Tên các nước trên thế giới trong tiếng Nhật - Dạy học tiếng Nhật Hà NộiTrung tâm tiếng Nhật SOFL

Trang chủ » Tin tức » Kinh Nghiệm Học Tiếng Nhật

Tên các nước trên thế giới trong tiếng Nhật

Thứ sáu - 22/07/2016 22:53
Trung tâm Tiếng Nhật SOFL chia sẻ với các bạn tên các nước trên thế giới. Việc biết tên các nước trên thế giới, đặc biệt là các nước hay gặp sẽ rất có lợi cho chúng ta trong giao tiếp hàng ngày cũng như trong công việc đây. ^^!

Tên các nước trên thế giới trong tiếng Nhật
Tên các nước trên thế giới trong tiếng Nhật
 
Danh sách dưới đây không bao gồm đầy đủ các quốc gia trên thế giới mà chỉ bao gồm các quốc gia lớn, hay gặp nhất. Cùng học và Share cho bạn bè cùng học để cùng nâng cao level tiếng Nhật nào:
 
1. アフガニスタン : Afghnistan
2. エジプト : Ai Cập
3. アルバニア : Albania
4. アルジェリア : Algérie
5. アンドラ : Andorra
6. アンゴラ : Angola
7. イギリス : Anh
8. サウジアラビア : Ả Rập Saudi
9. アルゼンチン : Argentina
10. アルメニア : Armenia
11. オーストリア : Áo
12. インド : Ấn độ
13. バハマ : Bahamas
14. バーレーン : Bahrain
15. ポーランド : Ba Lan
16. バングラデシュ : Bangladesh
17. ベラルーシ : Belarus
18. ベルギー : Bỉ
19. ポルトガル : Bồ đào nha
20. ブラジル : Brasil
21. ブルネイ : Brunei
22. ブルガリア : Bulgaria
23. カンボジア : Campuchia
24. カメルーン : Cameroon
25. カナダ : Canada
26. チリ : Chile
27. コロンビア : Colombia
28. コンゴ共和国(きょうわこく): Cộng hòa công gô
29. コスタリカ : Costa Rica
30. クロアチア : Croatia
31. キューバ : Cuba
32. デンマーク : Đan mạch
33. 東(ひがし)ティモール : Đông timor
34. ドイツ : Đức
35. Ecuador エクアドル
36. Ethiopia エチオピア
37. Gambia ガンビア
38. Ghana ガーナ
39. Haiti ハイチ
40. Hà Lan オランダ
41. Hàn quốc 韓国(かんこく)
42. Hoa kỳ アメリカ
43. Honduras ホンジュラス
44. Hungary ハンガリー
45. Hy lạp ギリシャ
46. Iceland アイスランド
47. Indonesia インドネシア
48. Iran イラン
49. Iraq イラク
50. Israel イスラエル
51. Jamaica ジャマイカ
52. Jordan ヨルダン
53. Kazakhstan カザフスタン
54. Kenya ケニア
55. Kuwait クウェート
56. Lào ラオス
57. Latvia ラトビア
58. Liban レバノン
59. Liberia リベリア
60. Libya リビア

Tên các nước trên thế giới trong tiếng Nhật
 
61. Luxembourg ルクセンブルク
62. Macdonia マケドニア
63. Malaysia マレーシア
64. Maldives モルディブ
65. Mali マリ
66. Maroc モロッコ
67. Mexico メキシコ
68. Moldova モルドバ
69. monaco モナコ
70. Mông cổ モンテネグロ
71. Myanma ミャンマー
72. Nam sudan 南(みなみ)スーダン
73. Nam phi 南(みなみ)アフリカ
74. Nauy ノルウェー
75. Nepal ネパール
76. New Zealand ニュージーランド
77. Nga ロシア
78. Nhật Bản 日本(にほん)
79. Nigeria ナイジェリア
80. Oman オマーン
81. Pakistan パキスタン
82. Palestine パレスチナ
83. Panama パナマ
84. Paraguay パラグアイ
85. Peru ペルー
86. Pháp フランス
87. Phần Lan フィンランド
88. Philippines フィリピン
89. Qatar カタール
90. Romania ルーマニア
91. Séc チェコ
92. Serbia セルビア
93. Singapore シンガポール
94. Slovakia スロバキア
95. Slovenia スロベニア
96. Somania ソマリア
97. Sudan スーダン
98. Syria シリア
99. Tây Ban nha スペイン
100. Thái Lan タイ
101. Thổ nhỉ kỳ トルコ
102. Thụy Điển スウェーデン
103. Thụy sĩ スイス
104. Tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất アラブ
105. Togo トーゴ
106. Triều tiên 北朝鮮(きたちょうせん)
107. Trung Hoa Dân quốc (Đài loan) 中華民国(台湾)ちゅうかみんこく(たいわん)
108. Trung Phi 中央(ちゅうおう)アフリカ
109. Trung Quốc 中国(ちゅうごく)
110. Úc オーストラリア
111. Ukraina ウクライナ
112. Uruguay ウルグアイ
113. Uzberkistan ウズベキスタン
114. Vatican バチカン
115. Venezuela ベネズエラ
116. Việt Nam ベトナム
117. Ý イタリア
118. Yemen イエメン
119. Zambia ザンビア
120. Zimbabwe ジンバブエ
 
Để mở rộng hơn nữa vốn từ vựng của bạn, bạn có thể thường xuyên truy cập vào website : Trung tâm Tiếng Nhật SOFL nhé!

TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở 1 Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm - Hai Bà Trưng -  Hà Nội

Cơ sở 2: 44 Lê Đức Thọ Kéo Dài - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội
 
Cơ sở 3: 54 Ngụy Như Kon Tum - Nhân Chính - Thanh Xuân - Hà Nội
 
Tel: 0462 927 213 - Hotline: 0917 86 12 88 - 0962 461 288

Email: trungtamtienghansofl@gmail.com

 

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Hỗ trợ trực tuyến

Quận Cầu Giấy
Miss Vân
   
Hotline: 0967 461 288
Miss Vũ Dung
   
Hotline: 0917 461 288
Quận Hai Bà Trưng
Miss Điệp
   
Hotline: 0963 861 569
Mss Tâm
   
Hotline: 0917 861288
Quận Thanh Xuân - Hà Đông
Mss Loan
   
Hotline: 0986 841 288
Mss Dung
   
Hotline: 0964 661 288

Like facebook

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 32

Máy chủ tìm kiếm : 1

Khách viếng thăm : 31


Hôm nayHôm nay : 2922

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 96995

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 2486985

THỜI GIAN LÀM VIỆC


TRUNG TÂM NHẬT NGỮ SOFL

Làm việc từ thứ 2 đến chủ nhật
Thời gian : 8h -21h hằng ngày 

GIẢNG DẠY TẠI CÔNG TY

  • CÔNG TY TNHH KSMC
    CÔNG TY TNHH KSMC Hợp tác giảng dạy tại doanh nghiệp CÔNG TY TNHH KSMC Lời cảm ơn !
  • CÔNG TY CỔ PHẦN XK PHẦM MỀM TINH VÂN
    CÔNG TY CỔ PHẦN XK PHẦM MỀM TINH VÂN Sự hợp tác giữa Trung tâm tiếng nhật SOFL với Công ty cổ phần Xuất...
  • Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu
    Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu
  • Giảng dạy tiếng Nhật tại công ty cổ phần Thiết Kế Xây Dựng Bình Minh
    Giảng dạy tiếng Nhật tại công ty cổ phần Thiết Kế Xây Dựng Bình Minh Hợp đồng giảng dạy tại công ty cổ phần thiết kế xây dựng Bình Minh !
  • Giảng dạy Tiếng Nhật tại tập đoàn Bảo Việt
    Giảng dạy Tiếng Nhật tại tập đoàn Bảo Việt Ngày 21/10/2014 tại trụ sở chính của Trung tâm tiếng Nhật SOFL đã diễn...
  • Bài Mới Đăng

  • Từ vựng tiếng Nhật về mùa xuân
    Từ vựng tiếng Nhật về mùa xuân Mùa xuân Nhật Bản được xem là khoảng thời gian thiên nhiên tái sinh...
  • Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản
    Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản hay ngày lễ Shichi-Go-San, là một...
  • Đơn vị đo lường của Nhật Bản
    Đơn vị đo lường của Nhật Bản Đơn vị đo lường của Nhật Bản truyền thống là hệ đo Shakkan-ho (尺 貫...
  • 25 cụm từ tiếng Nhật bạn phải biết.
    25 cụm từ tiếng Nhật bạn phải biết. Nếu có cơ hội sinh sống hay du lịch tại Nhật Bản, 25 cụm từ tiếng Nhật...
  • Nhật Bản mùa bão
    Nhật Bản mùa bão Trong những ngày tháng chín này, Nhật Bản đang là mùa cao điểm của...