng tiếng Nhật về mùa xuân
    Từ vựng tiếng Nhật về mùa xuân Mùa xuân Nhật Bản được xem là khoảng thời gian thiên nhiên tái sinh...
  • Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản
    Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản hay ngày lễ Shichi-Go-San, là một...
  • Đơn vị đo lường của Nhật Bản
    Đơn vị đo lường của Nhật Bản Đơn vị đo lường của Nhật Bản truyền thống là hệ đo Shakkan-ho (尺 貫...
  • 25 cụm từ tiếng Nhật bạn phải biết.
    25 cụm từ tiếng Nhật bạn phải biết. Nếu có cơ hội sinh sống hay du lịch tại Nhật Bản, 25 cụm từ tiếng Nhật...
  • Nhật Bản mùa bão
    Nhật Bản mùa bão Trong những ngày tháng chín này, Nhật Bản đang là mùa cao điểm của...