Từ vựng tiếng Nhật liên quan đến “Hỏa” (火) - Dạy học tiếng Nhật Hà NộiTrung tâm tiếng Nhật SOFL

Trang chủ » Tin tức » Kinh Nghiệm Học Tiếng Nhật

Từ vựng tiếng Nhật liên quan đến “Hỏa” (火)

Chủ nhật - 24/07/2016 23:20
Ai học tiếng Nhật cũng muốn biết nhiều từ vựng tiếng Nhật trên nhiều phương diện khác nhau để giao tiếp tiếng Nhật dễ dàng, tốt hơn.

Từ vựng tiếng Nhật liên quan đến “Hỏa” (火)
Từ vựng tiếng Nhật liên quan đến “Hỏa” (火)
 
Nếu hiện tại, bạn đang cảm thấy mình thiếu từ vựng "trầm trọng" thì đừng quá lo lắng. Bởi bạn có thể thoát khỏi tình trạng đó bằng cách bắt đầu và tích lũy từ vựng ngay bây giờ các các bài học từ vựng theo chủ đề của trung tâm Tiếng Nhật SOFL nhé.
 
Và bài học từ vựng hôm nay mà chúng tôi cung cấp là các từ vựng liên quan đến “Hỏa” (火). Ngoài các từ vựng đơn còn có cả những cụm từ, câu liên quan đến hỏa được sử dụng nhiều trong cuộc sống và xuất hiện cả trong thành ngữ tiếng Nhật nữa đấy.^^!
 
1. 火 (ひ ) : Ngọn lửa
2. 火災 (かさい) :Đám cháy
3. 火山 (かざん) :Núi lửa
4. 火事 (かじ) :Hỏa hoạn
5. 火星 (かせい) :Sao Hỏa
6. 火花 (ひばな) :Tia lửa
7. 花火 (はなび) :Pháo hoa
8. 火薬 (かやく) :Thuốc súng, thuốc nổ
9. 火災保険 (かさいほけん) :Phòng chống hỏa hoạn
10. 火鉢 (ひばち) :Lò lửa
11. 火傷 (やけど) :Vết bỏng
12. 火力 (かりょく) :Hỏa lực
13. 火種 (ひだね) :Mồi lửa
14. 火器 (かき) :Hỏa khí, súng đạn
15. 火遊び (ひあそび) :Chơi với lửa
16. 火薬庫 (かやくこ) :Kho trữ thuốc súng
17. 火口 (かこう) :Miệng núi lửa
18. 火照る (ほてる) :(Cảm giác) nóng như lửa
19. 火災警報 (かさいけいほう) :Cảnh báo hỏa hoạn
20. 火加減 (ひかげん) :Điều chỉnh lửa (ở bếp)

Từ vựng tiếng Nhật liên quan đến “Hỏa” (火)
 
21. 火ばさみ (ひばさみ) :Kéo gắp than
22. 火山活動 (かざんかつどう) :Hoạt động của núi lửa
23. 火葬 (かそう) :Hỏa táng
24. 火山灰 (かざんばい) :Khói, tro núi lửa
25. 火消し (ひけし) :Dập lửa
26. 火柱 (ひばしら) :Cột lửa
27. 火の玉 / 火球 (ひのたま / かきゅう) :Quả cầu lửa
28. 火の車 (ひのくるま) :Xe lửa (Xe quỷ chờ người tới địa ngục)
29. 火がつく (ひがつく) :Bắt lửa
30. 火をつける (ひつける) :Nhóm lửa, tạo ra lửa
31. 火打ち石 (ひうちいし) :Đá lửa
32. 火渡り (ひわたり) :Bước qua lửa (Lễ hội)
33. 火の鳥 (ひのとり) :Chim lửa (Phượng hoàng)
34. 火干し (ひぼし) :Hong khô bằng lửa
35. 火力発電所 (かりょくはつでんしょ) :Trạm phát điện bằng hỏa lực
36. 火影 (ほかげ) :Bóng từ ánh sang ngọn lửa
37. 火山爆発 (かざんばくはつ) :Núi lửa phun trào
38. 火気厳禁 (かきげんきん) :Cấm lửa
39. 火移り (ひうつり) :Lửa lan ra
40. 火色 (ひいろ) :Màu lửa
41. 火柴 (かしば) :Diêm
42. 火炙り (ひあぶり) :Chết cháy, chết thiêu
43. 火で溶ける (ひでとける) :Tan chảy trong lửa
44. 火に当たる (ひにあたる) :Sưởi ấm bằng lửa
45. 火口湖 (かこうこ) :Hồ miệng núi lửa
46. 火急 (かきゅう) :Khẩn cấp
47. 火に油を注ぐ(ひにあぶらをそそぐ) :Thêm dầu vào lửa
48. 火を見るより明らかである (ひをみるよりあきらかである) :Rõ hơn nhìn thấy lửa(Rõ như ban ngày)
49. 火のないところに煙は立たない (ひのないところにけむりはたたない) :Không có khói ở nơi không có lửa (Không có lửa làm sao có khói)
50. 風前の灯火 (ふうぜんのともしび) :Ngọn nến trước gió
 
Bạn có thể tham khảo thêm các chủ đề từ vựng khác trên website : Trung tâm Tiếng Nhật SOFL nhé!

TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở 1 Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm - Hai Bà Trưng -  Hà Nội

Cơ sở 2: 44 Lê Đức Thọ Kéo Dài - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội
 
Cơ sở 3: 54 Ngụy Như Kon Tum - Nhân Chính - Thanh Xuân - Hà Nội
 
Tel: 0462 927 213 - Hotline: 0917 86 12 88 - 0962 461 288

Email: trungtamtienghansofl@gmail.com

 

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Hỗ trợ trực tuyến

Quận Cầu Giấy
Miss Vân
   
Hotline: 0967 461 288
Miss Vũ Dung
   
Hotline: 0917 461 288
Quận Hai Bà Trưng
Miss Điệp
   
Hotline: 0963 861 569
Mss Tâm
   
Hotline: 0917 861288
Quận Thanh Xuân - Hà Đông
Mss Loan
   
Hotline: 0986 841 288
Mss Dung
   
Hotline: 0964 661 288

Like facebook

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 36

Máy chủ tìm kiếm : 7

Khách viếng thăm : 29


Hôm nayHôm nay : 1780

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 93503

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 2366315

THỜI GIAN LÀM VIỆC


TRUNG TÂM NHẬT NGỮ SOFL

Làm việc từ thứ 2 đến chủ nhật
Thời gian : 8h -21h hằng ngày 

GIẢNG DẠY TẠI CÔNG TY

  • CÔNG TY TNHH KSMC
    CÔNG TY TNHH KSMC Hợp tác giảng dạy tại doanh nghiệp CÔNG TY TNHH KSMC Lời cảm ơn !
  • CÔNG TY CỔ PHẦN XK PHẦM MỀM TINH VÂN
    CÔNG TY CỔ PHẦN XK PHẦM MỀM TINH VÂN Sự hợp tác giữa Trung tâm tiếng nhật SOFL với Công ty cổ phần Xuất...
  • Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu
    Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu
  • Giảng dạy tiếng Nhật tại công ty cổ phần Thiết Kế Xây Dựng Bình Minh
    Giảng dạy tiếng Nhật tại công ty cổ phần Thiết Kế Xây Dựng Bình Minh Hợp đồng giảng dạy tại công ty cổ phần thiết kế xây dựng Bình Minh !
  • Giảng dạy Tiếng Nhật tại tập đoàn Bảo Việt
    Giảng dạy Tiếng Nhật tại tập đoàn Bảo Việt Ngày 21/10/2014 tại trụ sở chính của Trung tâm tiếng Nhật SOFL đã diễn...
  • Bài Mới Đăng

  • Từ vựng tiếng Nhật về mùa xuân
    Từ vựng tiếng Nhật về mùa xuân Mùa xuân Nhật Bản được xem là khoảng thời gian thiên nhiên tái sinh...
  • Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản
    Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản hay ngày lễ Shichi-Go-San, là một...
  • Đơn vị đo lường của Nhật Bản
    Đơn vị đo lường của Nhật Bản Đơn vị đo lường của Nhật Bản truyền thống là hệ đo Shakkan-ho (尺 貫...
  • 25 cụm từ tiếng Nhật bạn phải biết.
    25 cụm từ tiếng Nhật bạn phải biết. Nếu có cơ hội sinh sống hay du lịch tại Nhật Bản, 25 cụm từ tiếng Nhật...
  • Nhật Bản mùa bão
    Nhật Bản mùa bão Trong những ngày tháng chín này, Nhật Bản đang là mùa cao điểm của...