Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành kinh tế. - Dạy học tiếng Nhật Hà NộiTrung tâm tiếng Nhật SOFL

Trang chủ » Tin tức » Kinh Nghiệm Học Tiếng Nhật » Phương Pháp

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành kinh tế.

Thứ ba - 11/08/2015 03:57
Một trong những điều đầu tiên khiến chúng ta ấn tượng khi nhắc tới Nhật Bản đó là trình độ phát triển kinh tế vào hạng nhất thế giới hiện nay, cũng chính vì vậy, ngày càng nhiều học viên học tiếng Nhật chuyên ngành kinh tế hoặc lựa chọn chuyên ngành này khi đi du học Nhật Bản. Vậy từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành kinh tế có khó không?
Học từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành kinh tế cũng là một khó khăn với nhiều vất vả.

Học từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành kinh tế cũng là một khó khăn với nhiều vất vả.

Kinh tế là một ngành nghề đặc thù bao hàm rất nhiều từ ngữ chuyên ngành và thuật ngữ, do đó, việc học từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành kinh tế cũng là một sự vất vả, khó khăn. Để hiểu sơ bộ về những từ vựng tiếng Nhật trong kinh doanh, trong bài viết này, trung tâm Nhật ngữ SOFL xin giới thiệu những từ vựng cơ bản được sử dụng trong ngành thương mại và Ngân hàng.

Để được học rõ ràng và chuyên sâu hơn về từ vựng chuyên ngành kinh tế, hãy liên hệ với SOFL để được tư vấn khóa học và phương pháp học tập từ ngữ chuyên ngành cho phù hợp nhé.



Kinh tế là một ngành nghề đặc thù bao hàm rất nhiều từ ngữ chuyên ngành và thuật ngữ
 

1, Từ vựng tiếng Nhật Thương mại

1 相手 ( あいて ) đối tác
2 赤字( あかじ ) lỗ, thâm hụt thương mại
3 黒字 ( くろじ ) lãi, thặng dư
4 改( あらた )める sửa đổi; cải thiện; thay đổi
5 粗利益 ( あらりえき ) tổng lợi nhuận
6 カテゴリー  nhóm, loại, hạng
7 案 ( あん )  dự thảo; ý tưởng; đề xuất; phương án
8 加減 ( かげん ) sự giảm nhẹ; sự tăng giảm; sự điều chỉnh
9 適当( てきとう )な加減(かげん)  sự điều chỉnh hợp lý
10 維持 ( いじ )  sự duy trì

tu vựng tiếng nhật chuyên ngành Kinh tế

 
2, Từ vựng tiếng Nhật về Ngân hàng

1 口座, こうざ  (kouza) tài khoản
2 金額, きんがく  (kingaku)  Số tiền
3 現金自動預払機, げんきんじどうよはらいき  (genkin jidou yoharaiki)  ATM (máy rút tiền tự động)
4 平均所得, へいきんしょとく  (heikin shotoku)   thu nhập bình quân
5 残高, ざんだか  (zandaka)   cân bằng
6 残高照会, ざんだかしょうかい  (zandaka shoukai)  vấn tin số dư
7 銀行, ぎんこう  (ginkou)  ngân hàng
8 銀行手数料, ぎんこうてすうりょう  (ginkou tesuuryou)   phí ngân hàng
9 銀行支店, ぎんこうしてん  (ginkou shiten)  chi nhánh ngân hàng
10 現金, げんきん  (genkin)  Cash tiền mặt
11 銭箱, ぜにばこ  (zeni bako)  hộp tiền
12 出納係, すいとうかかり (suitou kakari)   thu ngân
13 安い, やすい  (yasui)  giá rẻ
14 小切手帳, こぎってちょう  (kogittechou)  Chequebook
15  小切手, こぎって  (kogitte)  Cséc

tu vựng tiếng nhật thương mại
 
16 硬貨, こうか  (kouka)  Coin đồng xu
17 消費税, しょうひぜい (shouhizei)  tax thuế tiêu thụ
18 偽札, にせさつ  (nise satsu)  tiền giả
19 クレジットカード  (kurejitto ka-do)  thẻ tín dụng
20 通貨, つうか  (tsuuka)   tiền tệ
21 両替, りょうがえ  (ryougae)   thu đổi ngoại tệ
22 デビットカード  (debitto ka-do)  thẻ ghi nợ
23 借金, しゃっきん  (shakkin)  nợ
24 預金, よきん  (yokin)   tiền gửi
25 割引, わりびき  (waribiki)  giảm giá
26 寄付, きふ  (kifu)   tặng
27 経済, けいざい  (keizai)  nền kinh tế
28 (値段が)高い, (ねだんが)たかい  ((nedan ga) takai)  đắt
29 外貨預金, がいかよきん  (gaika yokin)  Tiền gửi ngoại tệ
30 外国為替, がいこくかわせ  (gaikoku kawase)  ngoại hối

 


Thông tin được cung cấp bởi

TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở 1 Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm - Hai Bà Trưng -  Hà Nội

Cơ sở 2: 44 Lê Đức Thọ Kéo Dài - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội
 
Cơ sở 3: 54 Ngụy Như Kon Tum - Nhân Chính - Thanh Xuân - Hà Nội
 
Tel: 0462 927 213 - Hotline: 0917 86 12 88 - 0962 461 288

Email: trungtamtienghansofl@gmail.com

 
 
 

Tác giả bài viết: Trung tâm tiếng Nhật SOFL

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Hỗ trợ trực tuyến

Quận Cầu Giấy
Miss Vân
   
Hotline: 0967 461 288
Miss Vũ Dung
   
Hotline: 0917 461 288
Quận Hai Bà Trưng
Miss Điệp
   
Hotline: 0963 861 569
Mss Tâm
   
Hotline: 0917 861288
Quận Thanh Xuân - Hà Đông
Mss Loan
   
Hotline: 0986 841 288
Mss Dung
   
Hotline: 0964 661 288

Like facebook

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 60

Máy chủ tìm kiếm : 1

Khách viếng thăm : 59


Hôm nayHôm nay : 5606

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 88431

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 2361243

THỜI GIAN LÀM VIỆC


TRUNG TÂM NHẬT NGỮ SOFL

Làm việc từ thứ 2 đến chủ nhật
Thời gian : 8h -21h hằng ngày 

GIẢNG DẠY TẠI CÔNG TY

  • CÔNG TY TNHH KSMC
    CÔNG TY TNHH KSMC Hợp tác giảng dạy tại doanh nghiệp CÔNG TY TNHH KSMC Lời cảm ơn !
  • CÔNG TY CỔ PHẦN XK PHẦM MỀM TINH VÂN
    CÔNG TY CỔ PHẦN XK PHẦM MỀM TINH VÂN Sự hợp tác giữa Trung tâm tiếng nhật SOFL với Công ty cổ phần Xuất...
  • Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu
    Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu
  • Giảng dạy tiếng Nhật tại công ty cổ phần Thiết Kế Xây Dựng Bình Minh
    Giảng dạy tiếng Nhật tại công ty cổ phần Thiết Kế Xây Dựng Bình Minh Hợp đồng giảng dạy tại công ty cổ phần thiết kế xây dựng Bình Minh !
  • Giảng dạy Tiếng Nhật tại tập đoàn Bảo Việt
    Giảng dạy Tiếng Nhật tại tập đoàn Bảo Việt Ngày 21/10/2014 tại trụ sở chính của Trung tâm tiếng Nhật SOFL đã diễn...
  • Bài Mới Đăng

  • Từ vựng tiếng Nhật về mùa xuân
    Từ vựng tiếng Nhật về mùa xuân Mùa xuân Nhật Bản được xem là khoảng thời gian thiên nhiên tái sinh...
  • Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản
    Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản hay ngày lễ Shichi-Go-San, là một...
  • Đơn vị đo lường của Nhật Bản
    Đơn vị đo lường của Nhật Bản Đơn vị đo lường của Nhật Bản truyền thống là hệ đo Shakkan-ho (尺 貫...
  • 25 cụm từ tiếng Nhật bạn phải biết.
    25 cụm từ tiếng Nhật bạn phải biết. Nếu có cơ hội sinh sống hay du lịch tại Nhật Bản, 25 cụm từ tiếng Nhật...
  • Nhật Bản mùa bão
    Nhật Bản mùa bão Trong những ngày tháng chín này, Nhật Bản đang là mùa cao điểm của...